Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Tìm mệnh đề kéo theo

    Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo?

    Mệnh đề kéo theo là mệnh đề có dạng nếu P thì Q.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

    Cho 2 mệnh đề: “Quyển vở này của Nam” và “Quyển vở này có 118 trang”.

    Cho biết 2 mệnh đề trên đều đúng, tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

    Đặt P: “Quyển vở này của Nam”, Q: “Quyển vở này có 118 trang”

    Theo đề bài, P đúng, Q đúng nên \overline{P} sai, \overline{Q} sai.

    Mệnh đề P \Rightarrow Q chỉ sai khi P đúng Q sai.

    Chọn đáp án Quyển vở này của Nam nên nó không có 118 trang.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    \exists n\mathbb{\in N};(n + 1)(n -
2)chia hết cho 7 là mệnh đề đúng, ví dụ n = 6.

  • Câu 4: Nhận biết

    Kí hiệu các tập hợp số

    Người ta thường kí hiệu tập hợp số như thế nào?

     Người ta thường kí hiệu các tập hợp số như sau:

    • \mathbb{ℕ} là tập hợp các số tự nhiên.
    • \mathbb{ℤ} là tập hợp các số nguyên.
    • \mathbb{ℝ} là tập hợp các số thực.
  • Câu 5: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để A \cap B \neq
\varnothing

    ĐK: \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > 2\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2\  \\
\end{matrix} \right.

    Ta có\left\lbrack \begin{matrix}
2m + 2 > m - 1 \\
2m + 2 \geq 4 \\
m - 1 < - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m > 3 \\
m \geq 1 \\
m < - 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \in R

    Kết hợp với điều kiện ta được m \in ( -
2;5)

  • Câu 6: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định

    Phủ định của mệnh đề "\exists x \in
Q:2x^{2} - 5x + 2 = 0"

    Phủ định của mệnh đề "\exists x \in
Q:2x^{2} - 5x + 2 = 0" là: "\forall x \in Q:2x^{2} - 5x + 2 \neq
0".

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Tính số học sinh thích ít nhất một loại quả

    Lớp 10A có 7 học sinh thích Táo, 5 học sinh thích Cam, 6 học sinh thích Mận, 3 học sinh thích Táo và Cam, 4 học sinh thích cả Táo và Mận, 2 học sinh thích cả Cam và Mân, 1 học sinh thích cả ba loại quả. Số học sinh thích ít nhất một loại quả (Táo hoặc Cam hoặc Mận) của lớp 10A là

    Vẽ biểu đồ Ven biểu diễn mối liên hệ giữa các tập hợp thích Táo, Cam, Mận.

    Gọi a,b,c,x,y,z,m là số phần tử của mỗi tập hợp thành phần như hình vẽ:

    Theo giả thiết ta có: \left\{
\begin{matrix}
x + m = 3 \\
y + m = 2 \\
z + m = 4 \\
m = 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 2 \\
y = 1 \\
z = 3 \\
m = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Cũng theo giả thiết ta có: \left\{
\begin{matrix}
a + x + z + m = 7 \\
b + x + y + m = 5 \\
c + y + z + m = 6 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 1 \\
b = 1 \\
c = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy số học sinh thích ít nhất một tong ba loại quả là

    a + b + c + x + y + z + m =
10

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm mệnh đề chứa biến.

    Tìm mệnh đề chứa biến.

    x + 2 = 11.” là mệnh đề chứa biến.

  • Câu 9: Vận dụng

    Tìm tham số a thỏa mãn yêu cầu

    Cho hai tập A = \lbrack
0;5\rbrack; B = (2a;3a +
1\rbrack, a > - 1. Với giá trị nào của a thì A \cap B = \varnothing?

    Ta tìm A \cap B = \varnothing
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
2a \geq 5 \\
3a + 1 < 0 \\
\end{matrix} \right.\  \\
a > - 1 \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
  \left[ \begin{gathered}
  a \geqslant \frac{5}{2} \hfill \\
  a <  - \frac{1}{3} \hfill \\ 
\end{gathered}  \right. \hfill \\
  a >  - 1 \hfill \\ 
\end{gathered}  \right. \Rightarrow \left[ \begin{gathered}
  a \geqslant \frac{5}{2} \hfill \\
   - 1 < a <  - \frac{1}{3} \hfill \\ 
\end{gathered}  \right.

    \Rightarrow A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow - \frac{1}{3} \leq a < \frac{5}{2}

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \lbrack - 3; -
1\rbrack \cup \lbrack 2;4\rbrack, B
= (m - 1;m + 2). Tìm m để A \cap B \neq \varnothing.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số

    Ta đi tìm m để A \cap B =
\varnothing

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m + 2 \leq - 3 \\
m - 1 \geq 4 \\
\left\{ \begin{matrix}
- 1 \leq m - 1 \\
m + 2 \leq 2 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \leq - 5 \\
m \geq 5 \\
m = 0 \\
\end{matrix} \right.

    \Rightarrow A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 5 < m < 5 \\
m \neq 0 \\
\end{matrix} \right.

    hay \left\{ \begin{matrix}
|m| < 5 \\
m \neq 0 \\
\end{matrix} \right.

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

    Đáp án cần tìm là: ( - \infty; - 2) \cup
\lbrack 5; + \infty)

  • Câu 12: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào:

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào:

    Với n = 3\mathbb{\in N \Rightarrow}n^{2}
\vdots 9 nhưng n không chia hết cho 9.

    Chọn đáp án \forall n\mathbb{\in N},n^{2}
\vdots 9 \Rightarrow n \vdots 9.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Cho hai tập hợp AB khác rỗng thỏa mãn: A \subset B. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

    B\backslash A gồm các phần tử thuộc B và không thuộc A

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tìm số tập X thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;2
\right\}B = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}. Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A
\cup X = B.

    A \cup X = B nên 1,3,4 \in X.

    Các tập X có thể là \left\{ 1;3;4 \right\},\ \left\{ 1;3;4;0
\right\},\ \left\{ 1;3;4;2 \right\},\ \left\{ 1;3;4;0;2
\right\}.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tìm các giá trị nguyên dương của m

    Cho tập hợp A = (
- 3;mbrackB = \{ x \in
\mathbb{Z} \parallel x \mid \leq 3\}. Giá trị nguyên dương của m để tập hợp \mathbb{Z} \cap (A \setminus  B) có đúng 10 phần tử là:

    Ta có B = \lbrack -
3;3brack.

    Theo giả thiết thì A \smallsetminus B
eq \varnothing nên m >
3A \smallsetminus B =
(3;mbrack.

    Như vậy, để tập hợp \mathbb{Z} \cap (A
\smallsetminus B) có 10 phần tử thì

    \mathbb{Z} \cap (A \smallsetminus B) = \{
4;5;\ldots;13\}

    Do đó m = 13.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A=\{x∈R|−3≤x≤5\}.

     Ta có: A=\{x∈R|−3≤x≤5\} =[-3;5].

  • Câu 17: Nhận biết

    Xác định mệnh đề toán học

    Câu nào là mệnh đề toán học?

     Mệnh đề toán học là: "2 là số tự nhiên"

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Cho tập hợp B = \left\{ 1;3;m \right\},C
= \left\{ x\mathbb{\in R}\left| \left( x^{2} - 4x + 3 \right) = 0
\right.\  \right\}. Tìm \mathbf{m} để C \subset B

    Giải phương trình x^{2} - 4x + 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên C = \left\{ 1;3 \right\}.

    Để C \subset B thì m=4.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Viết lại mệnh đề

    Câu “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” là một mệnh đề. Có thể viết lại mệnh đề đó như sau.

    Viết lại mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” như sau: \exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \leqslant 0.

  • Câu 20: Nhận biết

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề?

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”

    Ta có: \sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{otin
Q}\mathbf{.}

  • Câu 21: Nhận biết

    Xác định số tập hợp của phần tử

    Cho hai tập hợp X = \left\{ 1 ;2 ;4 ; 7 ; 9 \right\} và X =
\left\{ - 1\ ;\ 0\ ;\ 7\ ;\ 10 \right\}. Tập hợp X \cup Y có bao nhiêu phần tử?

    Ta có X \cup Y = \left\{ - 1\ ;\ 0\ ;\ 1\
;\ 2\ ;\ 4\ ;\ 7\ ;\ 9\ ;\ 10 \right\}. Do đó X \cup Y8 phần tử.

  • Câu 22: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các mệnh đề

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|x \leq 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}| - 3 < x < 5 \right\}, C = \lbrack 3; + \infty). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = ( -
3;3\rbrack.Đúng||Sai

    b) A \cup B = ( -
\infty;5\rbrack.Sai||Đúng

    c) A \cap C = \varnothing. Sai||Đúng

    d) B \cup C = ( - 3; + \infty). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|x \leq 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}| - 3 < x < 5 \right\}, C = \lbrack 3; + \infty). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = ( -
3;3\rbrack.Đúng||Sai

    b) A \cup B = ( -
\infty;5\rbrack.Sai||Đúng

    c) A \cap C = \varnothing. Sai||Đúng

    d) B \cup C = ( - 3; + \infty). Đúng||Sai

    Ta có:A = ( - \infty;3\rbrack, B = ( - 3;5), C = \lbrack 3; + \infty).

    a) Đúng:A \cap B = ( -
3;3\rbrack.

    b) Sai:A \cup B = ( -
\infty;5).

    c) Sai:A \cap C = \left\{ 3
\right\}.

    d) Đúng: B \cup C = ( - 3; +
\infty).

  • Câu 23: Nhận biết

    Tìm mệnh đề

    Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    Các câu trong đáp án Thời tiết hôm nay thật đẹp!”, “Các bạn có làm được bài kiểm tra này không” và Chúc các bạn đạt điểm như mong đợi!” đều là các câu cảm thán hoặc câu hỏi nên ta loại, chỉ có đáp án Số 15 chia hết cho 2” là câu khẳng định.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề: “\forall x\mathbb{\in
R};\frac{2}{x^{2} - x + 1} > 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

    Đáp án cần tìm là: “\exists x\mathbb{\in
R};\frac{2}{x^{2} - x + 1} \leq 0

  • Câu 25: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    +) Theo định nghĩa mệnh đề thì mệnh đề là khẳng định đúng hoặc khẳng định sai.

    Đáp án “Tiết trời mùa thu thật dễ chịu!” không phải mệnh đề vì đây là câu cảm xúc không phải là một khẳng định

    Đáp án “Số 15 không chia hết cho 2” là mệnh đề vì đây là câu khẳng định

    Đáp án “Bạn An có đi học không?” không phải mệnh đề vì nó là câu hỏi.

    Đáp án “Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!“ Không phải mệnh đề.

  • Câu 26: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng:

    Ta có: mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
Q}:x^{2} = 2" là mệnh đề sai vì x^{2} = 2 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{2}\mathbb{otin Q} nên không có bất kì giá trị x\mathbb{\in Q} nào thỏa mãn x^{2} = 2. Vì mệnh đề "\exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} =
2" là mệnh đề sai nên mệnh đề phủ định của nó là mệnh đề đúng.

    \Rightarrow Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in Q}:x^{2} = 2.

  • Câu 27: Nhận biết

    Chọn đáp án không thích hợp

    Câu nào sau đây không là mệnh đề?

    Vì “Bạn học giỏi quá!” là câu cảm thán không có khẳng định đúng hoặc sai.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Tìm khẳng định sai

    Khẳng định nào sau đây sai? Các tập A = B với A,B là các tập hợp sau?

    Ta có:

    A = \{ 1;3\}, B = \left\{ x\mathbb{\in R}\left| (x–1)(x - 3) = 0\right.\  \right\}

    \Rightarrow B = \left\{ 1;3 \right\} \Rightarrow A= B.

    A = \{ 1;3;5;7;9\}, \ B = \left\{ n\mathbb{\in N}\left| n = 2k + 1,k \mathbb{\in Z},0 \leq k \leq 4 \right.\  \right\}

    \Rightarrow B =\left\{ 1; 3; 5;7; 9 \right\} \Rightarrow A = B.

    A = \{ - 1;2\}, B = \left\{ x\mathbb{\in R}\left| x^{2} - 2x - 3 =0 \right.\  \right\}

    \Rightarrow B = \left\{ - 1; 3 \right\}\Rightarrow A \neq B.

    A = \varnothing, B = \left\{ x\mathbb{\in R}\left| x^{2} + x + 1 =0 \right.\  \right\}

    \Rightarrow B = \varnothing \Rightarrow A =B.

  • Câu 29: Vận dụng

    Tìm hợp của các tập hợp

    Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A = \lbrack - 4;4brack \cup \lbrack
7;9brack \cup \lbrack 1;7).

    Vậy A = \lbrack - 4;4brack \cup \lbrack
7;9brack \cup \lbrack 1;7) = \lbrack - 4;9brack.

  • Câu 30: Nhận biết

    Tìm số mệnh đề đúng

    Cho x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau:

    (I) x \in A. (II) \left\{ x \right\} \in A. (III) x \subset A. (IV) \left\{ x \right\} \subset A.

    Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

    Theo bài ra ta có: x là một phần tử của tập hợp A khi đó x \in A;\left\{ x
\right\} \subset A.

    Vậy có 2 mệnh đề đúng.

  • Câu 31: Vận dụng cao

    Tìm giá trị tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A
= ( - \infty;m), B = \lbrack 3m -
1;3m + 3brack. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A
\subset C_{\mathbb{R}}B.

    Ta có: {C_\mathbb{R}}B = \left( { - \infty ;3m - 1} ight) \cup \left( {3m + 3; + \infty } ight)

    Do đó để A \subset {C_\mathbb{R}}B

    \Leftrightarrow m \leqslant 3m - 1 \Leftrightarrow m \geqslant \frac{1}{2}

  • Câu 32: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề chứa biến P(x): "{x^2} = 4,x \in \mathbb{R}". Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

    Ta có: P( - 2):"( - 2)^{2} =
4" là đúng nên chọn đáp án P(-2).

  • Câu 33: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Liệt kê các phần tử của tập hợp X =
\left\{ x\mathbb{\in N}\left| 3x - 5 < x
\right.\  \right\}.

    Giải bất phương trình 3x - 5 < x
\Leftrightarrow 2x < 5 \Leftrightarrow x < \frac{5}{2}.

    x là các số tự nhiên nên chọn câu X = \left\{ 0;1;2 \right\}.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tìm tập mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ 1;3 \right\},B =
\left\{ 0;1;3 \right\},C = \left\{ x\mathbb{\in R}\left| \left( x^{2} -
4x + 3 \right) = 0 \right.\  \right\}. Tập mệnh đề đúng

    Giải phương trình x^{2} - 4x + 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên A = \left\{ 1;3 \right\}do đó chọn đáp án A = C..

  • Câu 35: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là “2018 không là số tự nhiên chẵn”.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|\ x < 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}|1 < x \leq 5 \right\}, C = \left\{ x\mathbb{\in R}| - 2 \leq x \leq 4
\right\}. Khi đó (B \cup C)\backslash(A \cap C) bằng

    Ta có:

    A = ( - \infty;\ 3), B = (1;\ 5\rbrack, C = \lbrack - 2;\ 4\rbrack.

    Khi đó:

    (B \cup C)\backslash(A \cap
C)

    = \left\{ (1;\ 5\rbrack \cup \lbrack -
2;\ 4\rbrack \right\}\backslash\left\{ ( - \infty;\ 3) \cap \lbrack -
2;4\rbrack \right\}

    = \lbrack - 2;5\rbrack\backslash\lbrack -
2;\ 3) = \lbrack 3;\ 5\rbrack.

  • Câu 37: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Phát biểu định lý đảo của định lý “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.

    Một tam giác là tam giác cân điều kiện đủ là tam giác đó có hai góc bằng nhau.

  • Câu 38: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cách phát biểu nào sau đây không thể đúng để phát biểu mệnh đề: A \Rightarrow B

    Đáp án là: “A là điều kiện cần để có B.”

  • Câu 39: Nhận biết

    Điền vào chỗ trống

    Điền vào chỗ trống: “Hiệu của tập hợp A và tập hợp B là ….”

    Hiệu của tập hợp A và tập hợp B là tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

  • Câu 40: Thông hiểu

    Tìm x để được mệnh đề đúng

    Với giá trị nào của x thì mệnh đề chứa biến "\sqrt{x^{2}-3x+5}>2x+3" là đúng?

     Thay x=-1 vào 2 vế, ta được: 3>1 (đúng).

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề toán học. Tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo