Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Viết lại mệnh đề

    Câu “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” là một mệnh đề. Có thể viết lại mệnh đề đó như sau.

    Viết lại mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” như sau: \exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \leqslant 0.

  • Câu 2: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Với x = \frac{1}{2}\mathbb{\in
R} thì x > x^{2}
\Rightarrow mệnh đề \exists
x\mathbb{\in R}:x > x^{2} là mệnh đề đúng.

    Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in R}:x
> x^{2}.

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Sao hỏa không thuộc hệ thái dương”.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho các tập hợp M = \lbrack - 3;\ \
6\rbrackN = ( - \infty;\ \  -
2) \cup (3;\ \  + \infty). Khi đó M
\cap N

    Biểu diễn trục số:

    M = \lbrack - 3;\ \ 6\rbrackN = ( - \infty;\ \  - 2) \cup (3;\ \  +
\infty).

    Khi đó: M \cap N = \lbrack - 3;\ \  - 2)
\cup (3;\ \ 6\rbrack.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho các tập hợp A, B, C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

    Sử dụng phép toán giao hai tập hợp để tìm A \cap B, từ đó suy ra đáp án (A \cap B)\backslash C.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tìm giao của 2 tập hợp

    Cho X = \left\{
7;2;8;4;9;12 ight\};Y = \left\{ 1;3;7;4 ight\}. Tập nào sau đây bằng tập X \cap Y?

    Tập hợp X \cap Y gồm những phần tử vừa thuộc X vừa thuộc Y

    \Rightarrow X \cap Y = \left\{ 4;7
ight\}.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn câu đúng nhất

    Cho ba tập hợp: X = ( - 4;\ 3), Y = \left\{ x\mathbb{\in R}:2x + 4 > 0,\
x < 5\  \right\}, Z = \left\{
x\mathbb{\in R}:(x + 3)(x - 4) = 0\  \right\}. Chọn câu đúng nhất:

    Ta có:

    Y = \left\{ x\mathbb{\in R}:2x + 4 >
0,\ x < 5\  \right\} = ( - 2;\ 5); Z = \left\{ - 3;\ 4\  \right\}.

    \left\{ \begin{matrix}
- 3 \in X \\
- 3 \notin Y \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow X ⊄ Y \Rightarrow X \subset
Y sai.

    \left\{ \begin{matrix}4 \in Z \\4 \notin X \\\end{matrix} \right.\  \Rightarrow Z ⊄ X \Rightarrow Z \subset X sai.

    \left\{ \begin{matrix}
- 3 \in Z \\
- 3 \notin Y \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow Z ⊄ Y \Rightarrow Z \subset
Y sai.

    X \cup Y = ( - 4;5) \Rightarrow \left\{ -
3;4 \right\} \subset ( - 4;5).

    Vậy Z \subset X \cup Y là đáp án đúng nhất.

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện

    Cho A = \left\{x\in\mathbb{ R}||mx - 3| = mx - 3 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - 4 = 0ight\}. Tìm m để B\backslash A = B.

    Ta có:

    |mx - 3| = mx - 3

    \Leftrightarrow mx - 3 \geq
0

    \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m > 0,x \geqslant \dfrac{3}{m}} \\ 
  {m < 0,x \leqslant \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    Do đó m < 0 thì A = \left( - \infty;\frac{3}{m}
ightbrack; nếu m >
0 thì A = \left\lbrack \frac{3}{m};
+ \infty ight)

    Ta có:x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow m =
\pm 2\mathbb{\in R}

    Do đó B = \left\{ - 2;2
ight\}

    Ta có: B\backslash A = B \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
A eq \varnothing(*) \\
\left\{ \begin{matrix}
- 2 otin A \\
2 otin A \\
\end{matrix}(**) ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    TH1: (*) \Leftrightarrow M =
0

    TH2: Nếu m < 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 > \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    \Leftrightarrow - 2 > \frac{3}{m}
\Leftrightarrow m > - \frac{3}{2}

    Tóm lại - \frac{3}{2} < m <
0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    TH3: Nếu m > 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 < \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight. \Rightarrow 2 < \dfrac{3}{m} \Rightarrow m < \frac{3}{2}

    Kết hợp ba trường hợp, vậy - \frac{3}{2}
< m < \frac{3}{2} thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 9: Vận dụng

    Tìm các số nguyên dương của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = (m -
1;4\rbrackB = ( - 2;2m +
2),m\mathbb{\in R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để A \cap B
\neq \varnothing?

    Ta có A,B là hai tập khác rỗng nên \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m <
5(*).

    Ta có A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    Đối chiếu với điều kiện (*), ta được - 2
< m < 5.

    Do m \in \mathbb{Z}^{+} nên m \in \left\{ 1;2;3;4 \right\}.

    Vậy có 4 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tìm x để mệnh đề chứa biến là đúng

    Với giá trị nào của x mệnh đề chứa biến P(x):2x^{2} - 1 < 0 là mệnh đề đúng:

    Ta có: P(x):2x^{2} - 1 < 0
\Leftrightarrow - \frac{\sqrt{2}}{2} < x <
\frac{\sqrt{2}}{2}.

    Ta có 0 \in \left( -
\frac{\sqrt{2}}{2};\frac{\sqrt{2}}{2} \right) nên chọn đáp án là 0.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm hiệu của 2 tập hợp

    Cho tập hợp A =
\left\{ 2;4;6;9 ight\}B =
\left\{ 1;2;3;4 ight\}. Tập hợp A\backslash B bằng tập nào sau đây?

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

    \Rightarrow A\backslash B = \left\{ 6;9
ight\}.

  • Câu 12: Nhận biết

    Hãy phủ định mệnh đề P

    Cho mệnh đề P:"\forall x\mathbb{\in
R},x^{2} - x - 1 < 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P

    Đáp án cần tìm là: \overline{P}:"\exists x\mathbb{\in R},x^{2} -
x - 1 \geq 0"

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?

    Đáp án “\varnothing” duy nhất một tập con là \varnothing.

    Đáp án “d:y = 2k - 3” còn một tập con nữa là tập \varnothing.

    Đáp án “\left\{ \varnothing
\right\}” có hai tập con là \varnothing\left\{ \varnothing \right\}.

    Đáp án “\left\{ 1;\ \varnothing
\right\}” có ba tập con \left\{
\varnothing \right\}, \left\{ 1
\right\}\left\{ 1;\ \varnothing
\right\}.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Xác định tập X

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
Z}\left| (x^{2} - 10x + 21)(x^{3} - x) = 0 \right.\  \right\},B =
\left\{ x\mathbb{\in Z}\left| - 3 < 2x + 1 < 4
\right.\  \right\} khi đó tập X = A
\cap B là:

    Cách 1: Giải phương trình \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 10x + 21 = 0 \\
x^{3} - x = 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 3 \\
x = 7 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.. mà x\mathbb{\in Z} nênA = \left\{ - 1;0;1;3;7 \right\}

    Giải bất phương trình - 3 < 2x + 1
< 4 \Leftrightarrow - 2 < x < \frac{3}{2}. mà x\mathbb{\in Z} nên chọn B = \left\{ - 1;0;1 \right\}

    Giải bất phương trình A \cap B = \left\{
- 1;0;1 \right\}.

    Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A,B thì đó là đáp án đúng.

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Câu “Bộ phim quá hay!” là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề A

    Cho mệnh đề A =" \forall x \in \mathbb{R}:{x^2} < x". Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề A?

     Phủ định của \forall\exists .

    Phủ định của <\geq .

    Vậy phủ định của mệnh đề A =" \forall x \in \mathbb{R}:{x^2} < x" là: "\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \geqslant x"

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm giao của hai tập hợp

    Cho A = \left\{ x\mathbb{\in N}|x \leq 3
\right\}, B = \left\{ 0;1;2;3
\right\}. Tập A \cap B bằng

    Ta có:

    A = \left\{ x\mathbb{\in N}|x \leq 3
\right\} = \left\{ 0;\ 1;\ 2;\ 3 \right\}

    \Rightarrow A \cap B = \left\{ 0;\ 1;\
2;\ 3 \right\}.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho tập X = \left\{ 1;2;3;4
\right\}. Câu nào sau đây đúng?

    Số tập con của X2^{4} = 16.

  • Câu 19: Nhận biết

    Xác định số câu là mệnh đề

    Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    a) Hãy học thật tốt!

    b) Số 32 chia hết cho 2.

    c) Số 7 là số nguyên tố.

    d) Số thực x là số chẵn.

    Khẳng định: “Số 32 chia hết cho 2” là mệnh đề đúng.

    Khẳng định: “Số 7 là số nguyên tố” là mệnh đề đúng.

    Khẳng định “Số thực x là số chẵn” không phải là mệnh đề mà đây là mện đề chứa biến.

    Hãy học thật tốt! Đây là câu cảm.

    Vậy các khẳng định trên có 2 mệnh đề.

  • Câu 20: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề A

    Cho mệnh đề A: "2 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là: “2 không phải là số nguyên tố”.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo