Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Biểu thức số. Biểu thức đại số Cánh Diều

Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài Luyện tập về Biểu thức số. Biểu thức đại số lớp 7 sách Cánh diều. Các câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập online dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn câu đúng

    Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số chỉ chứa biến x?

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số chỉ chứa biến x là: x^{2} - 3x.

  • Câu 2: Vận dụng cao
    Tìm giá trị nguyên của x

    Cho biểu thức E = \frac{5 - x}{x - 2};(x
eq 2). Tìm giá trị nguyên của x để E có giá trị nguyên?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    E = \frac{5 - x}{x - 2} = \frac{3 + 2 -
x}{x - 2} = \frac{3 - (x - 2)}{x - 2} = \frac{3}{x - 2} - 1;(x eq
2)

    E có giá trị nguyên \Leftrightarrow x - 2
\in U(3) \Leftrightarrow x - 2 \in \left\{ - 1;1; - 3;3
ight\}

    Vậy x \in \left\{ 1;3; - 1;5
ight\}.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn câu sai

    Trong các câu dưới đây, câu nào sai?

     

    Hướng dẫn:

    Câu sai là: “Bình phương của một hiệu a và b là a^{2} - b^{2}”.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    An mua 4 cuốn sách Toán, mỗi cuốn giá x (đồng) và 3 cuốn sách Văn, mỗi cuỗn giá y (đồng). Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả là:

     

    Hướng dẫn:

    Số tiền An phải trả cho 4 cuốn sách Toán là: 4x (đồng)

    Số tiền An phải trả cho 3 cuốn sách Văn là 3y (đồng)

    Vậy tổng số tiền An phải trả là: 4x +
3y (đồng).

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn câu đúng

    Cho m; n là các hằng số. Xác định biến số trong biểu thức đại số sau: “(m - n)x^{2} + mxy - nz“ là

     

    Hướng dẫn:

    Vì m; n là các hằng số nên m; n là tham số.

    Khi đó các biến trong biểu thức đại số đã cho là: x;y;z.

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho xyz = 4x + y + z = 0. Tính giá trị của biểu thức M = (x + y)(y + z)(z + x)?

     

    Hướng dẫn:

    x + y + z = 0 \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
x + y = - z \\
y + z = - x \\
z + y = - x \\
\end{matrix} ight.

    Thay vào biểu thức M ta được: M = (x +
y)(y + z)(z + x) = ( - z)( - x)( - y) = - xyz

    xyz = 4 \Rightarrow M = -
4

  • Câu 7: Vận dụng
    Tính giá trị của biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức B = 5x^{2} -
2x - 18 tại |x| = 4?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x| = 4 \Rightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 4 \\
x = - 4 \\
\end{matrix} ight.

    Thay x = 4 vào biểu thức B ta có: B =
5.4^{2} - 2.4 - 18 = 54

    Thay x = -4 vào biểu thức B ta có: B =
5.( - 4)^{2} - 2.( - 4) - 18 = 70

    Vậy B = 54 hoặc B = 70.

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị biểu thức D = \frac{x^{2} -
2y}{4} tại x = - 1;y = -
1

     

    Hướng dẫn:

    Với x = - 1;y = - 1 ta có:

    D = \frac{( - 1)^{2} - 2.( - 1)}{4} =
\frac{1 + 2}{4} = \frac{3}{4}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị của biểu thức P = xy - xz +
yz tại x = - 1;y = 1;z = -
1:

     

    Hướng dẫn:

    Với x = - 1;y = 1;z = - 1 ta có:

    P = ( - 1).1 - ( - 1).( - 1) + 1.( - 1)
= - 1 - 1 - 1 = - 3

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng

    Mệnh đề “Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2n + 1);(2n + 3);\left( n\mathbb{\in Z}
ight) là hai số nguyên lẻ liên tiếp.

    Khi đó mệnh đề “Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi biểu thức (2n + 1)^{2} +
(2n + 3)^{2};\left( n\mathbb{\in Z} ight).

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn kết quả đúng

    Tính giá trị của biểu thức A = x^{2}(x -
1) + y^{2}(x - 1) + z^{2}(x - 1) - 1 biết rằng x^{2} + y^{2} + z^{2} = 0.

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = x^{2}(x - 1) + y^{2}(x - 1) +
z^{2}(x - 1) - 1

    A = (x - 1)\left( x^{2} + y^{2} + z^{2}
ight) - 1

    x^{2} + y^{2} + z^{2} = 0 nên A = (x - 1).0 - 1 = - 1

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Viết biểu thức đại số biểu thị “Nửa tổng của hai số ab”?

     

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số biểu thị “Nửa tổng của hai số ab” là: \frac{1}{2}(a + b).

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Tìm các biến trong biểu thức đại số sau: “\frac{1}{2}x^{2} - xy + 1

     

    Hướng dẫn:

    Các biến trong biểu thức đại số sau: “\frac{1}{2}x^{2} - xy + 1” là: x;y.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong biểu thức đại số, những chữ số đại diện cho một số tùy ý được gọi là ……, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là ….”

     

    Hướng dẫn:

    “Trong biểu thức đại số, những chữ số đại diện cho một số tùy ý được gọi tham số, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là biến số”.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Tìm tham số của biểu thức đại số sau: “3x - 2y”

     

    Hướng dẫn:

    Tham số của biểu thức đại số sau: “3x -
2y” là: 3; - 2

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b?

     

    Hướng dẫn:

    Theo định lí Pythagore ta có bình phương cạnh huyền của một tam giác bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.

    Khi đó biểu thức biểu thị là: a^{2} +
b^{2}.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Tại x = - 1;y = - 1 thì giá trị của biểu thức F = x^{2} + (y -
1)^{2} bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = - 1 thì giá trị của biểu thức F = x^{2} + (y -
1)^{2} bằng:

    F = ( - 1)^{2} + ( - 1 - 1)^{2} = 1 + 4
= 5

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị biểu thức A = x^{2} - 2x +
1 tại x = -
\frac{2}{3}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A\left( - \frac{2}{3} ight) = \left( -
\frac{2}{3} ight)^{2} - 2.\left( - \frac{2}{3} ight) +
1

    = \frac{4}{9} + \frac{4}{3} + 1 =
\frac{4 + 12 + 9}{9} = \frac{25}{9}

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Hằng số là:

     

    Hướng dẫn:

    Hằng số là một giá trị không thay đổi.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Biểu thức a - b^{3} phát biểu bằng lời là:

     

    Hướng dẫn:

    Biểu thức a - b^{3} phát biểu bằng lời là: “Hiệu của a và lập phương của b

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Vận dụng cao (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Đấu trường Luyện tập Biểu thức số. Biểu thức đại số Cánh Diều

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo