Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là

    Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là: “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = \left\lbrack - \sqrt{3};\
\sqrt{5} \right). Tập hợp C_{\mathbb{R}}A bằng

    Ta có C_{\mathbb{R}}A\mathbb{=
R}\backslash A = \left( - \infty;\  - \sqrt{3} \right) \cup \left\lbrack
\sqrt{5};\  + \infty \right).

  • Câu 3: Thông hiểu

    Liệt kê các phần tử của tập hợp

    Liệt kê các phần tử của tập hợp X =\left\{ x\mathbb{\in N}\left| \frac{5}{|2x - 1|} > 2
\right.\  \right\}.

    Giải bất phương trình |2x - 1| <\frac{5}{2}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2x - 1 < \frac{5}{2} \\
2x - 1 > - \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x < \frac{7}{4} \\
x > \frac{- 3}{4} \\
\end{matrix} \right.\ .

    x là các số tự nhiên nên chọn câu  X = \left\{ 0;1
\right\} .

  • Câu 4: Nhận biết

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    (1) Môn toán khó quá!

    (2) Bạn có đói không?

    (3) 2 > 3 hoặc 1 \leq 4.

    (4) \pi < 2.

    Câu (1) là câu cảm thán, câu (2) là câu nghi vấn nên không phải mệnh đề.

    Các câu còn lại là mệnh đề.

    \Rightarrow2 câu là mệnh đề.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề chứa biến P(x):"3x + 5
\leq x^{2}" vớix là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:

    P(3): 3.3 + 5 \leqslant {3^2}\Leftrightarrow 14 \leqslant 9 là mệnh đề sai.

    P(4): 3.4 + 5 \leqslant {4^2} \Leftrightarrow 17 \leqslant 16 là mệnh đề sai.

    P\left( 1 \right):3.1 + 5 \leqslant {1^2} \Leftrightarrow 8 \leqslant 1 là mệnh đề sai.

    P(5): 3.5 + 5 \leqslant {5^2} \Leftrightarrow 20 \leqslant 25 là mệnh đề đúng.

  • Câu 6: Nhận biết

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề?

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”

    Ta có: \sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{otin
Q}\mathbf{.}

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm điều kiện cần và đủ

    Cho A = (2; + \infty), B = (m; + \infty). Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: B \subset A khi và chỉ khi \forall x \in B \Rightarrow x \in A
\Rightarrow m \geq 2.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?

    Đáp án “\forall n,n(n + 1) là số lẻ” sai vì hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số chẵn,tích của chúng là số chẵn.

    Đáp án “\forall n,n(n + 1) là số chính phương” sai vì n(n + 1) không thể là số chính phương.

    Đáp án “\forall n,n(n + 1)(n +
2) là số chia hết cho 24” sai xét trường hợp n = 1 thì 1.(1 + 1)(1 + 2) = 6 không chia hết cho 24.

    Đáp án “\exists n,n(n + 1)(n +
2) chia hết cho 8” đúng vì tồn tại n = 2 thì n(n
+ 1)(n + 2) = 2.3.4 = 24 chia hết cho 8.

  • Câu 9: Nhận biết

    Xác định mệnh đề đúng

    Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?

    Ta có: \sqrt{9} = 3 nên “\sqrt{9} \geq 3” là một mệnh đề đúng.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tìm A\B

    Cho tập hợp A = ( -
\infty;5\rbrack, B = \left\{ x \in
R| - 1 < x \leq 6 \right\}. Khi đó A\backslash B

    Biểu diễn trên trục số

    Ta có B = \left\{ x \in R| - 1 < x
\leq 6 \right\} = ( - 1;6\rbrack

    A\backslash B = ( - \infty; -
1\rbrack

  • Câu 11: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
R},x^{2} = 5" khẳng định rằng:

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
R},x^{2} = 5" khẳng định rằng: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 5.”

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm mệnh đề chứa biến.

    Tìm mệnh đề chứa biến.

    x + 2 = 11.” là mệnh đề chứa biến.

  • Câu 13: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Với n = 1\mathbb{\in N} ta có: 1^{2} > 1 là mệnh đề sai

    \Rightarrow Mệnh đề n"" alt=""\forall n\mathbb{\in N},n^{2} > n"" /> là mệnh đề sai.

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện

    Cho A = \left\{x\in\mathbb{ R}||mx - 3| = mx - 3 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - 4 = 0ight\}. Tìm m để B\backslash A = B.

    Ta có:

    |mx - 3| = mx - 3

    \Leftrightarrow mx - 3 \geq
0

    \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m > 0,x \geqslant \dfrac{3}{m}} \\ 
  {m < 0,x \leqslant \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    Do đó m < 0 thì A = \left( - \infty;\frac{3}{m}
ightbrack; nếu m >
0 thì A = \left\lbrack \frac{3}{m};
+ \infty ight)

    Ta có:x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow m =
\pm 2\mathbb{\in R}

    Do đó B = \left\{ - 2;2
ight\}

    Ta có: B\backslash A = B \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
A eq \varnothing(*) \\
\left\{ \begin{matrix}
- 2 otin A \\
2 otin A \\
\end{matrix}(**) ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    TH1: (*) \Leftrightarrow M =
0

    TH2: Nếu m < 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 > \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    \Leftrightarrow - 2 > \frac{3}{m}
\Leftrightarrow m > - \frac{3}{2}

    Tóm lại - \frac{3}{2} < m <
0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    TH3: Nếu m > 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 < \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight. \Rightarrow 2 < \dfrac{3}{m} \Rightarrow m < \frac{3}{2}

    Kết hợp ba trường hợp, vậy - \frac{3}{2}
< m < \frac{3}{2} thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 15: Nhận biết

    Viết lại tập hợp M

    Cho tập hợp M = \left\{ x\mathbb{\in R}|2
\leq x < 5 \right\}. Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn.

    Ta có (2;\ 5) = \left\{ x\mathbb{\in R}|2
< x < 5 \right\}, \lbrack 2;\
5\rbrack = \left\{ x\mathbb{\in R}|2 \leq x \leq 5
\right\},

    (2;\ 5\rbrack = \left\{ x\mathbb{\in R}|2
< x \leq 5 \right\}\lbrack
2;\ \ 5) = \left\{ x\mathbb{\in R}|2 \leq x < 5 \right\}

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm mối quan hệ giữa hai tập hợp

    Vùng tô đậm thể hiện mối quan hệ gì giữa 2 tập hợp A, B:

    Tìm mối quan hệ giữa hai tập hợp

    Hình vẽ mô tả các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B

    => Vùng tô đậm thể hiện A\setminus B.

  • Câu 17: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các mệnh đề

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
N}|x < 5 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in Z}|x^{2} + x - 2 = 0 \right\}C = \left\{ - 2; - 1;1;4 \right\}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = \left\{ - 2;1
\right\}. Sai||Đúng

    b) A \cup B = \left\{ - 2;0;1;2;3;4
\right\}. Đúng||Sai

    c) A \cup C = \left\{ - 2; -
1;0;1;2;3;4;5 \right\}. Sai||Đúng

    d) B \cap C = \left\{ - 2
\right\}. Sai||Đúng  

    Đáp án là:

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
N}|x < 5 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in Z}|x^{2} + x - 2 = 0 \right\}C = \left\{ - 2; - 1;1;4 \right\}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = \left\{ - 2;1
\right\}. Sai||Đúng

    b) A \cup B = \left\{ - 2;0;1;2;3;4
\right\}. Đúng||Sai

    c) A \cup C = \left\{ - 2; -
1;0;1;2;3;4;5 \right\}. Sai||Đúng

    d) B \cap C = \left\{ - 2
\right\}. Sai||Đúng  

    Ta có A = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}, B = \left\{ - 2;1
\right\}, C = \left\{ - 2; - 1;1;4
\right\}.

    a) Sai:A \cap B = \left\{ 1
\right\}.

    b) Đúng:A \cup B = \left\{ - 2;0;1;2;3;4
\right\}.

    c) Sai:A \cup B = \left\{ 0;2;3;4
\right\}.

    d) Sai: B \cap A = \left\{ - 2
\right\}.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là số tự nhiên”?

    Đáp án đúng là: \mathbf{7}\mathbb{\in
N}\mathbf{.}

  • Câu 19: Nhận biết

    Xác định câu không phải mệnh đề

    Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?

    Ở các đáp án A, B, D ta khẳng định được tính đúng sai của nó nên A, B, D là các mệnh đề, còn đáp án C là một câu cảm thán, không thể khẳng định tính đúng, sai nên không là mệnh đề.

    + 8 là số chính phương là một khẳng định sai nên câu A là một mệnh đề

    + Hà Nội là thủ đô Việt Nam là một khẳng định đúng nên câu B là mệnh đề.

    + Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau là khẳng định đúng nên câu D là mệnh đề.

  • Câu 20: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho A = \left\{ x\mathbb{\in R\ \ }\left|
|mx - 3| = mx - 3 \right.\  \right\}, B = \left\{ x\mathbb{\in R\ \ }\left| x^2 - 4 =0 \right.\  \right\}. Tìm m để B\backslash A = B.

    Ta có: x \in A \Leftrightarrow mx - 3
\geq 0.

    x \in B \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 2 \\
x = - 2 \\
\end{matrix} \right..

    Ta có: B\backslash A = B \Leftrightarrow
B \cap A = \varnothing \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\begin{matrix}
m = 0 \\
\left\{ \begin{matrix}
m > 0 \\
\frac{3}{m} > 2 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \\
\left\{ \begin{matrix}
m < 0 \\
\frac{3}{m} < - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\begin{matrix}
m = 0 \\
0 < m < \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \\
- \frac{3}{2} < m < 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - \frac{3}{2} < m <
\frac{3}{2}.

  • Câu 21: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

    Cho 2 mệnh đề: “Quyển vở này của Nam” và “Quyển vở này có 118 trang”.

    Cho biết 2 mệnh đề trên đều đúng, tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

    Đặt P: “Quyển vở này của Nam”, Q: “Quyển vở này có 118 trang”

    Theo đề bài, P đúng, Q đúng nên \overline{P} sai, \overline{Q} sai.

    Mệnh đề P \Rightarrow Q chỉ sai khi P đúng Q sai.

    Chọn đáp án Quyển vở này của Nam nên nó không có 118 trang.

  • Câu 22: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Tìm mệnh đề đúng?

    Ta có (2x + 1)^{2} - 1 = 4x^{2} + 4x + 1
- 1 = 4x(x + 1).

    4 \vdots 4 nên 4x(x + 1) \vdots 4,\ \ \forall x\mathbb{\in
N}.

  • Câu 23: Nhận biết

    Xác định giao của hai tập hợp

    Cho A = ( - \infty;5\rbrack, B = (0; + \infty). TìmA \cap B.

    Ta có: A \cap B =
(0;5\rbrack.

  • Câu 24: Thông hiểu

    Tìm x để được mệnh đề đúng

    Với giá trị nào của x thì mệnh đề chứa biến "\sqrt{x^{2}-3x+5}>2x+3" là đúng?

     Thay x=-1 vào 2 vế, ta được: 3>1 (đúng).

  • Câu 25: Thông hiểu

    Tìm m để A giao B bằng rỗng

    Cho 2 tập khác rỗng A = (m - 1;4\rbrack;B
= ( - 2;2m + 2),m\mathbb{\in R}. Tìm m để A \cap B \neq \varnothing

    Đáp án - 1 < m < 5 đúng vì: Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m < 5.

    Để A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    So với kết quả của điều kiện thì - 2 <
m < 5.

  • Câu 26: Nhận biết

    Tìm tập hợp thỏa mãn

    Cho A = \left\{
0;1;2;3;4 ight\}, B = \left\{
2;3;4;5;6 ight\}. Tập hợp (A\backslash B \cap B) bằng

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

    \Rightarrow A\backslash B \cap B =
\varnothing.

  • Câu 27: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?

    Với n\mathbb{\in N} thì n(n + 1) là hai số tự nhiên liên tiếp \Rightarrow n(n + 1) là số chẵn\Rightarrow n(n + 1) \vdots
2

    Với n\mathbb{\in N} thì n(n + 1)(n + 2) là ba số tự nhiên liên tiếp \Rightarrow trong 3 số n,n + 1,n + 2 có 1 số chia hết cho 3.

    \Rightarrow n(n + 1)(n + 2) \vdots
3

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
n(n + 1)(n + 2) \vdots 3 \\
n(n + 1)(n + 2) \vdots 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow n(n + 1)(n + 2) \vdots
6.

    Chọn đáp án \forall n,n(n + 1)(n +
2)là số chia hết cho 6.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho

    Mệnh đề P(x):"\forall x\mathbb{\in
R},x^{2} - x + 3 < 0". Phủ định của mệnh đề P(x) là:

    Phủ định của P(x):"\forall
x\mathbb{\in R},x^{2} - x + 3 < 0"\overline{P(x)}: "\forall x \in \mathbb{R},{\text{ }}{x^2} - x + 3 \geqslant 0"

  • Câu 29: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho 2 tập hợp khác rỗng A = (m -
1;4\rbrack, B = ( - 2;2m +
2), với m\mathbb{\in R}. Tìm m để A \subset B.

    Với 2 tập hợp khác rỗng A = (m -
1;4\rbrack, B = ( - 2;2m +
2) ta có điều kiện \left\{
\begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right..

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m < 5.

    A \subset B \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
m - 1 \geq - 2 \\
2m + 2 > 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
2m + 2 > 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m > 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m > 1.

    Kết hợp với điều kiện - 2 < m < 5
\Rightarrow 1 < m < 5.

  • Câu 30: Nhận biết

    Tìm số mệnh đề đúng

    Cho x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau:

    (I) x \in A. (II) \left\{ x \right\} \in A. (III) x \subset A. (IV) \left\{ x \right\} \subset A.

    Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

    Theo bài ra ta có: x là một phần tử của tập hợp A khi đó x \in A;\left\{ x
\right\} \subset A.

    Vậy có 2 mệnh đề đúng.

  • Câu 31: Nhận biết

    Tìm một mệnh đề

    Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

    Phát biểu ở “Mùa thu Hà Nội đẹp quá!”; “Bạn có đi học không?”; “Đề thi môn Toán khó quá1” là câu cảm và câu hỏi nên không là mệnh đề.

    Vậy mệnh đề cần tìm là: “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam”.

  • Câu 32: Vận dụng

    Tìm các số tự nhiên thỏa mãn

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in R}:x + 3 < 4 + 2x
ight\}B = \left\{
x\mathbb{\in R};5x - 3 < 4x - 1 ight\}. Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AB.

    x + 3 < 4 + 2x \Leftrightarrow x >
- 1 \Rightarrow A = ( - 1; + \infty).

    5x - 3 < 4x - 1 \Leftrightarrow x <
2 \Rightarrow B = ( - \infty;2).

    \Rightarrow A \cap B = ( - 1;2) \Rightarrow Có hai số tự nhiên thuộc cả hai tập AB01.

  • Câu 33: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho X = \left\{ 7;2;8;4;9;12
\right\};Y = \left\{ 1;3;7;4
\right\}. Tập nào sau đây bằng tập X \cap Y?

    Ta có:

    X = \left\{ 7;2;8;4;9;12 \right\},\ \ \
\ Y = \left\{ 1;3;7;4 \right\} \Rightarrow X \cap Y = \left\{ 7;4
\right\}.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập A = \left\{ 1;2;3;4;5;6
\right\} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

    Các tập con có hai phần tử của tập A là:

    \mathbf{A}_{\mathbf{1}}\mathbf{=}\left\{
\mathbf{1;2} \right\}\mathbf{;}\mathbf{A}_{\mathbf{2}}\mathbf{=}\left\{
\mathbf{1;3} \right\}\mathbf{;}\mathbf{A}_{\mathbf{3}}\mathbf{=}\left\{
\mathbf{1;4} \right\}\mathbf{;}

    A_{4} = \left\{ 1;5 \right\};A_{5} =
\left\{ 1;6 \right\};A_{6} = \left\{ 2;3 \right\};

    A_{7} = \left\{ 2;4 \right\};A_{8} =
\left\{ 2;5 \right\};A_{9} = \left\{ 2;6 \right\};

    A_{10} = \left\{ 3;4 \right\};A_{11} =
\left\{ 3;5 \right\};A_{12} = \left\{ 3;6 \right\};

    A_{13} = \left\{ 4,5 \right\};A_{14} =
\left\{ 4;6 \right\};A_{15} = \left\{ 5;6 \right\}.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Hãy chọn mệnh đề sai.

    Đáp án 2 + \sqrt{3} = \frac{1}{2 -
\sqrt{3}} đúng vì 2 + \sqrt{3} =
\frac{\left( 2 + \sqrt{3} \right)\left( 2 - \sqrt{3} \right)}{2 -
\sqrt{3}}= \frac{2^{2} - \left( \sqrt{3} \right)^{2}}{2 - \sqrt{3}} =
\frac{1}{2 - \sqrt{3}}.

    Đáp án \left( \sqrt{3} + \sqrt{2}
\right)^{2} - \left( \sqrt{2} - \sqrt{3} \right)^{2} =
2\sqrt{24} đúng vì \left( \sqrt{3}
+ \sqrt{2} \right)^{2} - \left( \sqrt{2} - \sqrt{3} \right)^{2}= 5 +
2\sqrt{6} - 5 + 2\sqrt{6} = 4\sqrt{6} = 2\sqrt{24}.

    Đáp án - 2\mathbb{\in Z} đúng.

    Đáp án 1 là số nguyên tố” sai vì số nguyên tố là số lớn hơn 1.

  • Câu 36: Vận dụng cao

    Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M

    Cho hai số thực x, y thoả mãn x \in \lbrack 1;2brack,y \in \lbrack
5;7brack. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của biểu thức P = |2x - y|.

    Từ giả thiết suy ra 2x \in \lbrack
2;4bracky \in \lbrack
5;7brack, P chính là khoảng cách giữa 2 số 2xy trên trục số.

    P nhỏ nhất khi 2x = 4y =
5; P lớn nhất khi 2x = 2y =
7.

    Vậy m = 1,M = 5.

  • Câu 37: Thông hiểu

    Liệt kê các phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \mathbf{X =}\left\{ \mathbf{x}\mathbb{\in
R}\mathbf{|}\mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{+ x
+}\mathbf{1}\mathbf{=}\mathbf{0} ight\}\mathbf{.}

    Ta có: x^{2} + x + 1 = 0 không có nghiệm thực.

  • Câu 38: Vận dụng cao

    Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu

    Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?

    Gọi T, L, H lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi môn Toán, Lý, Hóa.

    Khi đó tương tự Ví dụ 13 ta có công thức:

    A black background with a black and white logoDescription automatically generated

    |T \cup L \cup H| = |T| + |L| + |H| - |T
\cap L| - |L \cap H| - |H \cap T| + |T \cap L \cap H|

    \Leftrightarrow 45 = 25 + 23 + 20 - 11 -
8 - 9 + |T \cap L \cap H| \Leftrightarrow |T \cap L \cap H| =
5

    Vậy có 5 học sinh giỏi cả 3 môn.

  • Câu 39: Nhận biết

    Tìm giả thiết của định lí

    Cho định lí “Nếu a < b thì a + c < b + c”. Giả thiết của định lí này là gì?

    Khi mệnh đề P ⇒ Q là định lí, ta nói: P là giả thiết, Q là kết luận của định lí

    Từ đó ta suy ra: Giả thiết của định lí là a < b

  • Câu 40: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Mệnh đề là một khẳng định

    Đáp án đúng l” Hoặc đúng hoặc sai.”

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo