Tuyển tập 37 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2

488 510.727

Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 2

Tuyển tập 37 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 tổng hợp nhiều đề tham khảo hay, chất lượng được VnDoc.com sưu tầm gửi đến các bạn, nhằm giúp các em học sinh tự luyện tập nhằm củng cố kiến thức đã học. Quý thầy cô và các vị phụ huynh có thể sử dụng tài liệu này để giúp các bé ôn tập học kì I trên lớp cũng như ở nhà thuận tiện và dễ dàng.

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 2 

ĐỀ SỐ 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

87; 88; 89; ..........; ..........; ...........; ............; 94; 95

82; 84; 86;...........;...........;............;............; 96; 98

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Đọc  số

Viết số

Chín mươi sáu.

………….................................

.....................................................

                    84

Bài 3: Tính nhẩm: (1 điểm)

a. 9 + 8 = .....        c. 2 + 9 =......

b. 14 – 6 = ....       d. 17 – 8 =......

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)

a. 8 + 9 = 16 

b. 5 + 7 = 12 

Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a. 57 + 26         b. 39 + 6          c. 81 – 35          d. 90 - 58

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a. 8 dm + 10 dm = ........ dm

A. 18 dm            B. 28 dm           C. 38 dm

b. Tìm x biết: x + 10 = 10

A. x = 10           B. x = 0            C. x = 20

Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a. Có bao nhiêu hình chữ nhật?

A. 1 hình      B. 2 hình     C. 3 hình

b. Có bao nhiêu hình tam giác?

A. 2 hình      B. 3 hình    C. 4 hình

 Tuyển tập 37 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2

Bài 8: (2 điểm)

a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)

b. Em hái được 20 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa. Hỏi chị hái được mấy bông hoa? (1 điểm)

ĐỀ SỐ 2

Bài 1: Số ?

10, 20, 30,.......,......, 60, ......., 80,.......,100.

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ..... của từng phép tính

a, 12 - 8 = 5 .......             c, 17 - 8 = 9 .........

b, 24 -6 = 18 .......             d, 36 + 24 = 50.........

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

32 - 25            94 - 57           53 + 19             100 - 59

Bài 4: Tìm x:

a, x + 30 = 80                 b, x -22 = 38

Bài 5:

a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện?

Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm

17 giờ hay.......giờ chiều                  24 giờ hay ........giờ đêm

Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

 

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy

Chủ nhật

Tháng

5

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

 

 

 

- Ngày 19 - 5 là thứ .........

-Trong tháng 5 có.... ngày chủ nhật. Đó là những ngày .................

- Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là ngày ... . Tuần sau, thứ năm là ngày....

- Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ....... ngày.

Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau.

Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.  

Đề số 3:

Bài 1. (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ 39 + 6 =?

A. 44           B. 45          C. 46          D. 99

b/ 17 – 9 =?

A. 8             B. 9           C. 10           D. 12

c/ 98 – 7 =?

A. 28            B. 91          C. 95           D. 97

d/ 8 + 6 =?

A. 14            B. 15          C. 86           D. 68

Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

27 + 69          14 + 56          77 – 48           63 – 45

Bài 3: Tìm x: (1 điểm)

x + 20 = 48             x – 22 = 49

………………..        ............................. 

………………..        .............................

………………..        .............................

Bài 3: Tìm x: (1 điểm)

x + 20 = 48              x – 22 = 49

………………..          ............................. 

………………...         ........................... 

Bài 4: Điền dấu >; <; = (1 điểm)

13 + 29 …… 28 + 14          97 – 58 …….32 + 5

Bài 5: (1 điểm)

a/ Xem lịch rồi cho biết:

 

 

11

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy

Chủ nhật

7 14 21 28

1 8 15 22 29

2 9 16 23 30

3 10 17 24

4 11 18 25

5 12 19 26

6 13 20 27

- Tháng 11 có …… ngày.

- Có …… ngày chủ nhật.

b. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

 Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 2 có đáp án

………………….. …..…………………

Bài 6. (2 điểm)

a. Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

b. Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước. Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?

Bài giải

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

Bài 7: (1điểm)

Trong hình bên dưới:

Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 2 có đáp án

a/ Có …… hình tam giác.

b/ Có …... hình tứ giác.

Đề 4

          ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

          MÔN: TOÁN KHỐI 2

         Năm học: 2011 – 2012

Thời gian: 60 phút

Bài 1: (1 điểm)

Tính nhẩm:

16 + 3 = …..        14 – 8 = …..

15 – 6 = …..        9 + 7 = …..

Bài 2: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a) 35 + 44

b) 46 + 25

c) 80 – 47

d) 39 – 16

Bài 3: (1 điểm)

Số?

a) 16l+ 5 l – 10l =

b) 24kg – 13kg + 4kg =

Bài 4: (2 điểm)

Tìm X biết:

a) X + 16 = 73

................................

................................

................................

b) X – 27 = 57

................................

................................

................................

Bài 5: (1 điểm)

Nhận dạng hình:

Trong hình vẽ dưới đây:

 37 đề thi học kì 1 môn Toán

Có … hình tam giác.

Có … hình tứ giác.

Bài 6: (1 điểm)

Điền số thích hợp để được phép tính đúng:

 

+

 

=

100

 

 

-

 

=

50

Bài 7: (2 điểm)

a) Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi. Hỏi Cha bao nhiêu tuổi?

Bài giải

...............................................................................

..............................................................................

..............................................................................

..............................................................................

b) Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng 15 kg. Hỏi bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam?

Bài giải

...............................................................................

..............................................................................

..............................................................................

..............................................................................

Ngoài 37 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 có đáp án trên. Các bạn có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hay và chất lượng, các dạng toán nâng cao hay và khó dành cho các bé học Toán lớp 2 được chắc chắn, củng cố và nắm chắc kiến thức nhất, vừa đào sâu hiểu sâu rõ các dạng toán lại giúp các bé tự tin bước vào các kỳ thi quan trọng sắp diễn ra như là thi hết học kỳ 1 lớp 2 môn Toán, thi khảo sát chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 2,.... cũng như học đồng đều các môn Tiếng Việt lớp 2, môn Khoa học, Lịch sử,...

Đề kiểm tra cuối học kì I lớp 2 năm 2018 - 2019 được tải nhiều nhất:

Sau những giờ học tập căng thẳng, chắc hẳn các bạn sẽ rất mệt mỏi. Lúc này, đừng cố ôn quá mà ảnh hưởng tới tinh thần và sức khỏe bản thân. Hãy dành cho mình 1 chút thời gian để giải trí và lấy lại tinh thần bạn nhé. Chỉ 10 phút với những bài trắc nghiệm EQ, trắc nghiệm IQ vui dưới đây của chúng tôi, các bạn sẽ có được sự thoải mái nhất, sẵn sàng cho bài học sắp tới:

Đánh giá bài viết
488 510.727
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán Xem thêm