Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xác định tập hợp trên trục số

    Xác định tập hợp sau đây trên trục số: C = \left( {7;12} ight] \cap \left( { - \infty ;9} ight]:

    Xác định tập hợp trên trục số như sau:

    Xác định tập hợp trên trục số

  • Câu 2: Vận dụng

    Tìm tham số a thỏa mãn yêu cầu

    Cho hai tập A = \lbrack
0;5\rbrack; B = (2a;3a +
1\rbrack, a > - 1. Với giá trị nào của a thì A \cap B = \varnothing?

    Ta tìm A \cap B = \varnothing
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
2a \geq 5 \\
3a + 1 < 0 \\
\end{matrix} \right.\  \\
a > - 1 \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
  \left[ \begin{gathered}
  a \geqslant \frac{5}{2} \hfill \\
  a <  - \frac{1}{3} \hfill \\ 
\end{gathered}  \right. \hfill \\
  a >  - 1 \hfill \\ 
\end{gathered}  \right. \Rightarrow \left[ \begin{gathered}
  a \geqslant \frac{5}{2} \hfill \\
   - 1 < a <  - \frac{1}{3} \hfill \\ 
\end{gathered}  \right.

    \Rightarrow A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow - \frac{1}{3} \leq a < \frac{5}{2}

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

    Đáp án cần tìm là: ( - \infty; - 2) \cup
\lbrack 5; + \infty)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in N},n(n +
1)(n + 2) là số lẻ”. sai vì số tự nhiên liên tiếp n,n + 1,n + 2 luôn có ít nhất 1 số chẵn nên tích của chúng là số chẵn.

    Mệnh đề “\forall x\mathbb{\in R},x^{2}
< 4 \Leftrightarrow - 2 < x < 2” đúng vì x^{2} < 4 \Leftrightarrow |x| < 2
\Leftrightarrow - 2 < x < 2.

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in N},n^{2} +
1 chia hết cho 3” sai vì n^{2} luôn chia hết cho 3 hoặc chia 3 dư 1 nên n^{2} + 1 hoặc chia 3 dư 1 hoặc chia 3 dư 2 hay n^{2} + 1 không chia hết cho 3 với mọi n\mathbb{\in
N}.

    Mệnh đề “\forall x\mathbb{\in R},x^{2}
\geq 9 \Leftrightarrow x \geq \pm 3” sai vì x^{2} \geq 9 \Leftrightarrow |x| \geq 3
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x \geq 3 \\
x \leq - 3 \\
\end{matrix} \right..

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}| - 3 < x \leq 2 \right\}, B =
( - 1;\ 3). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    Ta có:

    A = \left\{ x\mathbb{\in R}| - 3 < x
\leq 2 \right\} = ( - 3;\ 2\rbrack

    \Rightarrow ( - 3;\ 2\rbrack \cap ( - 1;\
3) = ( - 1;\ 2\rbrack.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho

    Cho mệnh đề: “\forall x\mathbb{\in R},\
x^{2} + 3x + 5 > 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là: \exists x\mathbb{\in R},\ x^{2} + 3x + 5 \leq
0

    Chú ý: Phủ định của mệnh đề “ \forall
x\mathbb{\in R},p(x) ” là “ \exists
x\mathbb{\in R},\overline{p(x)} ”.

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn phát biểu đúng

    Chọn phát biểu đúng về mệnh đề sau: "∀x ∈ \mathbb{N}, x^{2} <0"?

    Phát biểu đúng của mệnh đề "∀x ∈ \mathbb{N}, x^{2} <0" là: “Với mọi số tự nhiên x, bình phương của nó đều nhỏ hơn 0”.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hai tập hợp A = ( - 3;5brack,B = \lbrack a; +
\infty). Tìm giá trị của a để A
\cap B = \lbrack - 2;5brack.

    Để A \cap B = \lbrack -
2;5brack khi và chỉ khi \left\{
\begin{matrix}
a > - 3 \\
a = - 2 \\
\end{matrix} \Leftrightarrow a = - 2 ight..

    Vậy a = - 2 là giá trị cần tìm.

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Định tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho 3 tập hợp A = ( - 3; - 1) \cup
(1;2), B = (m; + \infty), C( - \infty;2m). Tìm m để A \cap B \cap C \neq
\varnothing.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số

    Ta đi tìm m để A \cap B \cap C =
\varnothing

    - TH1: Nếu 2m \leq m \Leftrightarrow m
\leq 0 thì B \cap C =
\varnothing

    \Rightarrow A \cap B \cap C =
\varnothing

    - TH2: Nếu 2m > m \Leftrightarrow m
> 0

    \Rightarrow A \cap B \cap C =
\varnothing

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
2m \leq - 3 \\
m \geq 2 \\
\left\{ \begin{matrix}
- 1 \leq m \\
2m \leq 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \leq \frac{- 3}{2} \\
m \geq 2 \\
- 1 \leq m \leq \frac{1}{2} \\
\end{matrix} \right.

    m > 0 nên \left\lbrack \begin{matrix}
0 < m \leq \frac{1}{2} \\
m \geq 2 \\
\end{matrix} \right.

    A \cap B \cap C = \varnothing
\Leftrightarrow m \in \left( - \infty;\frac{1}{2} \right\rbrack \cup
\lbrack 2; + \infty)

    \Rightarrow A \cap B \cap C \neq
\varnothing \Leftrightarrow \frac{1}{2} < m < 2

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Cho tập hợp A = (2; + \infty). Khi đó, tập C_{\mathbb{R}}^{A}

    Biểu diễn trên trục số

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Sao hỏa không thuộc hệ thái dương”.

  • Câu 12: Vận dụng

    Tìm các số nguyên dương của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = (m -
1;4\rbrackB = ( - 2;2m +
2),m\mathbb{\in R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để A \cap B
\neq \varnothing?

    Ta có A,B là hai tập khác rỗng nên \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m <
5(*).

    Ta có A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    Đối chiếu với điều kiện (*), ta được - 2
< m < 5.

    Do m \in \mathbb{Z}^{+} nên m \in \left\{ 1;2;3;4 \right\}.

    Vậy có 4 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    +) vớin = 1 \Rightarrow n(n + 1) =
2 không phải số chính phương \Rightarrow Asai.

    +) vớin = 1 \Rightarrow n(n + 1) =
2 là số chẵn \Rightarrow
Bsai.

    +) đặt P = n(n + 1)(n + 2)

    TH1: n chẵn \Rightarrow Pchẵn

    TH2: n lẻ \Rightarrow (n + 1)chẵn \Rightarrow Pchẵn

    Vậy Pchẵn \forall n\mathbb{\in N
\Rightarrow}Csai.

    +) P \vdots  6 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
P\  \vdots \ 2(*) \\
P\  \vdots \ 3(**) \\
\end{matrix} \right.

    (*)Ở trên ta đã chứng minh P luôn chẵn \Rightarrow P\  \vdots \ 2

    (**)P \vdots 3

    TH1: n\  \vdots \ 3 \Rightarrow P\  \vdots \ 3

    TH2: n chia 3 dư 1 \Rightarrow (n + 2)\  \vdots \ 3 \Rightarrow P\  \vdots \ 3

    TH3: n chia 3 dư 2 \Rightarrow (n + 1)\  \vdots \ 3 \Rightarrow P\  \vdots \ 3

    Vậy P\  \vdots \ 3 \forall n\mathbb{\in N}

    \Rightarrow P\  \vdots \ 6.

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Phủ định của mệnh đề "\exists
x\mathbb{\in R}:x^{2} < 0"

    + Phủ định của \exists x\mathbb{\in
R}\forall x\mathbb{\in
R}.

    + Phủ định của x^{2} < 0x^{2} \geq 0.

    \Rightarrow Mệnh đề phủ định là “\forall x\mathbb{\in R}:x^{2} \geq
0”.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|\ x < 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}|1 < x \leq 5 \right\}, C = \left\{ x\mathbb{\in R}| - 2 \leq x \leq 4
\right\}. Khi đó (B \cup C)\backslash(A \cap C) bằng

    Ta có:

    A = ( - \infty;\ 3), B = (1;\ 5\rbrack, C = \lbrack - 2;\ 4\rbrack.

    Khi đó:

    (B \cup C)\backslash(A \cap
C)

    = \left\{ (1;\ 5\rbrack \cup \lbrack -
2;\ 4\rbrack \right\}\backslash\left\{ ( - \infty;\ 3) \cap \lbrack -
2;4\rbrack \right\}

    = \lbrack - 2;5\rbrack\backslash\lbrack -
2;\ 3) = \lbrack 3;\ 5\rbrack.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Chọn câu sai

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in N},\ \
\left( n^{2} + 17n + 1 \right) chia hết cho 17” đúng, ví dụ với n = 4.

    Mệnh đề \exists
n\mathbb{\in N},\ \ \left( n^{2} + 1 \right) chia hết cho 4” sai, vì:

    Với n = 2k,\ \ k\mathbb{\in N}, ta có n^{2} + 1 = (2k)^{2} + 1 = 4k^{2} +
1 chia cho 4 dư 1.

    Với n = 2k + 1,\ \ k\mathbb{\in
N}, ta có n^{2} + 1 = (2k + 1)^{2}
+ 1 = 4k(k + 1) + 2 chia cho 4 dư 2.

    Mệnh đề Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 13” đúng, số nguyên tố đó là số 13.

    Mệnh đề \exists
x\mathbb{\in Z},\ \ x^{2} - 4 = 0” đúng, ví dụ với x = 2.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề P

    Cho mệnh đề P(x) = "\exists
x\mathbb{\in R}:x + 1 \geq 0". Phát biểu nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x)?

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) =
"\exists x\mathbb{\in R}:x + 1 \geq 0" là: \overline{P(x)} = "\forall x\mathbb{\in R}:x
+ 1 < 0".

  • Câu 18: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in N}|(x + 1)\left( x^{2} - x - 12 ight) = 0
ight\} bằng tập nào sau đây?

    \left( \mathbf{x +}\mathbf{1}
ight)\left( \mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{- x -}\mathbf{12}
ight)\mathbf{=}\mathbf{0}\mathbf{\Leftrightarrow}\left\lbrack
\begin{matrix}
\mathbf{x = -}\mathbf{1}\mathbb{otin N} \\
\mathbf{x = -}\mathbf{3}\mathbb{otin N} \\
\mathbf{x =}\mathbf{4}\mathbb{\in N} \\
\end{matrix} ight.\ \mathbf{\Rightarrow X =}\left\{ \mathbf{4}
ight\}\mathbf{.}

  • Câu 19: Nhận biết

    Xác định số câu là mệnh đề

    Cho các phát biểu sau đây:

    (I): “17 là số nguyên tố”

    (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

    (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

    (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

    Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?

    Câu (I) là mệnh đề.

    Câu (II) là mệnh đề.

    Câu (III) không phải là mệnh đề.

    Câu (VI) là mệnh đề.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn mệnh đề có mệnh đề đảo đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo ĐÚNG?

     Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 có mệnh đề đảo là Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. Đây là mệnh đề đảo đúng.

  • Câu 21: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

    Phủ định của “mọi” là “có ít nhất”

    Phủ định của “đều di chuyển” là “không di chuyển”.

    Vậy đáp án cần tìm là : “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 22: Vận dụng cao

    Tìm các giá trị của tham số m

    Cho tập hợp A =\left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} + x - m = 0 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - mx + 1 = 0ight\}, (m là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A \cap B
eq \varnothing.

    A \cap B eq \varnothing nên tồn tại a \in A \cap B. Khi đó:

    \left\{ \begin{matrix}
a^{2} + a - m = 0 \\
a^{2} - ma + 1 = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow (1 + m)a - (1 + m) =
0

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 1 \\
a = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Nếu m = - 1 thử lại thấy B eq \varnothing nên không thỏa mãn.

    Nếu a = 1 thay vào tập A tìm được m
= 2. Thử lại khi m = 2 thấy A \cap B = \left\{ 1
ight\}.

    Vậy m = 2.

  • Câu 23: Nhận biết

    Tìm tất cả các tập con của tập A

    Cho tập hợp A = \left\{ a;b;c
\right\} khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con.

    Cách 1: Liệt kê các tập con của tập A\varnothing,\left\{ a \right\},\left\{ b
\right\},\left\{ c \right\},\left\{ a;b \right\},\left\{ a,c
\right\},\left\{ b,c \right\},\left\{ a,b,c \right\} do đó chọn đáp án là 8.

    Cách 2: Số tất cả các tập con của tập An phần tử có công thức 2^{n}.Do đó dùng máy tính ấn 2^{3} = 8

  • Câu 24: Nhận biết

    Cách viết khác của tập D là

    Trong các đáp án dưới đây, cách viết khác của tập D = {x ∈ ℝ | x ≠ -3} là

    Ta có: D = {x ∈ ℝ | x ≠ -3} = ℝ \ {-3}.

  • Câu 25: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho A = \left\{ x \in \mathbb{N}^{*},x
< 10,\ \ x \vdots 3 \right\}. Chọn khẳng định đúng.

    Ta có A = \left\{ x \in \mathbb{N}^{*},x
< 10,\ \ x \vdots 3 \right\} = \left\{ 3;6;9 \right\}
\Rightarrow A3 phần tử.

  • Câu 26: Nhận biết

    Chọn đáp án chính xác

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \mathbf{\exists}: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.

    Đáp án cần tìm là: \exists x\mathbb{\in
Z},x = x^{2}.

  • Câu 27: Nhận biết

    Ý nghĩa kí hiệu đã cho là gì

    Kí hiệu C_{U}A có nghĩa là gì?

    Cho hai tập hợp AU. Nếu A là tập con của U thì hiệu U\setminus A gọi là phần bù của A trong U, kí hiệu {C_U}A.

  • Câu 28: Nhận biết

    Tìm giao của 2 tập hợp

    Cho X = \left\{
7;2;8;4;9;12 ight\};Y = \left\{ 1;3;7;4 ight\}. Tập nào sau đây bằng tập X \cap Y?

    Tập hợp X \cap Y gồm những phần tử vừa thuộc X vừa thuộc Y

    \Rightarrow X \cap Y = \left\{ 4;7
ight\}.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Tìm x thỏa mãn điều kiện

    Cho số thực x < 0. Tìm x để ( -
\infty;16x) \cap \left( \frac{9}{x}; + \infty \right) \neq
\varnothing.

    Để ( - \infty;16x) \cap \left(
\frac{9}{x}; + \infty \right) \neq \varnothing thì giá trị của số thực x phải thỏa bất phương trình 16x > \frac{9}{x}.

    Ta có 16x > \frac{9}{x}
\Leftrightarrow 16x^{2} < 9 (do x
< 0)

    \Leftrightarrow 16x^{2} - 9 <
0

    \Leftrightarrow - \frac{3}{4} < x <
\frac{3}{4}.

    So điều kiện x < 0, suy ra \frac{- 3}{4} < x < 0.

  • Câu 30: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Cho A = ( -
\infty; - 2brack, B = \lbrack 3;
+ \infty)C = (0;4). Khi đó, (A \cup B) \cap C là:

    Ta có: A \cup B = ( - \infty; - 2brack
\cup \lbrack 3; + \infty)

    Suy ra (A \cup B) \cap C = \lbrack
3;4).

  • Câu 31: Vận dụng cao

    Tìm giá trị tham số a thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = (2a + 3;1 + a)B = (a - 3; - 3 - 2a) với a < - \frac{2}{3}. Tìm a để A \cup B là một khoảng?

    a < - \frac{2}{3} nên 2a + 3 < 1 - aa - 3 < - 3 - 2a, tức là A và B luôn là các khoảng.

    Xét các trường hợp sau:

    Nếu a - 3 \leq 2a + 3 < 1 - a \leq - 3
- 2a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \geq a - 3 \\
1 - a \leq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \geq - 6 \\
a \leq - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow - 6 \leq a \leq -
4

    Khi đó A \subset B \Rightarrow A \cup B =
B, đương nhiên là một khoảng.

    Nếu 2a + 3 \leq a - 3 < - 3 - 2a \leq
1 - a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \leq a - 3 \\
1 - a \geq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \leq - 6 \\
a \geq - 4\  \\
\end{matrix} ight.\ (ktm)

    Nếu 2a + 3 \leq a - 3 < 1 - a \leq - 3
- 2a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a + 3 \leq a - 3 \\
a - 3 < 1 - a \\
1 - a \leq - 3 - 2a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \leq - 6 \\
a < 2 \\
a \leq - 4 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow a \leq - 6

    Khi đó A \cup B = (2a + 3; - 3 -
2a) là một khoảng.

    Nếu a - 3 \leq 2a + 3 < - 3 - 2a \leq
1 - a

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a - 3 \leq 2a + 3 \\
2a + 3 < - 3 - 2a \\
- 3 - 2a \leq 1 - a \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \geq - 6 \\
a < - 3 \\
2a \geq - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow - 4 \leq a < -
\frac{3}{2}

    Khi đó A \cup B = (a - 3;1 - a) là một khoảng. Vậy các giá trị của a thỏa yêu cầu bài toán là a < - \frac{3}{2}.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
N}\left| 2x - 3 < \sqrt{7} \right.\  \right\}. Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con khác rỗng.

    Cách 1: A = \left\{ x\mathbb{\in N}\left|
2x - 3 < \sqrt{7} \right.\  \right\} = \left\{ 0;1;2
\right\}.Liệt kê các tập con của tập A khác rỗng là\left\{ 0 \right\},\left\{ 1 \right\},\left\{ 2
\right\},\left\{ 0;1 \right\},\left\{ 1,2 \right\},\left\{ 0,2
\right\},\left\{ 0,1,2 \right\} do đó chọn B.

    Cách 2: Số tất cả các tập con của tập An phần tử có công thức 2^{n}.Do đó dùng máy tính ấn 2^{3} - 1 = 7 vì yêu cầu khác tập rỗng.

  • Câu 33: Nhận biết

    Xác định tập hợp A hợp B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;3;5;8
\right\},\ \ B = \left\{ 3;5;7;9 \right\}. Xác định tập hợp A \cup B.

    Ta có: A \cup B = \left\{ 1;3;5;7;8;9
\right\}.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P

    Mệnh đề phụ định của mệnh đề P\left( x \right):"\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 5 là số nguyên tố" là

    Phủ định của mệnh đề P(x)\overline {P\left( x \right)} :"\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 2x + 5 không là số nguyên tố".

     

  • Câu 35: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho mệnh đề: “Nếu ABC là tam giác đều thì ABC là một tam giác cân”. Tìm giả thiết và kết luận của định lí.

    Đáp án cần tìm là: ““ABC là tam giác đều” là giả thiết, “ABC là tam giác cân” là kết luận”.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Ta có:

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in
N}, n^{2} + 11n + 2 chia hết cho 11” đúng với n = 3.

    Mệnh đề “Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5” đúng với số nguyên tố là 5.

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in
Z}, 2n^{2} - 8 = 0” đúng với n = \pm 2.

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in
N}, n^{2} + 1 chia hết cho 4” sai: Do n \in N nên \left\lbrack \begin{matrix}
n = 2k \\
n = 2k + 1 \\
\end{matrix} \right.\ (k \in N) \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
n^{2} + 1 = 4k^{2} + 1 \\
n^{2} + 1 = 4k^{2} + 4k + 2 \\
\end{matrix} \right. đều không chia hết cho 4 với\forall
k \in N.

  • Câu 37: Thông hiểu

    Chọn cách viết đúng

    Cách viết nào sau đây là đúng?

    Cách viết đúng là: \left\{ a \right\}
\subset \lbrack a;b\rbrack.

  • Câu 38: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng:

    Ta có: mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
Q}:x^{2} = 2" là mệnh đề sai vì x^{2} = 2 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{2}\mathbb{otin Q} nên không có bất kì giá trị x\mathbb{\in Q} nào thỏa mãn x^{2} = 2. Vì mệnh đề "\exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} =
2" là mệnh đề sai nên mệnh đề phủ định của nó là mệnh đề đúng.

    \Rightarrow Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} = 2.

  • Câu 39: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào:

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào:

    Với n = 3\mathbb{\in N \Rightarrow}n^{2}
\vdots 9 nhưng n không chia hết cho 9.

    Chọn đáp án \forall n\mathbb{\in N},n^{2}
\vdots 9 \Rightarrow n \vdots 9.

  • Câu 40: Nhận biết

    Tìm số tập con của tập A

    Cho tập hợp A = \left\{ a,\ b,\ c,\ d
\right\}. Tập A có mấy tập con?

    Số tập hợp con của tập hợp có 4 phần tử là 2^{4} = 16 tập hợp con.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo