Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 8 Right On cả năm

Lớp: Lớp 8
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Right on theo Unit

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Right on cả năm bao gồm trọn bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 8 unit 1 - unit 6 SGK tiếng Anh Right on 8 giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit hiệu quả.

Từ vựng tiếng Anh 8 Right on cả năm

UNIT 1

Từ mới

Phiên âm/ Phiên loại

Định nghĩa

1. city

/ˈsɪti/ (n)

thành phố

2. district

/ˈdɪstrɪkt/ (n)

quận, huyện

3. province

/ˈprɒvɪns/ (n)

tỉnh

4. town

/taʊn/ (n)

thị trấn, thị xã

5. village

/ˈvɪlɪʤ/ (n)

làng, xã

6. ward

/wɔːd/ (n)

phường, xã

7. scenery

/'si:nəri/ (n)

phong cảnh

8. seaside

/ˈsiːsaɪd/ (n)

bờ biển

9. work of art

/ˌwɜːk əv 'ɑːt/ (n)

tác phẩm nghệ thuật

10. clean air

/kliːn eə(r)/ (phr)

không khí sạch/trong lành

11. heavy traffic

/ˈhevi ˈtræfɪk/ (phr)

giao thông đông đúc

12. pollution

/pəˈluːʃən/ (n)

sự ô nhiễm

13. apartment

/əˈpɑːtmənt/ (n)

căn hộ chung cư

14. busy

/ˈbɪzi/ (adj)

bận rộn, đông đúc

15. calm

/kɑːm/ (adj)

êm đềm

16. crowded

/ˈkraʊdɪd/ (adj)

đông người

17. feature

/ˈfiːʧə(r)/ (n)

đặc tính, đặc điểm

18. historic

/hɪsˈtɒrɪk/ (adj)

có ý nghĩa lịch sử

19. modern

/ˈmɒdən/ (adj)

hiện đại

20. peaceful

/ˈpiːsfəl/ (adj)

yên bình, thanh bình

21. skyscraper

/ˈskaɪˌskreɪpə(r)/ (n)

tòa nhà chọc trời, tòa cao ốc

22. state

/steɪt/ (n)

(tiểu) bang

UNIT 2

Từ mới

Phiên âm/ Phiên loại

Định nghĩa

1. earthquake /ˈɜːθkweɪk/ (n) trận động đất
2. flood /flʌd/ (n) trận lụt
3. landslide /ˈlændslaɪd/ (n) vụ sạt lở
4. natural disaster /ˌnæʧrəl dɪˈzɑːstə/ (n) thiên tai
5. storm /stɔːm/ (n) cơn bão
6. tsunami /tsuːˈnɑːmi/ (n) cơn sóng thần
7. volcanic eruption /vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃən/ (phr) vụ phun trào núi lửa
8. destroy /dɪsˈtrɔɪ/ (v) phá hủy, tàn phá
9. erupt /ɪˈrʌpt/ (v) phun trào (núi lửa)
10. hit /hɪt/ (v) đổ bộ, đánh vào, xảy ra (thiên tai)
11. injure /ˈɪnʤə(r)/ (v) làm bị thương
12. injured /ˈɪnʤəd/ (adj) bị thương
13. major /ˈmeɪʤə(r)/ (adj) lớn, nghiêm trọng
14. volcano /vɒlˈkeɪnəʊ/ (n) núi lửa
15. accident /ˈæksɪdənt/ (n) vụ tai nạn
16. car crash /ˈkɑː kræʃ/ (n) vụ tai nạn ô tô
17. explosion /ɪksˈpləʊʒən/ (n) vụ nổ
18. fire /faɪə(r)/ (n) vụ hỏa hoạn
19. plane crash /ˈpleɪn kræʃ/ (n) vụ tai nạn máy bay
20. relieved /rɪˈliːvd/ (adj) nhẹ nhõm (cảm giác)
21. shipwreck /ˈʃɪprek/ (n) vụ đắm tàu
22. terrified /ˈterəfaɪd/ (adj) khiếp sợ, kinh hãi (cảm giác)
23. go hiking /gəʊ ˈhaɪkɪŋ/ (phr) đi bộ đường dài
24. overflow /ˌəʊvəˈfləʊ/ (v) tràn bờ (sông)
25. lava /ˈlɑːvə/ (n) dung nham (núi lửa)
26. shake /ʃeɪk/ (v) lắc, rung lắc
27. wave /weɪv/ (n) sóng (biển)

UNIT 3

Từ mới Phiên âm/ Phiên loại Định nghĩa
1. ice cap /ˈaɪs ˌkæp/ (n) chỏm băng
2. disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ (v) biến mất
3. dry up /draɪ ʌp/ (phr v) khô cạn
4. melt /melt/ (v) tan chảy (băng)
5. polluted /pəˈluːtɪd/ (adj) bị ô nhiễm
6. rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/ (n) rừng mưa nhiệt đới
7. breathe /briːð/ (v) hít thở
8. damage /ˈdæmɪʤ/ (n) sự tàn phá, sự phá hủy
9. eco-friendly /ˈiːkəʊˌfrendli/ (adj) thân thiện với môi trường
10. endangered /ɪnˈdeɪnʤəd/ (adj) bị đe dọa
11. harm /hɑːm/ (v) làm hại, gây hại
12. pollute /pəˈluːt/ (v) gây ô nhiễm
13. habitat loss /ˈhæbɪtæt lɒs/ (phr) sự biến mất môi trường sống
14. illegal hunting /ɪˈliːgəl ˈhʌntɪŋ/ (phr) việc săn bắn trái phép
15. illegal pet trade /ɪˈliːgəl pet treɪd/ (phr) việc buôn bán thú nuôi trái phép
16. lemur /ˈliːmə(r)/ (n) con vượn cáo
17. macaw /məˈkɔː/ (n) con vẹt đuôi dài
18. animal nutritionist /ˈænɪməl njuːˈtrɪʃənɪst/ (phr) nhà dinh dưỡng cho động vật
19. brave /breɪv/ (adj) dũng cảm, can đảm
20. careful /ˈkeəfəl/ (adj) cẩn thận
21. caring /ˈkeərɪŋ/ (adj) biết quan tâm chăm sóc, chu đáo
22. carry out research /ˌkæri aʊt rɪˈsɜːʧ/ (phr) tiến hành/thực hiện nghiên cứu
23. collect data /kəˈlekt ˈdeɪtə/ (phr) thu thập dữ liệu
24. creative /kriˈeɪtɪv/ (adj) sáng tạo
25. forest firefighter /ˌfɒrɪst ˈfaɪəˌfaɪtə/ (phr) lính cứu hỏa trong rừng
26. landscape gardener /ˌlænskeɪp ˈgɑːdənə(r)/ (n) người chăm sóc cây cảnh (ở các khu vực công cộng)
27. quality /ˈkwɒləti/ (n) phẩm chất, đức tính
28. road sweeper /ˌrəʊd ˈswiːpə(r)/ (phr) công nhân quét đường
29. safety practices /ˈseɪfti ˈpræktɪsɪz/ (phr) các quy trình an toàn
30. zookeeper /ˈzuːkiːpə/ (n) người chăm sóc động vật trong vườn bách thú

Từ vựng tiếng Anh 8 Right on theo từng Unit

Dưới đây là tài liệu lẻ Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Right on cả năm. Lý thuyết từ mới tiếng Anh 8 theo Unit 1 - Unit 6 được VnDoc.com đăng tải bám sát trọng tâm kiến thức trong từng Unit.

Mời bạn đoc tham khảo & download từng tài liệu riêng biệt:

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit Right on.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 8 Right On!

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo