Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị của tham số a

    Cho hai tập A = \lbrack
0;5\rbrack; B = (2a;3a +
1\rbrack, với a > - 1. Tìm tất cả các giá trị của a để A \cap B \neq \varnothing.

    Ta có:

    A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a < 3a + 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
3a + 1 \geq 0 \\
2a < 5 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a > - 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
a \geq - \frac{1}{3} \\
a < \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \geq - \frac{1}{3} \\
- 1 < a < \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - \frac{1}{3} \leq a <
\frac{5}{2}.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: \forall
x\mathbb{\in R},x^{2} + x + 5 > 0.

    Theo bài ra ta có: \forall x\mathbb{\in
R},x^{2} + x + 5 > 0.

    Suy ra mệnh đề phủ định là \exists x\mathbb{\in R},x^{2} + x + 5 \leq
0.

  • Câu 3: Nhận biết

    Liệt kê các phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có:

    2x^{2} - 5x + 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên cả hai giá trị đều thỏa mãn.

    Khi đó: Liệt kê các phần tử của tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0 \right.\  \right\} ta được kết quả là X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
\right\}.

  • Câu 4: Nhận biết

    Xác định điều kiện theo yêu cầu

    Cho hai mệnh đề PQ. Tìm điều kiện để mệnh đề P \Rightarrow Q sai.

    Mệnh đề P \Rightarrow Qchỉ sai khi P đúng và Q sai nên chọn đáp án C

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm x để có mệnh đề đúng

    Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x):2x^{2} - 1 < 0 là mệnh đề đúng?

    Thay x = 0 vào P(x) ta được - 1 < 0 là mệnh đề đúng.

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Với n = 1\mathbb{\in N} ta có: 1^{2} > 1 là mệnh đề sai

    \Rightarrow Mệnh đề n"" alt=""\forall n\mathbb{\in N},n^{2} > n"" /> là mệnh đề sai.

  • Câu 7: Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

    Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xét các mệnh đề sau:

    (I) x \in A.

    (II) \left\{ x ight\} \in
A.

    (III) x \subset A.

    (IV) \left\{ x ight\} \subset
A.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng:

    I đúng.

    II sai vì không có khái niệm tập hợp này thuộc tập hợp kia.

    III sai vì 1 phần tử thì không thể là con của 1 tập hợp.

    IV đúng.

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm A giao B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;5
\right\}B = \left\{ 1;3;5
\right\}. Tìm A \cap
B.

    Tập hợp A \cap B gồm những phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

    \Rightarrow A \cap B = \left\{ 1;5
\right\}.

  • Câu 9: Nhận biết

    Xác định số câu là mệnh đề

    Cho các phát biểu sau đây:

    (I): “17 là số nguyên tố”

    (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

    (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

    (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

    Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?

    Câu (I) là mệnh đề.

    Câu (II) là mệnh đề.

    Câu (III) không phải là mệnh đề.

    Câu (VI) là mệnh đề.

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = \lbrack m - 3;1),B = ( - 3;4m + 5) với m\mathbb{\in R}. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tập A là tập con của tập B.

    A,B khác rỗng và A \subset B nên

    \left\{ \begin{matrix}
m - 3 < 1 \\
- 3 < 4m + 5 \\
- 3 < m - 3 \\
1 \leq 4m + 5 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 4 \\
m > - 2 \\
m > 0 \\
m \geq - 1 \\
\end{matrix} \Leftrightarrow 0 < m < 4 ight.

    Vậy giá trị m cần tìm là 0 < m < 4.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tìm khẳng định sai

    Khẳng định nào sau đây sai? Các tập hợp \mathbf{A = B} với A,\ \ B là các tập hợp sau:

    Xét các đáp án:

    Đáp án “A = \left\{ 1;3 \right\};\ \ B =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| (x - 1)(x - 3) = 0
\right.\  \right\}.”. Ta có (x -
1)(x - 3) = 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 1\mathbb{\in R} \\
x = 3\mathbb{\in R} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow B = \left\{ 1;3 \right\} =
A.

    Đáp án “A = \left\{ 1;3;5;7 \right\};\ \
B = \left\{ n\mathbb{\in N}\left| n = 2k + 1,\ \ k\mathbb{\in N},\ \ 0
\leq k \leq 4 \right.\  \right\}.”.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
k\mathbb{\in N} \\
0 \leq k \leq 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow k \in \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}

    \Rightarrow n \in \left\{ 0;3;5;7;9
\right\} \Leftrightarrow B = \left\{ 0;3;5;7;9 \right\} \neq
A.

    Đáp án “A = \left\{ - 1;3 \right\};\ \ B
= \left\{ x\mathbb{\in R}\left| x^{2} - 2x - 3 = 0
\right.\  \right\}.”.

    Ta có x^{2} - 2x - 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in R} \\
x = - 1\mathbb{\in R} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow B = \left\{ - 1;3 \right\} =
A

    Đáp án “A = \varnothing;\ \ B = \left\{
x\mathbb{\in R}\left| x^{2} + x + 1 = 0
\right.\  \right\}.”.

    Ta có x^{2} + x + 1 = 0 (phương trình vô nghiệm) \Rightarrow B = \varnothing
= A.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \lbrack1;3\rbrackB = \lbrack m;m + 1\rbrack. Tìm tất cả giá trị của tham số m để B
\subset A.

    Ta có: B \subset A \Leftrightarrow\left\{ \begin{matrix}m \geq 1 \\m+ 1 \leq 3 \\\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}m \geq 1 \\m \leq 2 \\\end{matrix} \right..

    Vậy 1 \leq
m \leq 2.

  • Câu 13: Nhận biết

    Liệt kê số phần tử của tập hợp

    Liệt kê các phần tử của tập hợp X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 7x + 5 = 0
\right.\  \right\}.

    Cách 1: Giải phương trình 2x^{2} - 7x + 5
= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right..

    Hai nghiệm này đều thuộc \mathbb{R}.

    Cách 2: Nhập vào máy tính 2X^{2} - 7X + 5
= 0 sau đó ấn Calc lần lượt các đáp án, đáp án câu nào làm phương trình bằng 0 thì chọn đáp án đó.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?

    C1: Công thức số tập con của tập hợp có nphần tử là 2^{n} nên suy ra tập \left\{ x \right\} có 1 phần tử nên có 2^{1} = 2 tập con.

    C2: Liệt kê số tập con ra thì \left\{ x
\right\} có hai tập con là \left\{
x \right\}\left\{ \varnothing
\right\}.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists: “Cho hai số thực khác nhau bất kì, luôn tồn tại một số hữu tỉ nằm giữa hai số thực đã cho”

    Xét đáp án \forall a,b\mathbb{\in
R},\forall r\mathbb{\in Q}:a < r < b: “Cho hai số thực bất kì, mọi số hữu tỉ nằm giữa hai số thực đã cho” sai.

    Xét đáp án \forall a,b\mathbb{\in R},a
< b,\exists r\mathbb{\in Q}:a < r < b: đúng.

    Xét đáp án \forall a,b\mathbb{\in R},a
< b,\forall r\mathbb{\in Q}:a < r < b: “Cho hai số thực khác nhau bất kì, mọi số hữu tỉ nằm giữa hai số thực đã cho” sai.

    Xét đáp án \exists a,b\mathbb{\in
R},\exists r\mathbb{\in Q}:a < r < b: “Tồn tại hai số thực bất kì, luôn tồn tại một số hữu tỉ nằm giữa hai số thực đã cho” sai.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Mệnh đề phủ định của 0" là

    Mệnh đề 0", phủ định của mệnh đề P\overline{P}:"\exists x\mathbb{\in R},\ x^{2}
\leq 0".

  • Câu 17: Vận dụng

    Tìm các số tự nhiên thỏa mãn

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in R}:x + 3 < 4 + 2x
ight\}B = \left\{
x\mathbb{\in R};5x - 3 < 4x - 1 ight\}. Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AB.

    x + 3 < 4 + 2x \Leftrightarrow x >
- 1 \Rightarrow A = ( - 1; + \infty).

    5x - 3 < 4x - 1 \Leftrightarrow x <
2 \Rightarrow B = ( - \infty;2).

    \Rightarrow A \cap B = ( - 1;2) \Rightarrow Có hai số tự nhiên thuộc cả hai tập AB01.

  • Câu 18: Nhận biết

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Câu “Bộ phim quá hay!” là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 19: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các mệnh đề

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
N}|x < 5 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in Z}|x^{2} + x - 2 = 0 \right\}C = \left\{ - 2; - 1;1;4 \right\}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = \left\{ - 2;1
\right\}. Sai||Đúng

    b) A \cup B = \left\{ - 2;0;1;2;3;4
\right\}. Đúng||Sai

    c) A \cup C = \left\{ - 2; -
1;0;1;2;3;4;5 \right\}. Sai||Đúng

    d) B \cap C = \left\{ - 2
\right\}. Sai||Đúng  

    Đáp án là:

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
N}|x < 5 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in Z}|x^{2} + x - 2 = 0 \right\}C = \left\{ - 2; - 1;1;4 \right\}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = \left\{ - 2;1
\right\}. Sai||Đúng

    b) A \cup B = \left\{ - 2;0;1;2;3;4
\right\}. Đúng||Sai

    c) A \cup C = \left\{ - 2; -
1;0;1;2;3;4;5 \right\}. Sai||Đúng

    d) B \cap C = \left\{ - 2
\right\}. Sai||Đúng  

    Ta có A = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}, B = \left\{ - 2;1
\right\}, C = \left\{ - 2; - 1;1;4
\right\}.

    a) Sai:A \cap B = \left\{ 1
\right\}.

    b) Đúng:A \cup B = \left\{ - 2;0;1;2;3;4
\right\}.

    c) Sai:A \cup B = \left\{ 0;2;3;4
\right\}.

    d) Sai: B \cap A = \left\{ - 2
\right\}.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Tìm x để mệnh đề đúng

    Với giá trị nào của x\mathbb{\in
R} thì mệnh đề chứa biến P(\ x\ ):\
\ "x + 1 < x^{2}" là đúng?

    Với x = 0 ta có P(\ 0\ ):\ \ "0 + 1 < 0^{2}" (Sai).

    Với x = 2 ta có P(\ 2\ ):\ \ "2 + 1 < 2^{2}" (Đúng).

    Với x = 1 ta có P(\ 1\ ):\ \ "1 + 1 < 1^{2}" (Sai).

    Với x = \frac{1}{2} ta có P\left( \ \frac{1}{2}\  \right):\ \
"\frac{1}{2} + 1 < \left( \frac{1}{2} \right)^{2}" (Sai).

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo