Bài tập Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Bài tập Toán lớp 6 bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số bao gồm 2 phần trắc nghiệm và tự luận có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết cho các em học sinh tham khảo, củng cố rèn luyện kỹ năng giải Toán Chương 1 lớp 6. Mời các em học sinh tham khảo chi tiết.

Câu hỏi trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số lớp 6

Câu 1. Chọn câu sai

A. am.an = am + n

B. am: an = am - n với m ≥ n và a ≠0

C. a0= 1

D. a1 = 0

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có với a, m, n ∈ N thì:

+ am.an = am + n nên A đúng.

+ am : an = am - n với m ≥ n và a ≠0 nên B đúng.

+ a0 = 1 nên C đúng.

+ a1 = a nên D sai.

Chọn đáp án D.

Câu 2. Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được

A. 45

B. 44

C. 46

D. 43

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có: 4.4.4.4.4 = 45

Chọn đáp án A.

Câu 3. Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là?

A. 105

B. 104

C. 1002

D. 205

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có: 10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 = 105

Chọn đáp án B.

Câu 4. Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được?

A. 32

B.64

C. 16

D. 128

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có: 26 = 2.2.2.2.2.2 = 16.4 = 64

Chọn đáp án B.

Câu 5. Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

A. a8

B. a9

C. a10

D. a2

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có: a4.a6 = a4+6 = a10

Chọn đáp án C.

Câu 6. Chọn đáp án đúng?

A. 52.53.54= 510

B. 52.53:54= 5

C. 53:5 = 5

D. 51= 1

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có:

+ 52.53.54 = 52+3+4 = 59 nên A sai.

+ 52.53:54 = 55:54 = 55-4 = 5 nên B đúng.

+ 53:5 = 53-1 = 52 nên C sai.

+ 51 = 5 nên D sai.

Chọn đáp án B.

Câu 7. Chọn đáp án sai

A. 53< 35

B. 34 > 25

C. 43 = 26

D. 43 > 82

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có:

+ 53 = 125; 35 = 243 suy ra 53 < 35 nên A đúng.

+ 34 = 81; 25 = 32 suy ra 34 > 25 nên B đúng.

+ 43 = 64; 26 = 64 suy ra 43 = 26 nên C đúng.

+ 43 = 64; 82 = 64 suy ra 43 = 82 nên D sai.

Chọn đáp án D.

Câu 8. Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?

A. 220

B. 24

C. 25

D. 210

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có: 24 + 16 = 2.2.2.2 + 16 = 16 + 16 = 32 = 25

Chọn đáp án C.

Câu 9. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81

A. n = 2

B.n = 3

C. n = 4

D. n = 8

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có: 34 = 81 nên 3n = 34, do đó n = 4

Chọn đáp án C.

Câu 10. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

A. n = 32

B.n = 16

C. n = 8

D. n = 4

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta có: 43.45 = 43+5 = 48 nên 4n = 48 suy ra n = 8

Chọn đáp án C.

Bài tập tự luận Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Toán lớp 6

Câu 1: Thực hiện các phép tính sau

a) 37.275.813

b) 1006.10005.100003

Đáp án và hướng dẫn giải

a) Ta có: 37.275.813= 37.(33)5.(34)3 = 37.315.312 = 37+15+12 = 334

b) Ta có: 1006.10005.100003= (102)6.(103)5.(104)3 = 1012.1015.1012 = 1012+15+12 = 1039

Câu 2: So sánh

a) 536và 1124

b. 32n và 23n (n ∈ N*)

c. 523 và 6.522

Đáp án và hướng dẫn giải

a) Ta có: 536= (53)12 = 12512

1124 = (112)12 = 12112 . Mà 12512 > 12112 ⇒ 536 > 1124

b) Ta có: 32n= (32)n = 9n

23n = (23)n = 8n . Với n ∈ N* thì 9n > 8n ⇒ 32n > 23n

c) Ta có: 523 = 5.522 < 6.522

Ngoài các dạng bài tập Toán 6, các em học sinh tham khảo Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số hay Lý thuyết Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số và các bài giải SGK môn Toán lớp 6, Môn Ngữ văn 6, Môn Vật lý 6, môn Sinh Học 6, Lịch sử 6, Địa lý 6..... chi tiết mới nhất trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
5 1.470
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Trắc nghiệm Toán 6 Xem thêm