Xác định câu sai
Cho
;
;
. Câu nào sau đây sai?
Ta có .
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xác định câu sai
Cho
;
;
. Câu nào sau đây sai?
Ta có .
Chọn đáp án thích hợp
Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “
” là mệnh đề:
Phủ định của là
.
Tìm giao của hai tập hợp
Xác định A ∩ B trong trường hợp sau:
![]()
Tập hợp là tập hợp cặp số (x; y) thỏa mãn hệ phương trình:
Vậy
Tìm m để hai tập khác tập rỗng
Cho hai tập hợp khác rỗng
và
với
. Tìm
để
.
Ta có
Từ (*) và (**) suy ra .
Tìm mệnh đề sai
Tìm mệnh đề :
chia hết cho
là mệnh đề đúng, Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau là mệnh đề sai
“
chia hết cho
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau” là mệnh đề sai.
Chọn đáp án chia hết cho
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.
Xác định số mệnh đề
Cho các câu sau đây:
(I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.
(II): “
”.
(III): “Mệt quá!”.
(IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Mệnh đề là một khẳng định có tính đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai.
Do đó, (I), (II) là mệnh đề, (III), (IV) không là mệnh đề.
Chọn khẳng định đúng nhất
Cho mệnh đề P: “∆ABC cân tại A ⇔ AB = AC”. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau?
Vì AB = AC nên suy ra ∆ABC cân tại A.
Vì ∆ABC cân tại A nên suy ra AB = AC.
Do đó đáp án đúng là “∆ABC cân tại A” là điều kiện cần và đủ để “AB = AC”.
Tìm a thỏa mãn điều kiện phép toán
Cho hai tập
;
,
. Với giá trị nào của
thì ![]()
Ta tìm
Cách viết tập hợp nào đúng
Cách viết tập hợp nào đúng trong các cách viết sau để xác định tập hợp A các ước dương của 12:
Các ước dương của 12 là: 1; 2; 3; 4; 6; 12
=> Cách viết tập hợp đúng là:
Chọn đáp án thích hợp
Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?
Đáp án cần tìm là: “Sao hỏa không thuộc hệ thái dương”.
Tìm A\B
Cho tập hợp A =
, B =
. Khi đó
là
Biểu diễn trên trục số

Ta có B =
Mệnh đề nào sau đây sai?
Biết A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai, C là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây sai?
Ta có: là mệnh đề đúng,
là mệnh đề sai nên
là mệnh đề sai.
là mệnh đề đúng,
là mệnh đề sai nên
là mệnh đề sai.
Chọn đáp án
Tìm số tập X thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
và
Có bao nhiêu tập hợp
thỏa mãn ![]()
Vì nên
Các tập có thể là
Xác định mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Với mọi số tự nhiên thì có các trường hợp sau:
chia
dư 1.
chia
dư 2.
chia
dư 2.
Tìm điều kiện cần và đủ của m
Cho
. Điều kiện cần và đủ để
là:
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Cho mệnh đề: “Nếu
là một số nguyên tố lớn 3 thì
là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
Xét mệnh đề đúng “Nếu P thì Q”. Khi đó: P là điều kiện đủ để có Q hay điều kiên đủ để có Q là P hay để có Q điều kiện đủ là P.
Nên chọn “Điều kiện đủ để là một hợp số là
là một số nguyên tố lớn 3”.
Tìm A giao B
Cho hai tập hợp
và
Tìm ![]()
Tập hợp gồm những phần tử vừa thuộc
vừa thuộc
Tìm câu là mệnh đề
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?
a) Mấy giờ rồi?
b) Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk.
c)
là số nguyên tố.
d) Làm việc đi !
“Mấy giờ rồi ?” đây là câu hỏi nên không phải câu mệnh đề.
“Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk” đây là câu khẳng định đúng nên là một mệnh đề.
“ là số nguyên tố ” đây là câu khẳng định sai nên là một mệnh đề.
“Làm việc đi !” đây là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.
Tìm mối quan hệ giữa hai mệnh đề
Hai mệnh đề sau là mệnh đề gì: “x chia hết cho 9” và “x chia hết cho 3”.
Nếu x chia hết cho 9 thì x chia hết cho 3.
Nếu x chia hết cho 3 thì x có thể không chia hết cho 9.
=> Hai mệnh đề “x chia hết cho 9” và “x chia hết cho 3” là mệnh đề kéo theo.
Xác định số câu là mệnh đề
Cho các phát biểu sau đây:
(I): “17 là số nguyên tố”
(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
Câu (I) là mệnh đề.
Câu (II) là mệnh đề.
Câu (III) không phải là mệnh đề.
Câu (VI) là mệnh đề.
Tìm giao của các tập hợp
Cho
Tìm ![]()
Vậy
Chọn phương án thích hợp
Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?
Vì đáp án là một câu khẳng định đúng.
Tìm các giá trị của tham số m
Cho tập hợp
,
, (
là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
.
Vì nên tồn tại
. Khi đó:
Nếu thử lại thấy
nên không thỏa mãn.
Nếu thay vào tập
tìm được
. Thử lại khi
thấy
.
Vậy .
Tìm mệnh đề
Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
Đáp án cần tìm là: “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.”
Tìm điều kiện của a
Cho số thực
Điều kiện cần và đủ để
là:
Ta có: (vì
nên khi quy đồng bỏ mẫu dấu bất phương trình bị đổi)
Vì
Tìm mệnh đề đảo
Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
Đáp án cần tìm là: “Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong”.
Tìm khẳng định đúng
Cho hai tập hợp
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có .
Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?
Gọi A là tập hợp các học sinh chơi bóng đá
B là tập hợp các học sinh chơi bóng bàn
C là tập hợp các học sinh không chơi môn nào
Khi đó số học sinh chỉ chơi bóng đá là:
Chọn đáp án thích hợp
Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là
Mệnh đề phủ định của mệnh đề là
Chọn phương án thích hợp
Cho mệnh đề: “Nếu
thì một trong hai số
và
nhỏ hơn 1”. Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”.
Đáp án cần tìm là: “ là điều kiện đủ để một trong hai số
và
nhỏ hơn 1”
Chọn mệnh đề đúng
Mệnh đề nào sau đây đúng?
+) với không phải số chính phương
sai.
+) với là số chẵn
sai.
+) đặt
TH1: chẵn
chẵn
TH2: lẻ
chẵn
chẵn
Vậy chẵn
sai.
+)
Ở trên ta đã chứng minh
luôn chẵn
TH1:
TH2: chia 3 dư 1
TH3: chia 3 dư 2
Vậy
.
Tìm điều kiện tham số m để A nằm trong B
Cho tập hợp
. Tìm điều kiện của m để
.
Biểu diễn tập hợp trên trục số:

Để thì
Tính số tập con của tập X
Cho tập
Hỏi tập
có bao nhiêu tập hợp con?
Số tập con: 24 = 16. (Số tập con của tập có n phần tử là 2n )
Chọn đáp án đúng
Cho
,
,
. Tập
có bao nhiêu phần tử là số nguyên.
Ta có : có
phần tử là số nguyên.
Tìm mệnh đề đúng
Cho hai đa thức
và
. Xét các tập hợp
,
,
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có:
hay
nên
Chọn kết quả đúng
Kết quả của
là
Cách 1: Gọi , ta có:
Chọn
.
Cách 2: Biểu diễn hai tập hợp và
trên trục số rồi tìm hợp của hai tập hợp.
Tìm A\B
Cho
và
. Tìm
.
Biểu diễn hai tập hợp và
lên trục số ta có kết quả
.
Tổng quát hóa mệnh đề bằng kí hiệu
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
hoặc
: “Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0”.
Viết mệnh đề “Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0” bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc
như sau:
.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
Cho tập hợp A = {
là ước chung của 36 và 120}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
.
Ta có . Do đó
.
Chọn hình vẽ thích hợp
Hình nào sau đây minh họa tập
là con của tập
?
Hình vẽ cần tìm là: 
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: