Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề KSCL đầu năm Toán 9 năm 2026 - 2027 trường Giảng Võ

Dạng tài liệu: Đề thi Toán Lớp 9
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề khảo sát chất lượng Toán 9 đầu năm có đáp án

Đề KSCL đầu năm Toán 9 năm 2026 - 2027 trường Giảng Võ là tài liệu tham khảo thiết thực dành cho học sinh lớp 9 trong giai đoạn bắt đầu năm học mới. Làm đề giúp học sinh hệ thống lại kiến thức Toán đã học, rèn khả năng phân tích yêu cầu và chủ động lựa chọn phương pháp giải phù hợp với từng dạng bài. Sau khi hoàn thành, việc kiểm tra khảo sát cùng đáp án sẽ giúp các em phát hiện phần kiến thức còn thiếu, từ đó điều chỉnh phương pháp học và chuẩn bị tốt hơn cho chương trình Toán 9.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI THAM KHẢO

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)

Câu 1: Phương trình 12x - 5y = 4 có dạng ax + by = c suy ra a = 12, b = -5, c = 4.

Đáp án: D.

Câu 2: Thay các cặp số vào vế trái 4x - 3y:

Với cặp (-1; -1), ta có: 4.(-1) - 3.(-1) = -4 + 3 = -1 ≠ 1.

Đáp án: A.

Câu 3: Hệ phương trình: \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{2x - y = 3}\\
{x + y = 0}
\end{array}} \right.\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {2x - y = 3}\\ {x + y = 0} \end{array}} \right.\).

Cộng hai phương trình ta được 3x = 3 => x = 1. Thay vào phương trình thứ hai suy ra y = -1.

Đáp án: C.

Câu 4: Với hai góc phụ nhau α và β ; (α + β = 900), ta có sinα = cos β.

Đáp án: A.

PHẦN II. TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài I (1,5 điểm)

1. Thay x = 1(thỏa mãn điều kiện x ≠± 2) vào A: A = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 2}}\(A = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 2}}\)

A = \frac{{{1^2} + 1}}{{1 - 2}} = \frac{2}{{ - 1}} =  - 2\(A = \frac{{{1^2} + 1}}{{1 - 2}} = \frac{2}{{ - 1}} = - 2\)

2. Rút gọn B:

B = \frac{1}{{x - 2}} + \frac{{3x - 2}}{{{x^2} - 4}} - \frac{2}{{x + 2}}\(B = \frac{1}{{x - 2}} + \frac{{3x - 2}}{{{x^2} - 4}} - \frac{2}{{x + 2}}\)

B= \frac{{(x + 2) + (3x - 2) - 2(x - 2)}}{{(x - 2)(x + 2)}}\(B= \frac{{(x + 2) + (3x - 2) - 2(x - 2)}}{{(x - 2)(x + 2)}}\)

$B = \frac{{x + 2 + 3x - 2 - 2x + 4}}{{(x - 2)(x + 2)}}\($B = \frac{{x + 2 + 3x - 2 - 2x + 4}}{{(x - 2)(x + 2)}}\)

B= \frac{{2x + 4}}{{(x - 2)(x + 2)}} = \frac{{2(x + 2)}}{{(x - 2)(x + 2)}} = \frac{2}{{x - 2}}$\(B= \frac{{2x + 4}}{{(x - 2)(x + 2)}} = \frac{{2(x + 2)}}{{(x - 2)(x + 2)}} = \frac{2}{{x - 2}}$\)

3. Tìm x để P = A:B = \frac{5}{8}\(P = A:B = \frac{5}{8}\):

P = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 2}}:\frac{2}{{x - 2}} = \frac{{{x^2} + 1}}{2}\(P = \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 2}}:\frac{2}{{x - 2}} = \frac{{{x^2} + 1}}{2}\)

P = \frac{5}{8} \Leftrightarrow \frac{{{x^2} + 1}}{2} = \frac{5}{8}\(P = \frac{5}{8} \Leftrightarrow \frac{{{x^2} + 1}}{2} = \frac{5}{8}\)

\Leftrightarrow 4({x^2} + 1) = 5 \Leftrightarrow {x^2} = \frac{1}{4} \Leftrightarrow x =  \pm \frac{1}{2}\(\Leftrightarrow 4({x^2} + 1) = 5 \Leftrightarrow {x^2} = \frac{1}{4} \Leftrightarrow x = \pm \frac{1}{2}\)(thỏa mãn điều kiện)

Bài II (3,0 điểm)

1. Gọi lượng than đội phải khai thác theo kế hoạch là x(tấn). Điều kiện: x > 0.

Thời gian theo kế hoạch là \frac{x}{{40}}\(\frac{x}{{40}}\) (ngày).

Thực tế mỗi ngày khai thác được 45 tấn nên thời gian thực hiện là \frac{x}{{45}}\(\frac{x}{{45}}\) (ngày).

Vì hoàn thành trước kế hoạch 2 ngày nên ta có phương trình:

\frac{x}{{40}} - \frac{x}{{45}} = 2 \Leftrightarrow \frac{x}{{360}} = 2 \Leftrightarrow x = 720\(\frac{x}{{40}} - \frac{x}{{45}} = 2 \Leftrightarrow \frac{x}{{360}} = 2 \Leftrightarrow x = 720\) (tấn)

2. Gọi giá niêm yết của một chiếc đèn lồng là x(đồng) và một chiếc trống là y (đồng), điều kiện 0 < x; y < 225000.

Tổng giá niêm yết: x + y = 225000.

Sau khi giảm giá, giá đèn lồng là (1 - 20%)x = 0,8x và trống là (1 - 25%)y = 0,75y. Khi đó ta có phương trình: 0,8x + 0,75y = 172 000

Giải hệ phương trình:

\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x + y = 225{\mkern 1mu} 000}\\
{0,8x + 0,75y = 172{\mkern 1mu} 000}
\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x = 65{\mkern 1mu} 000}\\
{y = 160{\mkern 1mu} 000}
\end{array}} \right.\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x + y = 225{\mkern 1mu} 000}\\ {0,8x + 0,75y = 172{\mkern 1mu} 000} \end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 65{\mkern 1mu} 000}\\ {y = 160{\mkern 1mu} 000} \end{array}} \right.\) (thỏa mãn)

Vậy giá niêm yết của đèn lồng là 65 000 đồng, của trống là 160 000 đồng.

Bài III (4,0 điểm)

Xét tam giác vuông ABCvuông tại A:

AC = AB \cdot \tan {31^o } = 20 \cdot \tan {31^o } \approx 20 \cdot 0,6009 \approx 12{\rm{ m}}\(AC = AB \cdot \tan {31^o } = 20 \cdot \tan {31^o } \approx 20 \cdot 0,6009 \approx 12{\rm{ m}}\)

a) Xét hai tam giác: AMHvà AHBcó:

\widehat {AMH} = \widehat {AHB} = {90^o }\(\widehat {AMH} = \widehat {AHB} = {90^o }\) (do HM ⊥ AB và AH ⊥ BC).

Góc \widehat {HAB}\(\widehat {HAB}\) chung (hay \widehat {MAH} = \widehat {HAB}\(\widehat {MAH} = \widehat {HAB}\)).

Kết luận: ∆AMH ∼ ∆AHB (trường hợp góc - góc).

b) Chứng minh AB = AN.AC:

Từ \Delta AMH \sim \Delta AHB \Rightarrow \frac{{AM}}{{AH}} = \frac{{AH}}{{AB}} \Rightarrow AM \cdot AB = A{H^2}\(\Delta AMH \sim \Delta AHB \Rightarrow \frac{{AM}}{{AH}} = \frac{{AH}}{{AB}} \Rightarrow AM \cdot AB = A{H^2}\).

Tương tự, xét ∆ANH ∼ ∆AHC => AN.AC = AH2

Từ đó suy ra: AM.AB = AN.AC

Chứng minh \widehat {AMN} = \widehat {ACB}\(\widehat {AMN} = \widehat {ACB}\)

📚 Phần tiếp theo của tài liệu đã được tổng hợp trong file đính kèm, mời bạn tải về để đọc tiếp.
--------------------------------------------------

Sử dụng Đề KSCL đầu năm Toán 9 năm 2026 - 2027 trường Giảng Võ trong quá trình ôn tập giúp học sinh có thêm một lần tự kiểm tra năng lực và mức độ ghi nhớ kiến thức nền. Hãy chú ý đối chiếu đáp án sau khi làm bài, phân loại lỗi sai theo từng chuyên đề và dành thời gian củng cố những nội dung chưa vững. Thói quen luyện đề và tự đánh giá thường xuyên sẽ hỗ trợ học sinh học tốt Toán 9, đồng thời từng bước rèn nền tảng cho mục tiêu ôn thi vào lớp 10.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo