Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Lớp: Lớp 8
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Mức độ: Trung bình
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp là tài liệu ôn tập với các bài tập Toán lớp 8 chương 2, giúp các bạn học sinh học tốt Toán 8 và luyện tập các dạng Toán lớp 8 đạt kết quả tốt nhất, góp phần củng cố thêm kiến thức của các bạn học sinh.

A. Lý thuyết

1. Phương pháp

Để phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp, ta nên chú ý chọn các phương pháp theo thứ tự ưu tiên như sau:

- Bước 1: Đầu tiên ta xét xem các hạng tử có xuất hiện nhân tử chung không

+) Có nhân tử chung: Áp dụng phương pháp đặt nhân tử chung. Sau đó ta xem đa thức trong ngoặc là bài toán mới và quay về bước 1 và tiếp tục thực hiện đến kết quả cuối cùng

+) Nếu không có nhân tử chung chuyển sang bước 2

- Bước 2: Nếu đa thức có dạng của một hằng đẳng thức thì áp dụng phương pháp hằng đẳng thức. Nếu không thì chuyển qua bước 3

- Bước 3: Dùng phương pháp nhóm hạng tử thích hợp để xuất hiện hằng đẳng thức hoặc nhân tử chung

2. Các dạng bài tập

a) Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp các phương pháp cơ bản

Cách giải: Sử dụng phối hợp cả ba phương pháp cơ bản

- Phương pháp đặt nhân tử chung

- phương pháp dùng hằng đẳng thức

- Phương pháp nhóm hạng tử

b) Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách hạng tử

Xét đa thức bậc hai: ax2 + bx + c

– Tách hạng tử bậc nhất bx

+) Tính tích ac sao đó phân tích ac ra tích của hai thừa số ac = a1c1 = a2c2

+) Chọn ra hai thừa số có tổng bằng b, chẳng hạn ac = a1c1 với a1 + c1 = b

+) Tách bx = a1x + c1x

– Dùng phương pháp nhóm hạng tử

Tách c = c1+ c2 sao cho

c) Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thêm, bớt hạng tử

Cách giải: Thêm, bớt cùng một hạng tử, sau đó dử dụng phương pháp nhóm hạng tử để phân tích

d) Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt biến phụ

Cách giải: Đặt các hạng tử giống nhau thành biến mới để đưa đa thức đã cho về một đa thức với biến vừa đặt. Áp dụng các phương pháp phân tích đã có ở trên để phân tích

B. Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

I. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Phân tích đa thức {x^2} - 9x + 8\({x^2} - 9x + 8\) thành nhân tử ta được

A. \left( {x - 8} \right)\left( {x + 1} \right)\(\left( {x - 8} \right)\left( {x + 1} \right)\) B. \left( {x + 8} \right)\left( {x + 1} \right)\(\left( {x + 8} \right)\left( {x + 1} \right)\)
C. \left( {x + 8} \right)\left( {x - 1} \right)\(\left( {x + 8} \right)\left( {x - 1} \right)\) D. \left( {x - 8} \right)\left( {x - 1} \right)\(\left( {x - 8} \right)\left( {x - 1} \right)\)

Câu 2: Phân tích đa thức 3{x^2} + 13x - 10\(3{x^2} + 13x - 10\) thành nhân tử ta được:

A. \left( {3x - 2} \right)\left( {x - 5} \right)\(\left( {3x - 2} \right)\left( {x - 5} \right)\) B. \left( {3x + 2} \right)\left( {x - 5} \right)\(\left( {3x + 2} \right)\left( {x - 5} \right)\)
C. \left( {3x - 2} \right)\left( {x + 5} \right)\(\left( {3x - 2} \right)\left( {x + 5} \right)\) D. \left( {3x + 2} \right)\left( {x + 5} \right)\(\left( {3x + 2} \right)\left( {x + 5} \right)\)

Câu 3: Phân tích đa thức 8{x^3}y + y{z^3}\(8{x^3}y + y{z^3}\) thành nhân tử ta được:

A. y\left( {2x + z} \right)\left( {4{x^2} - 2xz + {z^2}} \right)\(y\left( {2x + z} \right)\left( {4{x^2} - 2xz + {z^2}} \right)\) B. y\left( {8x + z} \right)\left( {64{x^2} - 8xz + {z^2}} \right)\(y\left( {8x + z} \right)\left( {64{x^2} - 8xz + {z^2}} \right)\)
C. y\left( {2x + z} \right)\left( {4{x^2} + 2xz + {z^2}} \right)\(y\left( {2x + z} \right)\left( {4{x^2} + 2xz + {z^2}} \right)\) D. y\left( {8x + z} \right)\left( {64{x^2} + 8xz + {z^2}} \right)\(y\left( {8x + z} \right)\left( {64{x^2} + 8xz + {z^2}} \right)\)

Câu 4: Giá trị của {x^2} - 6xy + 9{y^2} - 49\({x^2} - 6xy + 9{y^2} - 49\) tại y = 2021;y = 676\(y = 2021;y = 676\) bằng:

A. 0 B. 2697 C. 2654 D. 3

Câu 5: Giá trị x thỏa mãn {x^3} - 7x + 6x\({x^3} - 7x + 6x\) là:

A. x =  - 2\(x = - 2\) B. x =  - 1\(x = - 1\) C. x = 0\(x = 0\) D. x =  - 3\(x = - 3\)

II. Bài tập tự luận

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, y - {x^2}y - x{y^2} - {y^2}\(y - {x^2}y - x{y^2} - {y^2}\) b, 3{x^2} + 6xy + 3{y^2} - 3{z^2}\(3{x^2} + 6xy + 3{y^2} - 3{z^2}\)
c, {x^2} - 25 + {y^2} + 2xy\({x^2} - 25 + {y^2} + 2xy\) d, {\left( {2xy + 1} \right)^2} - {\left( {2x + y} \right)^2}\({\left( {2xy + 1} \right)^2} - {\left( {2x + y} \right)^2}\)
e, {x^3} + 2{x^2} - 6x - 27\({x^3} + 2{x^2} - 6x - 27\) f, {x^3} - {x^2} - 5x + 125\({x^3} - {x^2} - 5x + 125\)

Bài 2: Tìm x, biết:

a, {x^3} - 8 = {\left( {x - 2} \right)^3}\({x^3} - 8 = {\left( {x - 2} \right)^3}\) b, {\left( {x + 3} \right)^2} - {x^2} + 9 = 0\({\left( {x + 3} \right)^2} - {x^2} + 9 = 0\)
c, 16{x^3} - 8{x^2} = 0\(16{x^3} - 8{x^2} = 0\) d, {x^3} - 4{x^2} + 4x = 0\({x^3} - 4{x^2} + 4x = 0\)
e, {x^2} - 4x + 3 = 0\({x^2} - 4x + 3 = 0\) f, {x^3} - 7{x^2} + 10x = 0\({x^3} - 7{x^2} + 10x = 0\)

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2 - 16 - 4xy + 4y 

b) x5 - 4x4y + 2x4 - 2x3y

c) x6 + 2x5 + x4 - 2x3 - 2x2 + 1

d) x4 + 2x2 + 2(x2 + 1)(x2 + 6x - 1) + (x2 + 6x - 1)2 

e) (x2 + 4x + 8)2 + 3x(x2 + 4x + 8) + 2x2 

f) (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) - 24

Bài 4: Tìm GTNN, GTLN của các biểu thức sau

a) A = x2 + 2x + 5

b) B = x2 - 5x + 8

c) C = - x2 + 2x + 7

d) D = 5x - 3x2 + 6

Bài 5: Chứng minh rằng với mọi x, y nguyên thì A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là một số chính phương

Bài 6: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì A = n4 - 2n3 - n2 + 2n chia hết cho 24.

----------------------

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo