Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Tính số tập con của tập X

    Cho tập X = \left\{ 2;3;4;\ \ 5
\right\}. Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?

    Số tập con: 24 = 16. (Số tập con của tập có n phần tử là 2n )

  • Câu 2: Nhận biết

    Xác định số câu là mệnh đề

    Cho các phát biểu sau đây:

    (I): “17 là số nguyên tố”

    (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

    (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

    (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

    Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?

    Câu (I) là mệnh đề.

    Câu (II) là mệnh đề.

    Câu (III) không phải là mệnh đề.

    Câu (VI) là mệnh đề.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P

    Mệnh đề phụ định của mệnh đề P\left( x \right):"\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 5 là số nguyên tố" là

    Phủ định của mệnh đề P(x)\overline {P\left( x \right)} :"\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 5 không là số nguyên tố".

     

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cho tập hợp A biểu thị trên trục số như hình dưới. Chọn khẳng định đúng:

    Chọn khẳng định đúng

     Tập hợp A biểu thị trên trục số là nửa khoảng A = [-2;3)

  • Câu 5: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề P

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: P:"\exists x\mathbb{\in R}:2x - 1 <
0"

    Đáp án cần tìm là: \overset{\_\_}{P}:"\forall x\mathbb{\in R}:2x
- 1 \geq 0".

  • Câu 6: Nhận biết

    Kí hiệu mệnh đề kéo theo

    Đâu là kí hiệu của hai mệnh đề kéo theo?

    Mệnh đề kéo theo được kí hiệu là: P ⇒ Q

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Cho mệnh đề chứa biến P(x):”x + 10
\geq x^{2}” với x là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?

    P(1) = 11 \geq 1^{2}
\Rightarrowđúng.

    P(2) = 12 \geq 2^{2}
\Rightarrowđúng.

    P(3) = 13 \geq 3^{2} = 9
\Rightarrowđúng.

    P(4) = 14 \geq 4^{2} = 16
\Rightarrowsai.

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Kết quả của phép toán ( - \infty;\ 1)
\cap \lbrack - 1;\ 2)

    Ta có ( - \infty;\ 1) \cap \lbrack - 1;\
2) = \lbrack - 1;\ \ 1).

  • Câu 9: Nhận biết

    Xác định mệnh đề tương đương

    Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A \neq \varnothing?

    Mệnh đề tương đương với mệnh đề A \neq
\varnothing\exists x,x \in A.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: \forall
x\mathbb{\in R},x^{2} + x + 5 > 0.

    Theo bài ra ta có: \forall x\mathbb{\in
R},x^{2} + x + 5 > 0.

    Suy ra mệnh đề phủ định là \exists x\mathbb{\in R},x^{2} + x + 5 \leq
0.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm A giao B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;5
\right\}B = \left\{ 1;3;5
\right\}. Tìm A \cap
B.

    Tập hợp A \cap B gồm những phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

    \Rightarrow A \cap B = \left\{ 1;5
\right\}.

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Cho A = ( -
\infty; - 2brack, B = \lbrack 3;
+ \infty)C = (0;4). Khi đó, (A \cup B) \cap C là:

    Ta có: A \cup B = ( - \infty; - 2brack
\cup \lbrack 3; + \infty)

    Suy ra (A \cup B) \cap C = \lbrack
3;4).

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm câu không phải mệnh đề

    Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

    Xét đáp án: \frac{4}{2} = 2 là một câu khẳng định đúng nên là mệnh đề.

    Xét đáp án:\sqrt{2} là một số vô tỷ nên B là một câu khẳng định sai vậy là mệnh đề.

    Xét đáp án: 2 + 2 = 5 là một câu khẳng định sai vậy là mệnh đề.

    Xét đáp án “\pi có phải là một số hữu tỷ không?”: Đây là câu hỏi nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M

    Cho hai số thực x, y thoả mãn x \in \lbrack 1;2brack,y \in \lbrack
5;7brack. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của biểu thức P = |2x - y|.

    Từ giả thiết suy ra 2x \in \lbrack
2;4bracky \in \lbrack
5;7brack, P chính là khoảng cách giữa 2 số 2xy trên trục số.

    P nhỏ nhất khi 2x = 4y =
5; P lớn nhất khi 2x = 2y =
7.

    Vậy m = 1,M = 5.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập A = \left\{ 0;2;4;6 \right\} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

    Các tập con có hai phần tử của tập A là: A_{1} =
\left\{ 0;2 \right\};\ \ A_{2} = \left\{ 0;4 \right\};\ \ A_{3} =
\left\{ 0;6 \right\}; A_{4} =
\left\{ 2;4 \right\};\ \ A_{5} = \left\{ 2;6 \right\};\ \ A_{6} =
\left\{ 4;6 \right\}.

  • Câu 16: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

    Phủ định của “mọi” là “có ít nhất”

    Phủ định của “đều di chuyển” là “không di chuyển”.

    Vậy đáp án cần tìm là : “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Cho hai tập hợp AB khác rỗng thỏa mãn: A \subset B. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

    B\backslash A gồm các phần tử thuộc B và không thuộc A

  • Câu 18: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Với x = 0 > - 3 nhưng x^{2} = 0 < 9 \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x > - 3
\Rightarrow x^{2} > 9 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > 3 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > - 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > - 3 sai.

    Chọn đáp án \forall x\mathbb{\in R},x
> 3 \Rightarrow x^{2} > 9.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Xác định tập hợp C

    Xác định tập hợp C = (2;+∞) \setminus  [-3;8] 

    Xác định kết quả tập hợp bằng hình vẽ như sau:

    Xác định tập hợp C

    Vậy C = (2;+∞) \setminus  [-3;8] =(8;+∞)

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm tập rỗng

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?

    Xét các đáp án:

    Đáp án A = \left\{ x\mathbb{\in N}\left|
x^{2} - 4 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 2\mathbb{\in N} \\
x = - 2\mathbb{\notin N} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow A = \left\{ 2 \right\}.

    Đáp án B = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} + 2x + 3 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + 2x + 3 = 0 (phương trình vô nghiệm) \Rightarrow B =
\varnothing.

    Đáp án C = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} - 5 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 5 = 0 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{5}\mathbb{\in R \Rightarrow}C = \left\{ - \sqrt{5};\sqrt{5}
\right\}.

    Đáp án D = \left\{ x\mathbb{\in Q}\left|
x^{2} + x - 12 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + x - 12 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in Q} \\
x = - 4\mathbb{\in Q} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow D = \left\{ - 4;3
\right\}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo