Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Cho định lí "\forall x \in X,P(x)
\Rightarrow Q(x)". Chọn khẳng định không đúng.

    Định lí "\forall x \in X,P(x)
\Rightarrow Q(x)" có thể phát biểu bằng một trong các cách sau:

    Nếu P(x) thì Q(x)

    P(x) là điều kiện đủ để có Q(x)

    Q(x) là điều kiện cần (ắt có) để có P(x)

    P(x) là giả thiết, Q(x) là kết luận.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Xác định tập hợp X

    Cho C_{R}A = ( -\infty;2) \cup \lbrack 6; + \infty)C_{R}B = \lbrack 5;9). Tập hợp X = A \cap B

    A = \lbrack 2;6),B = ( - \infty;5) \cup\lbrack 9; + \infty).

    Suy ra X = A \cap B = \lbrack2;5).

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
Z}\left| 2x^{2} - 3x + 1 = 0 \right.\  \right\},B = \left\{ x\mathbb{\in
N}\left| 3x + 2 < 9 \right.\  \right\} khi đó:

    Cách 1: Giải phương trình 2x^{2} - 3x + 1
= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{1}{2} \\
\end{matrix} \right.. mà x\mathbb{\in Z} nên A = \left\{ 1 \right\}

    Giải bất phương trình 3x + 2 < 9
\Leftrightarrow x < \frac{7}{3}. mà x\mathbb{\in N} nên chọn B = \left\{ 0;1;2 \right\}

    Giải bất phương trình A \cap B = \left\{
1 \right\}.

    Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A,B thì đó là đáp án đúng.

  • Câu 4: Vận dụng

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho các tập hợp sau: A = \left\{ \left. \
x\mathbb{\in R} \right|\left( x^{2} + 7x + 6 \right)\left( x^{2} - 4
\right) = 0 \right\}; B = \left\{
\left. \ x\mathbb{\in N} \right|2x \leq 8 \right\};

    C = \left\{ \left. \ 2x + 1 \right|x \in
\mathbb{Z,} - 2 \leq x \leq 4 \right\}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Tập hợp A có 3 phần tử. Sai||Đúng

    b) A \cup B = \left\{ - 6; - 2; -
1;0;1;2;3;4 \right\}.Đúng||Sai

    c) A \cap B = \{ 2\}. Đúng||Sai

    d) A \cup C = \left\{ - 6; - 3; -
2;2;3;5;7;9 \right\}. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho các tập hợp sau: A = \left\{ \left. \
x\mathbb{\in R} \right|\left( x^{2} + 7x + 6 \right)\left( x^{2} - 4
\right) = 0 \right\}; B = \left\{
\left. \ x\mathbb{\in N} \right|2x \leq 8 \right\};

    C = \left\{ \left. \ 2x + 1 \right|x \in
\mathbb{Z,} - 2 \leq x \leq 4 \right\}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Tập hợp A có 3 phần tử. Sai||Đúng

    b) A \cup B = \left\{ - 6; - 2; -
1;0;1;2;3;4 \right\}.Đúng||Sai

    c) A \cap B = \{ 2\}. Đúng||Sai

    d) A \cup C = \left\{ - 6; - 3; -
2;2;3;5;7;9 \right\}. Sai||Đúng

    a) Sai: Ta có \left( x^{2} + 7x + 6\right)\left( x^{2} - 4 \right) = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}x^{2} + 7x + 6 = 0 \\x^{2} - 4 = 0\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = - 1 \\x = - 6 \\x = - 2 \\x = 2\end{matrix} \right..

    Vậy A = \left\{ - 6; - 2; - 1;2
\right\}

    b) Đúng: Ta có \left\{ \begin{matrix}
x\mathbb{\in N} \\
2x \leq 8
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x\mathbb{\in N} \\
x \leq 4
\end{matrix} \Leftrightarrow x \in \{ 0,1,2,3,4\} \right.\  \right.. Vậy B = \{
0;1;2;3;4\}.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
x\mathbb{\in Z} \\
- 2 \leq x \leq 4
\end{matrix} \Leftrightarrow x \in \{ - 2, - 1,0,1,2,3,4\} \right.. Suy ra C = \{ - 3; -
1;1;3;5;7;9\}.

    A \cup B = \{ - 6; - 2; -
1;0;1;2;3;4\}

    c) Đúng:A \cap B = \{ 2\},

    d) Sai:A \cup C = \{ - 6; - 3; - 2; -
1;1;2;3;5;7;9\}.

  • Câu 5: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Với x = 0 > - 3 nhưng x^{2} = 0 < 9 \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x > - 3
\Rightarrow x^{2} > 9 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > 3 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > - 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > - 3 sai.

    Chọn đáp án \forall x\mathbb{\in R},x
> 3 \Rightarrow x^{2} > 9.

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Kết quả của \lbrack - 4;1) \cup ( -
2;3\rbrack

    Cách 1: Gọi x \in \lbrack - 4;1) \cup ( -
2;3\rbrack, ta có: \left\lbrack
\begin{matrix}
- 4 \leq x < 1 \\
- 2 < x \leq 3 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 4 \leq x \leq 3 \Rightarrow Chọn\lbrack -
4;3\rbrack.

    Cách 2: Biểu diễn hai tập hợp \lbrack -
4;1)( - 2;3\rbrack trên trục số rồi tìm hợp của hai tập hợp.

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho mệnh đề A = ``\exists n\mathbb{\in
N}:3n + 1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:

    Phủ định của \exists\forall.

    Phủ định của “số lẻ” là “số chẵn”. Mặt khác, mệnh đề phủ định sai do \exists 6\mathbb{\in N}:3.6 + 1là số lẻ.

  • Câu 8: Nhận biết

    Xác định A\B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\},\ \ B = \left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Xác đinh tập hợp A\backslash B.

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

    \Rightarrow A\backslash B = \left\{ 0
\right\}.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A \neq \varnothing. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Đáp án cần tìm là: A\backslash A =
\varnothing.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x + 15
\leq x^{2}" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

    Với P( - 4) ta có - 4 + 15 \leq ( - 4)^{2} \Leftrightarrow 11 \leq
16 (luôn đúng)

    Vậy P( - 4) là mệnh đề đúng.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm mệnh đề sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

     Xét mệnh đề −π < −2 ⇔ π^{2} < 4. Ta thấy π^{2} < 4 sai nên mệnh đề này sai.

  • Câu 12: Nhận biết

    Liệt kê số phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =
\left\{ x\mathbb{\in N}\left| (x + 2)\left( 2x^{2} - 5x + 3 \right) = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có (x + 2)\left( 2x^{2} - 5x + 3
\right) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 2\mathbb{\notin N} \\
x = 1\mathbb{\in N} \\
x = \frac{3}{2}\mathbb{\notin N} \\
\end{matrix} \right. nên X =
\left\{ 1 \right\}.

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm mệnh đề tương đương

    Cho mệnh đề: “Một tứ giác là hình thang cân khi và chỉ khi tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?

     Mệnh đề tương đương với mệnh đề đã cho là: Điều kiện cần và đủ để một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là tứ giác đó là một hình thang cân.

  • Câu 14: Nhận biết

    Hãy phủ định mệnh đề P

    Cho mệnh đề P:"\forall x\mathbb{\in
R},x^{2} - x - 1 < 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P

    Đáp án cần tìm là: \overline{P}:"\exists x\mathbb{\in R},x^{2} -
x - 1 \geq 0"

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\},\ \ B = \left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Xác định tập hợp X = (A\backslash B) \cup (B\backslash
A).

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
A\backslash B = \left\{ 0;1 \right\} \\
B\backslash A = \left\{ 5;6 \right\} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow (A\backslash B) \cup (B\backslash A)
= \left\{ 0;1;5;6 \right\}.

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề: “\forall x\mathbb{\in
R};\frac{2}{x^{2} - x + 1} > 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

    Đáp án cần tìm là: “\exists x\mathbb{\in
R};\frac{2}{x^{2} - x + 1} \leq 0

  • Câu 17: Vận dụng cao

    Tìm giá trị tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A
= ( - \infty;m), B = \lbrack 3m -
1;3m + 3brack. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A
\subset C_{\mathbb{R}}B.

    Ta có: {C_\mathbb{R}}B = \left( { - \infty ;3m - 1} ight) \cup \left( {3m + 3; + \infty } ight)

    Do đó để A \subset {C_\mathbb{R}}B

    \Leftrightarrow m \leqslant 3m - 1 \Leftrightarrow m \geqslant \frac{1}{2}

  • Câu 18: Thông hiểu

    Phát biểu lại mệnh đề

    Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “ điều kiện cần” hoặc “ điều kiện đủ”.

    Phát biểu lại như sau: “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau”/

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ x \in
\mathbb{N}^{*}\left| 3x - 2 > 10 \right.\  \right\} khi đó:

    Giải bất phương trình 3x - 2 > 10
\Leftrightarrow x > 4.

    x\mathbb{\in N} nên chọn A = \left\{ 5;6;7;8;9;10;....
\right\}

    Khi đóC_{\mathbb{N}}A\mathbb{=
N}\backslash A = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\}.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Xác định số tập con có ba phần tử

    Cho tập X = \left\{ \alpha;\ \ \pi;\ \
\xi;\ \ \psi;\ \ \rho;\ \ \eta;\ \ \gamma;\ \ \sigma;\ \ \omega;\ \ \tau
\right\}. Số các tập con có ba phần tử trong đó có chứa \mathbf{\alpha}\mathbf{,}\mathbf{\ }\mathbf{\
}\mathbf{\pi} của X là:

    Tập X có 10 phần từ. Gọi Y = \left\{ \alpha;\pi;x \right\} là tập con của X trong đó x \in X.

    8 cách chọn x từ các phần tử còn lại trong C.

    Do đó, có 8 tập con thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo