Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng unit 6 lớp 8 Space and Technology Right on

Lớp: Lớp 8
Môn: Tiếng Anh
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Right on unit 6: Space & Technology dưới đây bao gồm những từ mới tiếng Anh lớp 8 quan trọng xuất hiện trong Unit 6 SGK tiếng Anh 8 Right on kèm theo phiên âm và định nghĩa dễ hiểu. Mời bạn đọc tham khảo, download tài liệu.

Từ vựng unit 6 tiếng Anh 8 Right on

astronaut /ˈæstrənɔːt/ (n): phi hành gia

float /fləʊt/ (v): nổi, trôi (ngoài trái đất)

gravity /ˈgrævəti/ (n): trọng lực

planet /ˈplænɪt/ (n): hành tinh

rocket /ˈrɒkɪt/ (n): tên lửa

space station / ˈspeɪs ˌ steɪʃən/ (n): trạm không gian

Lesson 6a

solar system / ˈsəʊlə ˌ sɪstəm/ (n): hệ mặt trời

zero gravity /ˌ zɪərəʊ ˈgrævəti/ (phr): tình trạng không trọng lực

Lesson 6c

electronic device /ˌe l e kˈtrɒnɪk dɪˈvaɪs/ (phr): thiết bị công nghệ

go on social media / gəʊ ɒn ˌ səʊʃəl ˈmiːd ɪ ə / (phr): tham gia mạng xã hội

send text messages / s e nd t e kst ˈm e sɪʤɪz/ (phr): gửi tin nhắn

Lesson 6f

advantage /ədˈvɑːntɪʤ/ (n): lợi ích

≠ disadvantage /ˌdɪsədˈvɑːntɪʤ/ (n): bất lợi

contact /ˈkɒntækt/ (v/n): liên lạc, sự liên lạc

do research / duː rɪˈsɜːʧ / (phr): nghiên cứu, tìm kiếm thông tin

àresearch / rɪˈsɜːʧ / (v/n): nghiên cứu

àresearcher /rɪˈsɜːʧə (r) / (n): nhà nghiên cứu

gain weight / geɪn weɪt / (phr): tăng cân

≠ lose weight /luːz weɪt/ (phr): giảm cân

improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện

àimprovement / ɪmˈpruːvmənt/ (n): sự cải thiện

lack social skills / læk ˈsəʊʃəl skɪlz / (phr): thiếu kĩ năng xã hội

prepare for the future / prɪˈpeə(r) fə ðə ˈfjuːʧə(r) / (phr): chuẩn bị cho tương lai

reduce attention span / rɪˈdjuːs əˈtenʃən spæn/ (phr): giảm khả năng tập trung/chú ý

CLIL 6

form /fɔːm/ (v): tạo nên, hình thành

sample /ˈsɑːmp ə l/ (n): mẫu vật (để nghiên cứu)

spacecraft /ˈspeɪskrɑːft/ (n): phi thuyền

space exploration / speɪs ˌ e kspləˈreɪʃən/ (phr): sự khám phá không gian

telescope /ˈtelɪskəʊp/ (n): kính viễn vọng

universe /ˈjuːnɪvɜːs/ (n): vũ trụ

Bài tập từ vựng unit 6 tiếng Anh 8 Right on có đáp án

Give the correct forms of the words in brackets.

1. Many astronauts have …………………… in sleeping in space. (DIFFICULT)

2. Viewing stars and planets is one of the ways to ……………………on the space station.

(ENTERTAINMENT)

3. Space …………………… can help human learn more about air, water and soil to reduce the pollution on Earth. (EXPLORE)

4. Phuong didn’t finish her homework about the …………………… system. (SUN)

ĐÁP ÁN

Give the correct forms of the words in brackets.

1. Many astronauts have …………difficulty……… in sleeping in space. (DIFFICULT)

2. Viewing stars and planets is one of the ways to …………entertain…………on the space station.

(ENTERTAINMENT)

3. Space …………exploration………… can help human learn more about air, water and soil to reduce the pollution on Earth. (EXPLORE)

4. Phuong didn’t finish her homework about the ………solar…………… system. (SUN)

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 8 unit 6 Right on Space & Technology. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Tổng hợp từ mới tiếng Anh 8 theo unit sẽ giúp ích cho các em học sinh học tập môn tiếng Anh 8 sách mới hiệu quả.

>> Bài tiếp theo: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 unit 6 Space & Technology Right on.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo