Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Ta có:
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Ta có:
Số nghiệm thực của phương trình là
Số nghiệm thực của phương trình
là
ĐK: ,
.
Phát biểu mệnh đề
Mệnh đề “
” khẳng định rằng:
Mệnh đề “ ” Khẳng định rằng “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 8”.
Tam thức bậc hai âm khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai f(x) = 4x2 − 12x + 9 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
Chọn Ta có:

Dựa vào bảng xét dấu thì ta thấy không có giá trị x nào để f(x) < 0.
Tìm tất cả giá trị của tham số m
Tìm tất cả giá trị của tham số
để hệ bất phương trình
có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.
Họ đường thẳng luôn đi qua điểm
, hay nói cách khác các đường thẳng
xoay quanh A.
Mặt khác, ta có đúng với mọi m
=> Miền nghiệm của bất phương trình luôn chứa điểm
.
Do đó ta có 3 khả năng sau
Vậy .
Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
và
. Tìm tất cả giá trị của tham số
để
.
Ta có: .
Vậy .
Tìm câu là mệnh đề
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?
a) Mấy giờ rồi?
b) Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk.
c)
là số nguyên tố.
d) Làm việc đi !
“Mấy giờ rồi ?” đây là câu hỏi nên không phải câu mệnh đề.
“Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk” đây là câu khẳng định đúng nên là một mệnh đề.
“ là số nguyên tố ” đây là câu khẳng định sai nên là một mệnh đề.
“Làm việc đi !” đây là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 − 5x + 7 + 2m = 0 có nghiệm thuộc đoạn [1; 5].
Ta có x2 − 5x + 7 + 2m = 0 ⇔ x2 − 5x + 7 = − 2m. (*)
Phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm của parabol (P) : x2 − 5x + 7 và đường thẳng y = − 2m (song song hoặc trùng với trục hoành).
Ta có bảng biến thiên của hàm số y = x2 − 5x + 7 trên [1; 5] như sau:

Dựa vào bảng biến ta thấy x ∈ [1; 5] thì .
Do đo để phương trình (*) có nghiệm
M là trung điểm của đoạn thẳng nào?
Cho hình bình hành
, điểm
thoả mãn:
. Khi đó
là trung điểm của:
Ta có: .
Vậy là trung điểm của
.
Tính góc giữa hai vectơ
Cho hình chữ nhật ABCD có
, AD = 1. Tính góc giữa hai vectơ
và ![]()
Ta có:
ABCD là hình chữ nhật
Ta có:
Xét tam giác ODC ta có:
Tìm tập nghiệm của phương trình
Tập nghiệm của phương trình
là:
.
Vậy S = {2;4}.
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh AB là:
Xét tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số ![]()
Hàm số xác định khi và chỉ khi 4 − 3x − x2 > 0.
Phương trình
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy 4 − 3x − x2 > 0 ⇔ x ∈ (− 4; 1).
Vậy tập xác định của hàm số là D = (− 4;1).
Tìm tính chất đặc trưng của tập hợp
Tính chất đặc trưng của tập hợp ![]()
Ta có:
Vậy đáp án cần tìm là:
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác đều
cạnh
, với các đường cao
vẽ
Câu nào sau đây đúng?
Phương án :
Do nên loại
Phương án :
Do nên loại
Phương án :
Do nên chọn.
Phân tích một vectơ theo hai vectơ khác
Cho các vectơ
. Phân tích vectơ
theo hai vectơ
, ta được:
Giả sử . Vậy
.
Tính độ dài cạnh BC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
Tính giá trị cotang của góc
Giá trị
là:
Ta có: .
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho
và
là các vectơ khác
với
là vectơ đối của
. Khẳng định nào sau đây sai?
Ta có . Do đó,
và
cùng phương, cùng độ dài và ngược hướng nhau.
Chọn đáp án sai là: Hai vectơ chung điểm đầu.
Tìm mệnh đề đúng
Cho hai đa thức
và
. Xét các tập hợp
,
,
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có:
hay
nên
Tìm điểm không thuộc miền nghiệm của hệ
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
Thay tọa độ (0;0) vào hệ ta được
không thỏa mãn. Suy ra điểm này không thuộc miền nghiệm của hệ.
Chọn kết quả đúng
Trong mặt phẳng
cho
. Tích vô hướng của 2 vectơ
là:
Ta có:
, suy ra
.
Chọn mệnh đề đúng
Cho
phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:
Ta có: .
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác
cân ở
, đường cao
. Khẳng định nào sau đây sai?
Tam giác cân ở
, đường cao
. Do đó,
là trung điểm
.
Ta có:
là trung điểm
.
Chọn đáp án sai là
Tìm số nghiệm của phương trình
Cho phương trình
. Số nghiệm của phương trình này là:
ĐKXĐ: x > 2 khi đó phương trình trở thành .
Đối chiếu điều kiện suy ra phương trình có một nghiệm x = 4.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
của tứ giác
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Do M là trung điểm các cạnh AB nên .
Do N lần lượt là trung điểm các cạnh DC nên .
Ta có
Mặt khác
Do đó .
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xét điểm . Ta có:
thỏa mãn. Do đó
.
Xác định giá trị tham số m thỏa mãn yêu cầu
Cho phương trình
(
là tham số). Tìm
để phương trình vô nghiệm.
Đặt . Khi đó ta có phương trình:
. (1)
Với thì
(Loại)
Với để phương trình ban đầu vô nghiệm thì:
TH1: (1) vô nghiệm .
TH2: (1) có 2 nghiệm âm
Kết hợp 2 trường hợp, ta được .
Xét tính đúng sai của các mệnh đề
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
a) Đúng: .
b) Sai: .
c) Sai: .
d) Đúng: .
Tính chiều dài hàng rào
Bà Sáu sở hữu một mảnh đất hình tam giác. Chiều dài của hàng rào
là
, chiều dài của hàng rào
là
. Góc giữa hai hàng rào
và
là
(như hình vẽ).

Chiều dài hàng rào
là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Áp dụng định li côsin ta
.
Suy ra .
Vậy chiều dài hàng rào là khoảng
.
Chọn đáp án thích hợp
Trong mặt phẳng
, cho các điểm
. Tọa độ điểm
thỏa mãn
là
Ta có:
.
Tìm tọa độ của vectơ thỏa mãn
Trong hệ tọa độ
cho
Tìm tọa độ của vectơ ![]()
Ta có
Tìm m để phương trình có nghiệm
Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có nghiệm thực là
* Với m < 2 ⇒ phương trình vô nghiệm
* Với m ≥ 2,
.
Phương trình có nghiệm Δ′ = 2(m−1)2 + 1 > 0 đúng mọi m.
Vậy m ≥ 2 là những giá trị cần tìm hay m thuộc [2; + ∞).
Tìm tập xác định của hàm số
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
=> Tập xác định của hàm số là:
Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn đề bài
Phần tô màu trong hình dưới đây biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

Quan sát hình vẽ ta thấy các giá trị của x thuộc miền nghiệm nhỏ hơn 0
=> Các hệ phương trình ;
không thỏa mãn.
Thay tọa độ điểm vào biểu thức
ta thấy:
Vậy hệ bất phương trình thỏa mãn hình vẽ đã cho là:
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tìm đẳng thức sai
Gọi
là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Đẳng thức sai là:
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (2m2−3m−2)x2 + 2(m−2)x − 1 ≤ 0 có tập nghiệm là ℝ.
Xét hoặc m = 2
• Khi thì bất phương trình trở thành
nên không có nghiệm đúng với mọi x.
• Khi m = 2 thì bất phương trình trở thành − 1 ≤ 0 nên có nghiệm đúng với mọi x.
• Khi thì yêu cầu bài toán
⇔ (2m2−3m−2)x2 + 2(m−2)x − 1 ≤ 0 ∀x ∈ ℝ
Kết hợp hai trường hợp ta được là giá trị cần tìm.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P
Cho x, y thỏa mãn hệ
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P(x;y) = 40000x+30000y
Biểu diễn miền nghiệm của hệ :

Nghiệm của hệ là miền tứ giác với
và tọa độ
là nghiệm của hệ
, suy ra
.
Giá trị lớn nhất của đạt được tại 1 trong 4 đỉnh của tứ giác.
Với .
Với .
Với .
Với .
Vậy GTLN .
Chọn khẳng định đúng
Hàm số y = x2 − 4x + 3 đồng biến trên khoảng nào?
Trục đối xứng x = 2. Ta có a = 1 > 0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) và đồng biến trên khoảng (2; +∞).
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
có
. Điểm
thuộc
thỏa mãn
.

a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
Cho hình bình hành
có
. Điểm
thuộc
thỏa mãn
.

a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
a) Sai
Ta có .
Do đó
b) Đúng
c) Đúng
Hình vẽ minh họa

Từ giả thiết ta có nên
đều
Suy ra
Do đó,
d) Đúng
Ta có ;
Khi đó
Tìm bất phương trình thỏa mãn
Điểm
là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:
Vì là mệnh đề đúng nên
là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình
.
Tìm công thức hàm số bậc hai
Bảng biến thiên của hàm số y = − 2x2 + 4x + 1 là bảng nào trong các bảng được cho sau đây ?
Hệ số bề lõm hướng xuống.
Ta có và y(1) = 3. Do đó chọn
.
Tìm mệnh đề tương đương
cho hai tập hợp
và
. Mệnh đề
tương đương với mệnh đề nào sau đây?
Theo định nghĩa tập con ta có đáp án thỏa mãn.
Chọn phương án thích hợp
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
là trung điểm của đoạn
.
Điểm là trung điểm của đoạn
khi và chỉ khi
và ngược hướng.
Vậy .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: