Hãy phủ định mệnh đề P
Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là
Đáp án cần tìm là:
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Hãy phủ định mệnh đề P
Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là
Đáp án cần tìm là:
Tính khoảng cách AB
Khoảng cách từ
đến
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm
mà từ đó có thể nhìn được
và
dưới một góc
. Biết
. Khoảng cách
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Biểu diễn vectơ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm C có tọa độ là C(‒2; ‒5). Biểu diễn vectơ
theo các vectơ đơn vị là
Chọn phương án thích hợp
Cho hai tập hợp
thỏa mãn
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Biểu đồ Ven:
Vậy đáp án cần tìm là:
Tìm điều kiện điểm M thỏa mãn yêu cầu
Cho tam giác
. Để điểm
thoả mãn điều kiện
thì
phải thỏa mãn mệnh đề nào?
Ta có:
Vậy: là điểm sao cho tứ giác
là hình bình hành.
Tìm mệnh đề chứa biến.
Tìm mệnh đề chứa biến.
“” là mệnh đề chứa biến.
Số nghiệm thực của phương trình là
Số nghiệm thực của phương trình
là
ĐK: ,
.
Chọn khẳng định đúng
Tam thức bậc hai
:

Dựa vào bảng xét dấu, chọn đáp án Âm với mọi .
Xác định hàm số bậc hai
Hàm số nào sau đây có đỉnh
?
Hàm số có các hệ số a = 1, b = ‒2, c = 1 nên có tọa độ đỉnh
Tìm m để
Tìm m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt là:
Phương trình .
Phương trình đã cho có hai nghiệm ⇔ (*)có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng đồ thị hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Xét hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên . Ta có
+ TH1: Nếu thì hàm số đồng biến trên
nên m ≤ 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
+ TH2: Nếu :
Ta có bảng biến thiên

Đồ thị hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Vì − m2 + 8m − 28 = − (m−4)2 − 12 < 0, ∀m nên
(thỏa mãn m > 1).
Vậy là giá trị cần tìm.
Chọn khẳng định đúng
Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có .
Do đó:
• và
ngược hướng.
• và
cùng độ dài.
• là hình bình hành nếu
và
không cùng giá.
•
Tìm x thỏa mãn điều kiện
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn
?
Điều kiện: Bất phương trình:
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy
Vậy có chỉ có duy nhất một giá trị nguyên dương của x (x=1) thỏa mãn yêu cầu.
Chọn kết luận đúng
Cho hệ
. Gọi
là tập nghiệm của bất phương trình (1),
là tập nghiệm của bất phương trình (2) và
là tập nghiệm của hệ thì
Trước hết, ta vẽ hai đường thẳng:
Ta thấy là nghiệm của cả hai bất phương trình. Điều đó có nghĩa gốc tọa độ thuộc cả hai miền nghiệm của hai bất phương trình. Say khi gạch bỏ các miền không thích hợp, miền không bị gạch là miền nghiệm của hệ.
Quan sát hình vẽ, chọn đáp án . Do miền nghiệm
rộng hơn và chứa
.
Tìm tọa độ chân đường cao H
Trên mặt phẳng
, cho tam giác
có
,
và
. Tìm tọa độ chân đường cao
dựng từ
của
.
Gọi .
Ta có: ;
.
Mà: nên
.
Ta có: .
Vì nên
cùng phương, do đó ta có hệ thức:
Từ và
suy ra:
. Vậy
.
Chọn câu đúng
Cho
,
,
. Câu nào sau đây đúng?
Đáp án đúng là: “”.
Tìm M thỏa mãn điều kiện
Cho
. Điểm
trên trục
sao cho ba điểm
thẳng hàng thì tọa độ điểm
là:
Ta có: trên trục
.
Ba điểm thẳng hàng khi
cùng phương với
.
Ta có . Do đó,
cùng phương với
. Vậy
.Đáp án là
Tìm cặp số không phải là nghiệm của bất phương trình
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
?
Thay (0; 1) vào bất phương trình, ta được: 1 < 1 (sai). Do đó cặp số này không là nghiệm của bất phương trình.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho f(x) = − 2x2 + (m+2)x + m − 4. Tìm m để f(x) âm với mọi a, b, c > 0.
Ta có
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Tìm tọa độ điểm P
Cho hai điểm
. Nếu
là điểm đối xứng với điểm
qua điểm
thì
có tọa độ là:
Ta có: là điểm đối xứng với điểm
qua điểm
nên
là trung điểm đoạn thẳng
Do đó, ta có: .
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất và thứ ba sai nên không thỏa mãn.
Với . Bất phương trình thứ ba sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng.
Tính tích vô hướng
Cho các vectơ
. Tính tích vô hướng của
?
Ta có:
,
suy ra
.
Tìm phương án không thích hợp
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để
là trọng tâm của tam giác
, với
là trung điểm của
.
Điều kiện cần và đủ để là trọng tâm của tam giác
là
nên đáp án cần tìm là
.
Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho
Mệnh đề
. Phủ định của mệnh đề
là:
Phủ định của là
Xác định bất đẳng thức đúng
Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
Câu đúng là: .
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí sin ta có:
Tìm điểm thỏa mãn
Cho bất phương trình
có tập nghiệm là
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có: . Ta thấy
thỏa mãn phương trình do đó
là một cặp nghiệm của phương trình.
Tìm các số nguyên dương của tham số m
Cho hai tập hợp khác rỗng
và
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của
để
?
Ta có là hai tập khác rỗng nên
(*).
Ta có .
Đối chiếu với điều kiện (*), ta được .
Do nên
.
Vậy có 4 giá trị nguyên dương của thỏa mãn yêu cầu.
Tính độ dài cạnh của tam giác
Tam giác
có
;
;
. Cạnh
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Tìm mệnh đề sai
Cho hình vuông
tâm
. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
Phương án :
suy ra
nên loại.
Phương án :
và
suy ra
nên loại.
Phương án :
.
nên chọn.
Tính giá trị của T
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = 4x2 − 4mx + m2 − 2m trên đoạn [ − 2; 0] bằng 3. Tính tổng T các phần tử của S.
Parabol có hệ số theo x2 là 4 > 0 nên bề lõm hướng lên. Hoành độ đỉnh .
• Nếu thì xI < − 2 < 0 . Suy ra f(x) đồng biến trên đoạn [ − 2; 0].
Do đó min[ − 2; 0]f(x) = f(−2) = m2 + 6m + 16.
Theo yêu cầu bài toán: m2 + 6m + 16 = 3 (vô nghiệm).
• Nếu thì xI ∈ [0; 2]. Suy ra f(x) đạt giá trị nhỏ nhất tại đỉnh.
Do đó .
Theo yêu cầu bài toán (thỏa mãn − 4 ≤ m ≤ 0).
• Nếu thì xI > 0 > − 2. Suy ra f(x) nghịch biến trên đoạn [ − 2; 0].
Do đó min[ − 2; 0]f(x) = f(0) = m2 − 2m.
Theo yêu cầu bài toán:
Vậy
Xác định giá trị biểu thức A
Cho hình vuông
cạnh
. Tính
?
Ta có:
Tìm tập xác định của hàm số
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
=> Tập xác định của hàm số là:
Chọn khẳng định đúng
Cho A là tập hợp các bội của 2, B là tập hợp các bội của 8. Chọn khẳng định đúng:
Số lượng phần tử của tập hợp các bội của 2 nhiều hơn số lượng phần tử tập hợp các bội của 8. Mà đã là bội của 8 thì cũng là bội của 2.
Do đó
Tìm khẳng định sai
Trong mặt phẳng
, cho
và
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có nên “Độ lớn của vectơ
là
» đúng.
nên “Độ lớn của vectơ
là
» đúng.
nên “Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là
» đúng, “Góc giữa hai vectơ là
» sai.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
và các điểm
thoả mãn
. Khi đó:
a)
. Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d) Ba điểm
thẳng hàng. Đúng||Sai
Cho hình bình hành
và các điểm
thoả mãn
. Khi đó:
a)
. Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d) Ba điểm
thẳng hàng. Đúng||Sai
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Sai |
d) Đúng |
Hình vẽ minh họa

a) Ta có: .
b) Ta có
c) Ta có
d) Ta có:
.
Suy ra cùng phương.
Vậy ba điểm thẳng hàng.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Ta có:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Tính số tiền lãi lớn nhất
Một nhà máy gồm hai đội công nhân (đội 1 và đội 2) sản xuất nhôm và sắt. Muốn sản xuất một tấn nhôm thì đội 1 phải làm việc trong 3 giờ và đội 2 làm việc trong 1 giờ. Một đội không thể sản xuất đồng thời nhôm và sắt. Đội 1 làm việc không quá 6 giờ một ngày, đội 2 làm việc không quá 4 giờ một ngày. Hỏi số tiền lãi lớn nhất mà nhà mhà máy thu về trong một ngày là bao nhiêu? Biết một tấn nhôm lãi 2 000 000 đồng, một tấn sắt lãi 1 600 000 triệu đồng.
Gọi x, y lần lượt là số tấn nhôm và sắt mà nhà máy này sản xuất trong một ngày
Điều kiện: x, y > 0
Khi đó số tiền lãi một ngày của nhà máy này là (triệu đồng)
Số giờ làm việc trong ngày của đội 1 là (giờ)
Số giờ làm việc trong ngày của đội 2 là (giờ)
Vì mỗi ngày đội 1 làm việc không quá 6 giờ và đội 2 làm việc không quá 4 giờ nên ta có hệ bất phương trình:
Bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên miền nghiệm của hệ bất phương trình (∗).
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (∗) là tứ giác OABC (kể cả biên).
Hình vẽ minh họa
Hàm số sẽ đạt giá trị lớn nhất trên miền nghiệm của hệ bất phương trình (∗) khi
là toạ độ một trong các đỉnh
.
Ta có:
Suy ra khi
Vậy số tiền lãi lớn nhất mà nhà máy thu được trong một ngày là: triệu đồng.
Chọn mệnh đề đúng
Cho
phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:
Ta có: .
Nghiệm của phương trình thuộc khoảng nào?
Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng:
Đặt . Phương trình đã cho trở thành:
Ta được thuộc [1 ; 2).
Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn
Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Thay tọa độ lần lượt vào từng phương trình của hệ
ta thấy thỏa mãn.
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số y = x2 − 2x + 3. Chọn câu đúng.
Ta có a = 1 > 0, b = − 2, c = 3 nên hàm số có đỉnh là I(1;2). Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
ĐKXĐ: .
Thay x = 1 vào , ta được:
.
Vậy phương trình vô nghiệm.
Tìm câu sai
Chọn phát biểu sai?
Ta có ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi
sao cho
.
Tính tích các nghiệm của phương trình
Tích các nghiệm của phương trình
là:
Điều kiên:
Phương trình tương đương:
Đặt
Với t = 4 ta có:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: