Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Cánh Diều nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tính tích vô hướng
Cho tam giác đều
có cạnh
. Tính tích vô hướng
.
Ta có: .
Chọn đáp án thích hợp
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho hàm số f(x) = ax2 + bx + c đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham số m thì phương trình |f(x)| − 1 = m có đúng 2 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình ⇔ |f(x)| = m + 1.
+ Đồ thị hàm số y = |f(x)| có dạng:

+ Dựa vào đồ thị, để phương trình |f(x)| = m + 1 có hai nghiệm phân biệt thì:
.
Tính khoảng cách AB
Từ một đỉnh tháp chiều cao
, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là
và
. Ba điểm A; B; D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB?
Ta có: Trong tam giác vuông
:
Trong tam giác vuông
:
Suy ra: khoảng cách
Chọn khẳng định đúng
Tam thức bậc hai ![]()

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án Dương với mọi .
Tìm cặp số không phải là nghiệm của bất phương trình
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
?
Thay (0; 1) vào bất phương trình, ta được: 1 < 1 (sai). Do đó cặp số này không là nghiệm của bất phương trình.
Chọn mệnh đề đúng
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
Mệnh đề đúng là: “ là số lẻ”.
Đẳng thức nào sau đây sai?
Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
của tứ giác
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Do M là trung điểm các cạnh AD nên
Do N lần lượt là trung điểm các cạnh BC nên . Nên
đúng.
Ta có
Vậy . Nên
đúng.
Mà . Nên
đúng.
Vậy sai.
Chọn kết quả đúng
Cho tam giác
có trung tuyến
và trọng tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có
.
Tìm x để được mệnh đề đúng
Với giá trị nào của x thì mệnh đề chứa biến "
" là đúng?
Thay vào 2 vế, ta được:
(đúng).
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m2−4)x2 + (m−2)x + 1 < 0 vô nghiệm.
• Xét m2 − 4 = 0 ⇔ m = ± 2
Với m = − 2, bất phương trình trở thành : không thỏa mãn.
Với m = 2, bất phương trình trở thành 1 < 0: vô nghiệm. Do đó m = 2 thỏa mãn.
• Xét m ≠ ± 2. Yêu cầu bài toán
⇔ (m2−4)x2 + (m−2)x + 1 ≥ 0, ∀x ∈ ℝ
Kết hợp hai trường hợp, ta được hoặc m ≥ 2.
Tính độ dài đường cao
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
. Đường cao
của tam giác ABC là:
Ta có:
Mặt khác:
(Vì
).
Mà:
.
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn
Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Thay tọa độ lần lượt vào từng phương trình của hệ
ta thấy thỏa mãn.
Tìm giá trị nhỏ nhất
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
trên miền xác định bởi hệ
là:
Miền nghiệm của hệ là miền trong của tam giác
kể cả biên
Ta thấy đạt giá trị nhỏ nhất chỉ có thể tại các điểm
,
,
.
Tại thì
.
Tại thì
Tại thì
.
Vậy khi
,
.
Tìm m để tam thức thỏa mãn điều kiện
Cho tam thức
. Tìm m để f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ.
Để f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ
Chọn phương án thích hợp
Hai tập hợp nào dưới đây không bằng nhau?
Theo bài ra:
ta có :, suy ra:
nên:
.
Tìm nghiệm của phương trình
Nghiệm của phương trình
là:
Điều kiện: .
Ta có: .
Loại . Do đó
.
Tìm nghiệm của phương trình
Nghiệm của phương trình
là:
Ta có: .
Thử lại thấy không thỏa mãn. Do đó
.
Tính số đo góc A
Cho
có
. Số đo của góc
là:
Ta có:
Tìm điều kiện đúng
Cho hai điểm
và
phân biệt. Điều kiện để
là trung điểm
là:
Điều kiện để là trung điểm
là:
Chọn kết luận đúng
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Theo định nghĩa ta có:
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là hai vectơ đối nhau.
Tìm đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.
Tìm số nghiệm nguyên của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm nguyên ?
Đặt . Phương trình đã cho trở thành:
Vậy phương trình có 0 nghiệm nguyên.
Tìm k thỏa mãn điều kiện
Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai vectơ
và
Tìm
để vectơ
vuông góc với ![]()
Ta có:
Để .
Tìm số nghiệm của phương trình
Số các nghiệm của phương trình
là:
⇔
⇔ .
Vậy phương trình có ba nghiệm.
Chọn mệnh đề đúng
Cho hai đa thức
và
. Xét các tập hợp
,
,
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có nên
nên
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định của hàm số
.
Hàm số xác định .
Vậy tập xác định: .
Tìm vectơ thỏa mãn
Trong mặt phẳng tọa độ
cho vectơ
. Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ
?
Vì nên đáp án
đúng.
Vì nên đáp án
đúng.
Vì nên đáp án
sai.
Vì nên đáp án
đúng.
Chọn khẳng định sia
Cho hàm số y = − x2 + 4x + 1. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số y = ax2 + bx + c với a < 0 nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng
.
Áp dụng: Ta có Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;2). Do đó Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;4) sai. Chọn đáp án này.
Đáp án Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến đúng vì hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2) thì đồng biến trên khoảng con (−∞;−1).
Đáp án Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến đúng vì hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) thì nghịch biến trên khoảng con (3;+∞).
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hình vuông
. Khẳng định nào sau đây đúng?
là hình vuông
.
Tìm đẳng thức sai
Cho hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Ta có:
.
Chọn công thức thích hợp
Trong mặt phẳng
, cho
. Tọa độ trọng tâm
của tam giác
là:
Ta có: là trọng tâm của tam giác
với
là điểm bất kì.
Chọn chính là gốc tọa độ
. Khi đó, ta có:
.
Tìm khẳng định sai
Trong mp
cho
,
,
. Khẳng định nào sau đây sai?
Phương án ,
:
, nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án : Ta có
suy ra
nên chọn.
Tìm tọa độ điểm C
Trong hệ tọa độ
cho tam giác
có
,
và
thuộc trục
, trọng tâm
của tam giác thuộc trục
. Tìm tọa độ điểm ![]()
Vì thuộc trục
có hoành độ bằng
. Loại
.
Trọng tâm thuộc trục
có tung độ bằng
Xét các đáp án còn lại chỉ có đáp án
thỏa mãn
Tìm tất cả giá trị của tham số m
Tìm tất cả giá trị của tham số
để hệ bất phương trình
có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.
Họ đường thẳng luôn đi qua điểm
, hay nói cách khác các đường thẳng
xoay quanh A.
Mặt khác, ta có đúng với mọi m
=> Miền nghiệm của bất phương trình luôn chứa điểm
.
Do đó ta có 3 khả năng sau
Vậy .
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
Cho hàm số
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho có tập xác định
?
Hàm số có tập xác định khi và chỉ khi
Xét thì
, loại giá trị
Xét ta có:
Vậy
Tính giá trị của S
Biết rằng (P) : y = ax2 − 4x + c có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua điểm M(−2;1). Tính tổng S = a + c.
Vì (P) có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua M(−2;1) nên ta có hệ
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
tâm
cạnh
.
là trọng tâm tam giác
.

a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
Cho hình vuông
tâm
cạnh
.
là trọng tâm tam giác
.

a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
a) Sai. và vectơ
là hai vectơ cùng hướng nên
.
b) Đúng. Theo quy tắc hình bình hành ta có .
Mặt khác .
Vậy .
c) Đúng. là trung điểm của
và
nên
.
Vậy .
d) Sai.
.
Nên suy ra .
Vì hình vuông có tâm
cạnh
,
là trọng tâm tam giác
nên
.
Vậy .
Xác định tọa độ điểm B thỏa mãn yêu cầu
Cho
lần lượt là trung điểm các cạnh
của
. Tọa độ
là:
Hình vẽ minh họa:

Ta có: BPNM là hình bình hành nên
.
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng. Chọn đáp án này.
Chọn đáp án đúng
Tập
bằng tập nào sau đây?
Ta có:
Xác định số tập hợp X
Cho hai tập hợp
và
. Số tập hợp X thỏa mãn
là:
Ta có có 3 phần tử nên số tập con
có
(tập).
Nghiệm của phương trình thuộc khoảng nào?
Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng:
Đặt . Phương trình đã cho trở thành:
Ta được thuộc [1 ; 2).
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: