Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4: Tuần 2 - Đề 1

6 2.890

Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4

Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4: Tuần 2 - Đề 1 bao gồm hệ thống kiến thức các dạng Toán tuần 2 lớp 4 có đầy đủ lời giải cho các em học sinh tham khảo, ôn tập phép cộng trừ tính nhẩm các số có 6 chữ số, tính giá trị biểu thức, giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng giải Toán. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 - Đề 1

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Nối mỗi số với cách đọc đúng của nó:

Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giá trị

Số

Chữ số 5

Chữ số 3

Chữ số 7

503427

………………

………………

………………

470532

………………

………………

………………

Câu 3. Chọn câu trả lời đúng:

a) Số 387654 có chữ số 8 thuộc hàng

A. Trăm nghìn

B. Chục nghìn

C. Nghìn

D. Trăm

b) Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 246357 là:

A. 3, 5, 7

B. 6, 3, 5

C. 4, 6, 3

D. 2, 4, 6

Câu 4. Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào chỗ chấm:

9899 … 10000

830678 … 830000 + 678

100000 … 99099

20111 … 19999

74474 … 74747

910678 … 909789

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Viết các số sau và cho biết chữ số 5 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:

a) Sáu trăm nghìn không trăm năm mươi

b) Hai trăm năm mươi nghìn một trăm

c) Năm trăm nghìn chín trăm mười bốn

…………………………………………………………….

…………………………………………………………….

Câu 2. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

909010; 789563; 987365; 879653; 910009

…………………………………………………………….

Câu 3. Tìm x:

a) x – 4956 = 8372

………………….

………………….

c) X x 9 = 57708

………………….

………………….
b) x + 1536 = 10320

………………….

………………….

d) x : 7 = 1630

………………….

………………….

Câu 4. Một tấm bia hình chữ nhật có diện tích 108 cm2, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bia hình chữ nhật đó

Đáp án kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 - Đề 1

Phần I.

Câu 1.

a ; 3

b ; 4 

c ; 2

d ; 5 

Câu 2.

Giá trị

Số

Chữ số 5

Chữ số 3

Chữ số 7

503427

500000

3000

7

470532

500

30

70000

Câu 3.

a) B

b) D

Câu 4.

9899 < 10000

830678 = 830000 + 678

20111 > 19999

74474 < 74747

910678 > 909789

100000 > 99099

Phần II

Câu 1. a) 600050: chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị

b) 250100: chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn

c) 500914: chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Câu 2. Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

789563 ; 879653 ; 909010 ; 910009 ; 987365

Câu 3.

a) x – 4956 = 8372

x = 8372 + 4956

x = 13328

c) X x 9 = 57708

X = 57708 : 9

X = 6412

b) x + 1536 = 10320

x = 10320 – 1536

x = 8784

d) x : 7 = 1630

x = 1630 x 7

x = 11410

Câu 4. Chiều dài của tấm bìa hình chữ nhật là: 108 : 9 = 12 (cm)

Chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó là: (12 + 9) x 2 = 42 (cm)

Đáp số: 42 cm

Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 4 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn mà không cần sách giải.

Đánh giá bài viết
6 2.890
Đề kiểm tra cuối tuần Toán 4 Xem thêm