Tìm A giao B
Cho hai tập hợp
và
Tìm ![]()
Tập hợp gồm những phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Tìm A giao B
Cho hai tập hợp
và
Tìm ![]()
Tập hợp gồm những phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
nhưng
sai.
nhưng
sai.
nhưng
sai.
Chọn đáp án thích hợp
Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?
Đáp án cần tìm là: “Sao hỏa không thuộc hệ thái dương”.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X
Liệt kê các phần tử của tập hợp
.
Giải phương trình
Mà là các số nguyên nên chọn đáp án
.
Tìm khẳng định sai
Ký hiệu H là tập hợp các học sinh của lớp 10A. T là tập hợp các học sinh nam, G là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Khẳng định nào sau đây sai?
Vì nên câu sai là:
.
Tìm tham số a thỏa mãn yêu cầu
Cho hai tập
;
,
. Với giá trị nào của
thì
?
Ta tìm
Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.
Cho hai mệnh đề A: “∀ x ∈ R:
” và B: “∃ n ∈ Z:
”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.
Với mệnh đề A, thay nên A sai.
Với mệnh đề B, thay nên B đúng.
Xác định số mệnh đề
Cho các câu sau đây:
(I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.
(II): “
”.
(III): “Mệt quá!”.
(IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Mệnh đề là một khẳng định có tính đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai.
Do đó, (I), (II) là mệnh đề, (III), (IV) không là mệnh đề.
Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện
Cho
,
. Tìm
để
.
Ta có:
Do đó thì
; nếu
thì
Ta có:
Do đó
Ta có:
TH1:
TH2: Nếu thì
Tóm lại thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
TH3: Nếu thì
Kết hợp ba trường hợp, vậy thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn đáp án đúng
Có tất cả bao nhiêu tập
thỏa mãn
?
Các tập
thỏa mãn đề bài là:
Tìm khẳng định sai
Cho
,
là các tập khác rỗng và
. Khẳng định nào sau đây sai?
Vì nên
. Vậy mệnh đề «
” sai.
Chọn câu sai
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
Ta xét mệnh đề .
Ta có: , mà
.
Do đó mệnh đề này sai.
Tìm số phần tử của tập X
Xác định số phần tử của tập hợp
.
Tập hợp gồm các phần tử là những số tự nhiên nhỏ hơn
và chia hết cho
.
Từ đến
có
số tự nhiên, ta thấy cứ
số tự nhiên liên tiếp sẽ có duy nhất một số chia hết cho
. Suy ra có
số tự nhiên chia hết cho
từ
đến
. Hiển nhiên
.
Vậy có tất cả số tự nhiên nhỏ hơn
và chia hết cho
.
Xác định điều kiện theo yêu cầu
Cho hai mệnh đề
và
Tìm điều kiện để mệnh đề
sai.
Mệnh đề chỉ sai khi P đúng và Q sai nên chọn đáp án C
Tìm mệnh đề phủ định
Cho mệnh đề: “
”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
Đáp án cần tìm là: “”
Chọn phương án thích hợp
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “
” là
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ” là “
”
Xác định số phần tử nguyên của X
Cho hai tập hợp
,
thỏa mãn
và
. Xác định số phần tử là số nguyên của
.
Do .
Mà .
Suy ra .
Vậy số phần tử nguyên của tập là
.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề
Cho các tập hợp
,
và
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d)
. Sai||Đúng
Cho các tập hợp
,
và
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d)
. Sai||Đúng
Ta có ,
,
.
a) Sai:.
b) Đúng:.
c) Sai:.
d) Sai: .
Chọn mệnh đề không phải mệnh đề toán học
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?
Đáp án “2x + y = −5” không phải mệnh đề vì nó không có tính đúng hoặc sai. Suy ra nó cũng không phải mệnh đề toán học.
Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:
Cho ba mệnh đề:
“số
chia hết cho
và chia hết cho
”
Q: “ Số
chia hết cho
”
R: “ Số
là số nguyên tố ”
Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:
đúng,
sai,
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng.
đúng,
đúng nên
đúng,
đúng,
sai nên
sai.
Chọn đáp án .
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: