Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ sách Cánh Diều giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho tam giác ABCM là trung điểm của BC,\ \ \ G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

    G là trọng tâm của tam giác ABC nên \overrightarrow{AG} =
\frac{2}{3}\overrightarrow{AM}.M là trung điểm của BC nên \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 2\
\overrightarrow{AM} \Leftrightarrow \overrightarrow{AM} =
\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}
ight). Do đó \overrightarrow{AG}
= \frac{2}{3}.\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} ight) = \frac{1}{3}\left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} ight).

  • Câu 2: Nhận biết

    Tìm khẳng định sai

    Cho hình bình hành ABCDcó tâmO. Khẳng định nào sau đây là sai:

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có: \overrightarrow{AO} +
\overrightarrow{DC} = \overrightarrow{AO} + \overrightarrow{AB} \neq
\overrightarrow{OB}.

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm công thức sai

    Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:

    Ta có: \frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin
B} = \frac{c}{\sin C} = 2R.

  • Câu 4: Nhận biết

    Xác định đẳng thức sai

    Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

    Ta có: \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{DC} \neq \overrightarrow{CD}. Vậy đẳng thức sai là: \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{CD}.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tính độ dài vectơ

    Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, H là trung điểm cạnh BC. Vectơ \overrightarrow{CH} - \overrightarrow{HC} có độ dài là:

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có: \overrightarrow{CH} -
\overrightarrow{HC} = \overrightarrow{CH} + \overrightarrow{CH} =
\overrightarrow{CB}.

    Độ dài là BC = a.

  • Câu 6: Vận dụng

    Tìm tập hợp điểm M

    Cho hai điểm cố định A,B; gọi I là trung điểm AB. Tập hợp các điểm M thoả: \left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB}
ight| = \left| \overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB}
ight| là:

    Ta có \left| \overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MB} ight| = \left| \overrightarrow{MA} -\overrightarrow{MB} ight|\Leftrightarrow \left| 2\overrightarrow{MI}ight| = \left| \overrightarrow{BA} ight| \Leftrightarrow 2MI = BA\Leftrightarrow MI = \frac{BA}{2}

    Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AB.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Xác định đẳng thức đúng

    Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có C là trung điểm của DE nên DE =
2a.

    Khi đó:

    \overrightarrow{AE}.\overrightarrow{AB}
= \left( \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{DE}
\right).\overrightarrow{AB} =
\underset{0}{\overset{\overrightarrow{AD}.\overrightarrow{AB}}{︸}} +
\overrightarrow{DE}.\overrightarrow{AB}

    = DE.AB.\cos\left(\overrightarrow{DE},\overrightarrow{AB} \right) = DE.AB.\cos0^{0} =2a^{2}.

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm vectơ thỏa mãn

    Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là

    Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là \overrightarrow{DE}.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Rút gọn biểu thức P = \frac{1 -\sin^{2}x}{2\sin x.\cos x} ta được

    Ta có:

    P = \frac{1 - \sin^{2}x}{2\sin x.\cos x} =\frac{\cos^{2}x}{2\sin x.\cos x} = \frac{\cos x}{2\sin x} = \frac{1}{2}\cot x.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đúng ?

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} \\
\overrightarrow{BD} = \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD}
\end{matrix} \right.

    \Rightarrow \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{BD} = 2\overrightarrow{BC} +
\underset{\overrightarrow{0}}{\overset{\overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{CD}}{︸}} = 2\overrightarrow{BC}.

  • Câu 11: Vận dụng

    Tìm tọa độ điểm D

    Cho tam giác ABC, AB =
5,AC = 1. Tính tọa độ điểm D là chân đường phân giác góc A. Biết B(7;
- 2);C(1;4).

    Theo tính chất đường phân giác: \frac{DB}{DC} = \frac{AB}{AC}. Suy ra \overrightarrow{DB} = -
5\overrightarrow{DC}.

    Gọi D(x;y). Suy ra \overrightarrow{DB}(7 - x; - 2 -
y);\overrightarrow{DC}(1 - x;4 - y).

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
7 - x = - 5(1 - x) \\
- 2 - y = - 5(4 - y) \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 2 \\
y = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tọa độ điểm D(2;3).

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABC vuông tại CAC =
9, BC = 5. Tính \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}?

    Ta có:

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} = \left(\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{CB} \right).\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AC} +\overrightarrow{CB}.\overrightarrow{AC} =\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AC} = 81.

  • Câu 13: Nhận biết

    Có bao nhiêu vectơ thỏa mãn

    Cho ba điểm phân biệt M,N,P. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm M,N,P đã cho?

    Các vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm M,N,P đã cho là

    \overrightarrow{MN},\overrightarrow{NM},\overrightarrow{MP},\overrightarrow{PM},\overrightarrow{NP},\overrightarrow{PN}.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn biểu thức

    Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức: \left| \overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC}
\right| = \left| \overrightarrow{BM} - \overrightarrow{BA}
\right| là?

    Ta có:

    \left| \overrightarrow{MB} -\overrightarrow{MC} \right| = \left| \overrightarrow{BM} -\overrightarrow{BA} \right|

    \Leftrightarrow \left| \overrightarrow{CB}\right| = \left| \overrightarrow{AM} \right| \Rightarrow AM =BC

    A,\ \ B,\ \ C cố định \Rightarrow Tập hợp điểm M là đường tròn tâm A, bán kính BC.

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm đẳng thức đúng

    Nếu G là trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng.

    Hình vẽ minh họa

    Gọi M là trung điểm của BC nên ta có

    \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC} = 2\overrightarrow{AM}

    \overrightarrow{AM} =
\frac{3}{2}\overrightarrow{AG} \Rightarrow \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} = 2.\frac{3}{2}\overrightarrow{AG} =
3\overrightarrow{AG}

    \Rightarrow \overrightarrow{AG} =
\frac{\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}}{3}.

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm đẳng thức sai

    Đẳng thức nào sau đây sai?

    Giá trị lượng giác của góc đặc biệt ta có:

    \left\{ \begin{matrix}\sin120^{0} = \dfrac{\sqrt{3}}{2} \\\cos30^{0} = \dfrac{\sqrt{3}}{2}\end{matrix} \right.\  \Rightarrow \sin120^{0} + \cos30^{0} =2.\dfrac{\sqrt{3}}{2} = \sqrt{3} \neq 0

    Vậy đẳng thức sai là: sin120^{0} +
cos30^{0} = 0.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình chữ nhật ABCD tâm O có AB = 2;\
BC = 1. Các khẳng định sau đúng hay sai?

    a) \left| \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AC} \right| = 1.Đúng||Sai

    b) \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} \right| = \sqrt{5}.Đúng||Sai

    c) \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{MD}, với M là điểm bất kỳ.Sai||Đúng

    d) \left| \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{CD} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AB} \right|
= \frac{\sqrt{5}}{3}.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hình chữ nhật ABCD tâm O có AB = 2;\
BC = 1. Các khẳng định sau đúng hay sai?

    a) \left| \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AC} \right| = 1.Đúng||Sai

    b) \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} \right| = \sqrt{5}.Đúng||Sai

    c) \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{MD}, với M là điểm bất kỳ.Sai||Đúng

    d) \left| \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{CD} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AB} \right|
= \frac{\sqrt{5}}{3}.Sai||Đúng

    Hình vẽ minh họa

    a) Đúng

    Ta có: \left| \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AC} \right| = \left| \overrightarrow{CB} \right| =
1.

    b) Đúng

    Ta có: \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} \right| = \left| \overrightarrow{AC} \right| =
\sqrt{AB^{2} + BC^{2}} = \sqrt{5}.

    c) Sai

    Ta có:

    \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{MD}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{MA} -
\overrightarrow{MD} = \overrightarrow{MC} - \overrightarrow{MB}
\Leftrightarrow \overrightarrow{DA} = \overrightarrow{BC} .

    d) Sai

    Ta có:

    \left| \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{CD} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AB}
\right|

    = \left| \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD}
\right|

    = \left| \overrightarrow{OD} \right| = OD
= \frac{BD}{2} = \frac{AC}{2} = \frac{\sqrt{5}}{2}.

  • Câu 18: Vận dụng cao

    Tìm tọa độ điểm M thõa mãn điều kiện

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;0),\ B(0;3)C( - 3; - 5). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho biểu thức P = \left| 2\overrightarrow{MA} -
3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} ight| đạt giá trị nhỏ nhất.

    Ta có

    2\overrightarrow{MA} -3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} =2\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IA} ight) - 3\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IB} ight) + 2\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IC} ight),\ \forall I

    = \overrightarrow{MI} + 2\left(
\overrightarrow{IA} - 3\overrightarrow{IB} + 2\overrightarrow{IC}
ight),\ \forall I.

    Chọn điểm I sao cho 2\overrightarrow{IA} - 3\overrightarrow{IB} +
2\overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}. (*)

    Gọi I(x;y), từ (*) ta có

    \left\{ \begin{matrix}2(1 - x) - 3(0 - x) + 2( - 3 - x) = 0 \\2(0 - y) - 3(2 - y) + 2( - 5 - y) = 0 \\\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x = - 4 \\y = - 16 \\\end{matrix} ight.\  ight.\  \Rightarrow I( - 4; - 16).

    Khi đó P = \left| 2\overrightarrow{MA} -3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} ight|= \left|\overrightarrow{MI} ight| = MI.

    Để P nhỏ nhất \Leftrightarrow MI nhỏ nhất. Mà M thuộc trục hoành nên MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên trục hoành \overset{}{ightarrow}M( - 4;0).

  • Câu 19: Nhận biết

    Tìm khẳng định sai

    Cho vectơ \overrightarrow{b} \neq
\overrightarrow{0},\ \overrightarrow{a} = - 2\overrightarrow{b}\ ,\
\overrightarrow{c} = \overrightarrow{a} + \overrightarrow{b}. Khẳng định nào sau đây sai?

    Ta có: \overrightarrow{a} = -
2\overrightarrow{b}\  \Rightarrow \ \overrightarrow{c} =
\overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} = - 2\overrightarrow{b} +
\overrightarrow{b} = - \overrightarrow{b}.

    Vậy hai vectơ \ \ \overrightarrow{b}\ \ \
và\ \overrightarrow{c} đối nhau.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tính tích vô hướng

    Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Tính tích vô hướng \overrightarrow{AB}\times \overrightarrow{AC}.

     Ta có: \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC}  = AB.AC.\cos A = a.a.\cos 60^\circ  = \frac{{{a^2}}}{2}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo