Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 6

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 UNIT 6: PLACES
TEST 1
I/ Viết câu hỏi và trả lời với Is there/ Are there:
Ex: 0/ fridge/ livingroom?/ Yes
Is there a fridge in the livingroom?
Yes, there is.
1/ chairs/ livingroom?/ No
…………………………….…………………………
…….…………………………………………………
2/ books/ bookcase?/ Yes
…….…………………………………………………
………….……………………………………………
3/ bicture/ wall?/ Yes
………….……………………………………………
………………………….……………………………
4/ dogs/ floor?/ No
………………………….……………………………
……………………….………………………………
5/ clock/ fireplace?/ No
……………………………………………………….
….……………………………………………………
6/ sofa/ livingroom?/ Yes
…….…………………………………………………
……….………………………………………………
7/ radio/ coffee table?/ No
………….……………………………………………
…………….…………………………………………
8/ record-player/ bookcase?/ Yes
……………………….………………………………
……………………….………………………………
II/ Hãy chọn từ khác với các từ còn lại trong câu:
0/ tree TV radio cooker
1/ post office bookstore hospital sofa
2/ near buy next to opposite
3/ small big behind nice
4/river lake swimming pool park
5/ works eat meet live
6/ where which what does
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
7/ kitchen yard livingroom bedroom
8/ village telephone video bookcase
III/ Hãy sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hợp lí:
Kha: What’s this?
Kha: What room do you put it in?
Lan: It’s a picture.
Lan: There isn’t any picture in it.
Kha: How many pictures are there in the livingroom?
Kha: Oh, It’s very nice. Where do you put it?
Lan: In the bedroom. Oh, no, in the livingroom.
Lan: On the wall, opposite the door.
IV/ Đọc đoạn văn dưới đây, đặt câu hỏi theo những từ gợi ý:
OUR HOUSE
Viet and Nam live in an old house in Hai Phong. It has two bedrooms, a livingroom, a dining room
and a kitchen. The livingroom is between the two bedrooms. The dining room is next to the kitchen.
There is bathroom, of course. It is opposite the kitchen.
They also have a beautiful garden. There are a lot of flowers and trees. They love the house very
much.
1/ Where/ Viet and Nam/ live?
……………………………………………………….
2/ How many/ bedrooms/ the house/ have?
……………………………………………………….
3/ Where/ the livingroom?
……………………………………………………….
4/ What/ next to/ the kitchen?
……………………………………………………….
5/ What/ opposite/ the kitchen?
……………………………………………………….
V/ Điền vào chỗ trống với Where, Which hoặc What:
1/ This is my bag. ……….. is your bag?
2/ There is a flower shop to the left of your house ……………is next to the right of your house?
3/ There are two hats on the table. ………….. is your hat?
4/ ………….. is Carambole restaurant? – It’s on Quang Trung street.
5/ …………… is between the bookstore and the bakery.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn câu trả lời đúng:
1/ There is a football match today at the ………….
A. museum B. bookstore C. stadium D. restaurant
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2/ My brother works ……….. a factory.
A. on B. in C. with D. between
3/ On the street, there …... a park, a restaurant and a store.
A. be B. have C. has D. is
4/ ………… the right of the school, there is a lake.
A. In B. In front of C. Next to D. To
5/ His house ……….. a big garden.
A. has B. have C. is D. are
6/ There ……… eight people in my family.
A. is B. are C. am D. be
7/ ……… is that? - It’s a rice paddy.
A. Where B. What C. Which D. How old
8/ Mr Phan is a farmer. He lives …….. the country.
A. on B. between C. near D. in
9/ I want to buy adictionary. I go to the ……….
A. temple B. store C. bookstore D. restaurant
10/ There are two dogs in the garden. ……… is Minh’s dog?
A. Where B. What C. Which D. How old
11/ The post office is ………. the police station.
A. next to B. between C. left of D. X
12/ The photocopy store is ………. the cinema and the drugstore.
A. opposite B. between C. left of D. in front
13/ ……….. does your father work?
A. When B. What C. Where D. How
14/ He is a doctor. He works in a ………..
A. hospital B. factory C. school D. bookstore
15/ Where is your school?
A. It’s the hospital. B. It’s near the hospital.
C. It’s next the hospital. D. It’s between the hospital
TEST 2
I/ Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại:
1/A. ear B. near C. tear D. pea
2/ A. hot B. do C. clock D. dog
3/ A. aunt B. water C. plant D. banana
4/ A. shut B. mule C. cut D. hut
5/ A. heat B. bean C. fear D. seat
II/ Khoanh tròn từ không cùng loại với những từ còn lại:
1/A. bakery B. bookstore C. flowers D. movie theater

Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Places

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 6 được sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn thực hành nhuần nhuyễn kiến thức ngữ pháp bài 6 đã được thầy cô trau dồi trên lớp. Bên cạnh đó còn là nguồn ôn tập hữu ích chuẩn bị trước mỗi bài kiểm tra hay bài thi quan trọng của bạn.

Mời các bạn vào tham khảo một số bài tiếp theo để có kiến thức trọn vẹn nhất:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 7: Your House

Ngữ pháp Tiếng Anh 6 Unit 7: Your House

Bộ bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7: Your House

Đánh giá bài viết
2 1.659
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm