Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 5
04 Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 5 giúp các em luyện tập và nâng cao kiến thức. Đồng thời giúp các thầy cô ra đề thi học kì 2 lớp 5 chuẩn các mức độ cho các em học sinh.
Tài liệu mới: Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 5
Đề thi môn Tin học lớp 5 cuối kì 2 có đáp án
|
PHÒNG GD & ĐT…… TRƯỜNG TH …….. |
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC ......... MÔN: TIN HỌC - LỚP 5 Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề) |
I. LÍ THUYẾT (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng với câu 1, 2, 8.
Câu 1: (0,5 điểm - M1) Nút lệnh KHÔNG CÓ trong phần mềm trình chiếu là:

Câu 2: (0,5 điểm - M1) Trong phần mềm trình chiếu, để chèn video vào bài trình chiếu, em thực hiện:
A. Nháy chuột vào thẻ Home → chọn Video → chọn Video from File…
B. Nháy chuột vào thẻ Insert → chọn Video → chọn Video from File…
C. Nháy chuột vào thẻ Insert → chọn Audio → chọn Audio from File…
Câu 3: (0,5 điểm - M1) Nối nút lệnh với tổ hợp phím tương ứng.

Câu 4: (0,5 điểm - M1) Điền số 1; 2; 3 vào ô trống thích hợp để có thứ tự đúng của các bước thiết kế bài trình chiếu:
☐ Soạn nội dung từng trang, chèn hình ảnh, âm thanh, tạo hiệu ứng…
☐ Lựa chọn nội dung từng trang trình chiếu
☐ Chọn chủ đề trình chiếu
Câu 5: (0,5 điểm - M2) Để mở cửa sổ soạn thảo thủ tục vẽ hình tam giác, em dùng lệnh nào?
………………………………………………………………………………………….
Câu 6: (0,5 điểm - M2) Điền vào dấu (…) để rùa vẽ được hình bên
Repeat … [ Repeat 4[ fd 100 rt ….. ] rt 360/5 ]
Câu 7: (0,5 điểm - M2) Gạch chân chỗ sai trong thủ tục sau:
To tam giac
Repeat 3[Fd 100 RT 120]
End
Câu 8: (0,5 điểm - M2) Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi nhận được các lệnh sau:
Repeat 5[ Repeat 6[fd 50 rt 60] rt 72]
A. Vẽ hình đa giác 6 cạnh
B. Vẽ hình đa giác 6 cạnh, vẽ xong quay một góc 72 độ.
C. Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ một hình đa giác có 6 cạnh bằng nhau và bằng 50 bước, vẽ xong quay phải một góc 72 độ.
II. THỰC HÀNH (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm - M3) Khởi động phần mềm trình chiếu, em hãy tạo 4 trang trình chiếu giới thiệu về cảnh đẹp quê hương em theo gợi ý dưới đây:
|
Trang 1: |
Giới thiệu tên cảnh đẹp Tên em, tên lớp em |
|
Trang 2: |
Kể về cảnh đẹp đó (khoảng 5 đến 7 câu) |
|
Trang 3: |
Chèn hình ảnh về cảnh đẹp (Lấy ảnh trên mạng Internet) hoặc chèn đoạn video có sẵn trong ổ D |
|
Trang 4: |
Trân trọng cảm ơn! |
* Yêu cầu:
- Sử dụng phông chữ Times New Roman, cỡ chữ phù hợp.
- Sử dụng hiệu ứng hợp lý cho các đối tượng.
- Đánh số trang trình chiếu
- Lưu với tên: Tên HS tên lớp- Câu 1 (VD: Hải 5A4- Câu1)
Câu 10: (3 điểm - M4) Sử dụng phần mềm MS Logo, viết lệnh để rùa vẽ hình như hình mẫu. Biết rằng, hình mẫu này được tạo bởi 6 hình ngũ giác có 5 cạnh bằng nhau và bằng 100 đơn vị rùa.
(Lưu ý: Sử dụng nét vẽ có độ rộng số 4, màu đỏ)
Đáp án đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 5
PHẦN I: LÍ THUYẾT (4 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) C
Câu 2: (0,5 điểm) B
Câu 3: (0,5 điểm) (Nối đúng 1 đáp án không cho điểm, nối đúng 2 đáp án được 0,25 điểm, nối đúng 4 đáp án được 0,5 điểm)

Câu 4: (0,5 điểm) Sắp xếp đúng thứ tự được 0,5 điểm
3 - 2 - 1
Câu 5: (0,5 điểm) edit “tamgiac hoặc edit “hinhtamgiac
Câu 6: (0,5 điểm) (điền đúng 1 …được 0.25 điểm, điền đúng cả 2 dấu … được 0.5 điểm)
Repeat 5 [ Repeat 4[ fd 100 rt 90 ] rt 360/5 ]
Câu 7: (0,5 điểm)
To tam giac
Repeat 3[Fd 100 RT 120]
End
Câu 8: (0,5 điểm) C
PHẦN II: THỰC HÀNH (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm)
- Sử dụng phông chữ, cỡ chữ hợp lý. (0.5 điểm)
- Chèn được đúng video, tranh ảnh theo yêu cầu. (1 điểm)
- Đủ bố cục, sử dụng hiệu ứng hợp lý. (0.5 điểm)
- Đánh số trang (0.5 điểm)
- Lưu với tên: VD: Sơn5A5-Câu1 (0.5 điểm)
Câu 10: (3 điểm)
Vẽ được hình mẫu (1 điểm). Viết được thủ tục (1 điểm)
Dùng câu lệnh đặt màu đỏ cho nét vẽ (0.5 điểm), độ rộng nét vẽ bằng 4 (0.5 điểm)
Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 5
|
Mạch kiến thức, kĩ năng
|
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Tổng điểm và tỉ kệ % |
|||||
|
TN |
TH |
TN |
TH |
TN |
TH |
TN |
TH |
Tổng |
Tỉ lệ |
||
|
1. Thiết kế bài trình chiếu .
|
Số câu |
02 |
|
02 |
|
|
01 |
|
|
05 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
1,0 |
|
|
3,0 |
|
|
5,0 |
50% |
|
|
2. Thế giới Logo
|
Số câu |
02 |
|
02 |
|
|
|
|
01 |
05 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
1,0 |
|
|
|
|
3,0 |
5,0 |
60% |
|
|
Tổng |
Số câu |
04 |
|
04 |
|
|
01 |
|
01 |
10 |
|
|
Số điểm |
2,0 |
|
2,0 |
|
|
3,0 |
|
3,0 |
10 |
100% |
|
|
Tỉ lệ % |
20% |
|
20% |
|
|
30% |
|
30% |
100% |
|
|
|
Tỉ lệ theo mức |
20% |
20% |
30% |
30% |
|
100% |
|||||