Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi học kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 Kết nối tri thức năm 2026

Lớp: Lớp 7
Môn: Sử & Địa
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 7 Kết nối tri thức năm 2026 bao gồm 2 đề thi cấu trúc mới được biên soạn theo công văn 7991 và 6 đề thi cấu trúc cũ. Đề thi Lịch sử Địa lí 7 học kì 2 có đầy đủ đáp án và bảng ma trận cho các em tham khảo và luyện tập. Đây không chỉ là tài liệu hay cho các em ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu cho thầy cô tham khảo ra đề. Mời các bạn tải về tham khảo toàn bộ tài liệu trong file tải.

1. Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 7 KNTT theo CV 7991

TRƯỜNG THCS ...............

PHÂN MÔN: LỊCH SỬ

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Môn: Lịch sử và địa lí 7

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/ đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

Trắc nghiệm khách quan

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng – Sai

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Đại Việt Thời Lý-Trần-Hồ (1009-1225)

1. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên

2

2

2

2

10%

2. Nước Đại Ngu thời Hồ (1400 - 1407)

2

2

5%

2

Khởi nghĩa Lam Sơn và Đại Việt thời Lê Sơ (1418 - 1527)

1. Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427)

2

2

2

1

1

2

3

3

30%

2. Đại Việt thời Lê Sơ (1428 - 1527)

1

1

2,5%

3

Vùng đất phía Nam Việt Nam từ đầu

thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI

1. Vương quốc Chăm-pa và vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI

1

1

2,5%

Tổng số câu

6

2

2

4

1

1

8

3

5

16

Tổng số điểm

1,5

2

1,5

2

1,5

1,5

5,0

Tỉ lệ %

15%

20%

15%

20%

15%

15%

50%

Xem tiếp ma trận phân môn Địa lí trong file tải

TRƯỜNG THCS …….

KIỂM TRA CUỐI HK II

Môn : Lịch sử và địa lí 7

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

Phần I. (1,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 đáp án đúng nhất.

Câu 1. Quốc hiệu của nước ta dưới thời nhà Hồ.

A. Đại Việt.

B. Đại Nam.

C. Đại Ngu.

D. Đại Cồ Việt.

Câu 2. Người sáng lập ra nhà Hồ là ai?

A. Hồ Hán Thương.

B. Hồ Quý Ly.

C. Hồ Nguyên Trừng.

D. Trần Quốc Tuấn.

Câu 3. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn của quân dân Việt Nam chống lại quân xâm lược nào?

A. Nhà Hán.

B. Nhà Tống.

C. Nhà Nguyên.

D. Nhà Minh.

Câu 4. Giữa năm 1418, ai là người đóng giả Lê Lợi nhử địch, giải cứu cho chủ tướng và đã hi sinh?

A. Nguyễn Trãi.

B. Lê Lai.

C. Nguyễn Chích.

D. Lê Ngân.

................................

Phần II. (2,0 điểm). Học sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S).

Câu 1. (1,0 điểm). Cho đoạn thông tin: “Thắng lợi của ba lần kháng chiến chống Mông Nguyên là kết quả của lòng yêu nước, tinh thần đoàn kết, ý chí độc lập tử chủ và quyết tâm đánh giặc của quân dân Đại Việt. Nhà trần đã có kế sách đánh giặc đúng đắn và sáng tạo. Các cuộc kháng chiến của quân dân nhà Trần được đặt dưới sự lãnh đạo chỉ huy tài ba của vua Trần Thái Tông, Trần Nhân Tông, Trần Quốc Tuấn, Trần Thủ Độ, Trần Quang Khải…”.

(Tham khảo: trích từ bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân Mông Nguyên - SGK Lịch sử và Địa lí 7, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống)

a. Quân dân nhà Trần thắng lợi nhờ vào may mắn.

b. Thắng lợi trước quân Mông-Nguyên là kết quả của lòng yêu nước, tinh thần đoàn kết...

c. Nhà Trần đã có những kế sách đánh giặc đúng đắn vá sáng tạo: tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.

d. Sự lãnh đạo của Vua và các tướng lĩnh nhà Trần là điều không cần thiết.

Câu 2. (1,0 điểm). ...............

PHẦN B. TỰ LUẬN (1,5 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy nêu những khó khăn trong thời gian đầu hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn.

Câu 2. (0,5 điểm) ..................

PHẦN MÔN ĐỊA LÍ

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

Phần I. (1,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 đáp án đúng nhất.

Câu 1. Lãnh thổ châu Đại Dương gồm mấy bộ phận?

A. Hai bộ phận.

B. Ba bộ phận.

C. Bốn bộ phận.

D. Năm bộ phận.

Câu 2. Vùng đảo châu Đại Dương nằm ở đâu?

A. Trung tâm Thái Bình Dương.

B. Trung tâm Đại Tây Dương.

C. Trung tâm Ấn Độ Dương.

D. Trung tâm Bắc Băng Dương.

Câu 3. Xét về diện tích, châu Nam Cực đứng thứ mấy thế giới?

A. Thứ hai.

B. Thứ ba.

C. Thứ tư.

D. Thứ năm.

.....................................

Phần II. (1,0 điểm). Học sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S).

Cho đoạn thông tin: “Từ khoản thiên niên kỉ IV TCN đến thiên niên kỉ III TCN, trên lưu vực các dòng sông lớn ở châu Á, châu Phi như: Sông Nin (Ai Cập), sông Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rát (ở Lưỡng Hà), sông Ấn, sông Hằng (ở Ấn Độ)… đã có cư dân tập trung sinh sống. Họ canh tác nông nghiệp trên những đồng bằng màu mỡ, phì nhiêu, chăn nuôi gia súc, dệt vải, làm đồ gốm,..”

(Tham khảo: trích từ bài Đô thị: Lịch sử và hiện tại - SGK Lịch sử và Địa lí 7, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống)

a. Sông Nin là một con sống lớn ở châu Á.

b. Từ khoản thiên niên kỉ IV TCN đến thiên niên kỉ III TCN, trên lưu vực các dòng sông lớn ở châu Á, châu Phi đã có cư dân sinh sống.

c. .................

d. ..................

Phần III (1,0 điểm). Học sinh trả lời ngắn.

Câu 1: Nguyên nhân chính làm cho băng tan ở Châu Nam cực?

Câu 2: Theo tính toán của các nhà khoa học, đến cuối thế kỉ XXI, nhiệt độ châu Nam Cực tăng lên bao nhiêu độ C?

Câu 3: .........................

Câu 4: ..............................

PHẦN B. TỰ LUẬN (1,5 điểm)

Câu 1. (1 điểm) Đặc điểm sinh vật ở Ô-xtray-li-a?

Câu 2. (0,5 điểm) Cách bảo vệ thiên nhiên ở Ô-xtray-li-a?

Xem đáp án trong file tải

2. Đề thi học kì 2 LSĐL 7 KNTT cấu trúc cũ

I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Sau khi lên ngôi, Ngô Quyền chọn địa phương nào làm kinh đô?

A. Hoa Lư.

B. Cổ Loa.

C. Phong Châu.

D. Phú Xuân.

Câu 2. Nội dung sau đây cho thấy nhà Lý chú trọng đến việc phát triển giáo dục?

A. Quy định rõ ràng thể lệ, thời gian thi Hương, thi Hội, thi Đình.

B. Dựng bia ở Văn Miếu để vinh danh các vị Tiến sĩ.

C. Xây dựng Văn Miếu - Quốc Tử Giám, tổ chức khoa thi đầu tiên.

D. Quy định ba năm có một kì thi Hội, chọn Tiến sĩ.

Câu 3. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phục hồi và phát triển sản xuất nông nghiệp của nhà Trần?

A. Cho phép tự ý giết mổ trâu, bò.

B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang.

C. Đào sông ngòi, đắp đê phòng lụt.

D. Đặt các chức quan nông nghiệp.

Câu 4. Ngày 29 - 1 - 1258, ghi vào lịch sử chống quân Mông Cổ của dân tộc ta, đó là ngày gì?

A. Quân Mông Cổ bị đánh ở Đông Bộ Đầu.

B. Quân Mông Cô thua trận, phải rời khỏi Thăng Long.

C. Quân Mông Cô gặp khó khăn ở Thăng Long.

D. Quân Mông Cổ bị đánh ở Vạn Kiếp.

Câu 5. Nhà Hồ được thành lập vào năm nào?

A. 1397.

B. 1400.

C. 1407.

D. 1408.

Câu 6. Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly?

A. Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt.

B. Chế tạo nhiều loại vũ khí mới: súng thần cơ, cổ lâu thuyền,…

C. Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.

D. Dời đô từ thành An Tôn (Thanh Hóa) về Thăng Long.

Câu 7. Từ năm 1424 - 1425, nghĩa quân Lam Sơn đã giải phóng một vùng rộng lớn từ

A. Thanh Hóa tới Nghệ An.

B. Nam Định đến Thanh Hóa.

C. Thanh Hóa đến đèo Hải Vân.

D. Nghệ An đến đèo Hải Vân.

............................

II. Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1. (3,0 điểm)

Em hãy trình bày những nét chính về tình hình kinh tế thời Lê Sơ. Em có ấn tượng với thành tựu kinh tế nào nhất? Lý giải sự lựa chọn của em.

Câu 2. (3,0 điểm)

Dựa vào bảng số dân và tỉ suất tăng dân số tự nhiên của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2000-2020, em hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện quy mô dân số của Ô-xtrây-li-a.

Xem đáp án trong file tải

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo