Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Lớp: Lớp 8
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử là tài liệu ôn tập với các bài tập Toán lớp 8 chương 2, giúp các bạn học sinh học tốt Toán 8 và luyện tập các dạng Toán lớp 8 đạt kết quả tốt nhất, góp phần củng cố thêm kiến thức của các bạn học sinh.

A. Lý thuyết Phân tích đa thức thành nhân tử

Phương pháp nhóm hạng tử

+ Để tìm cách nhóm hạng tử một cách thích hợp (có thể giao hoán hoặc kết hợp các hạng tử để nhóm) sao cho sau khi nhóm, các nhóm của đa thức có thể phân tích được thành nhân tử. Tới đây ta sử dụng phương pháp đặt nhân tử chung để phân tích đa thức đã cho thành nhân tử.

B. Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử

I. Bài tập trắc nghiệm phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 1: Phân tích đa thức {x^2} + 2xy - 16{a^2} + {y^2}\({x^2} + 2xy - 16{a^2} + {y^2}\) thành nhân tử ta được

A. \left( {x + 4a - y} \right)\left( {x + 4a + y} \right)\(\left( {x + 4a - y} \right)\left( {x + 4a + y} \right)\) B. 4a\left( {x + y} \right)\left( {x - y} \right)\(4a\left( {x + y} \right)\left( {x - y} \right)\)
C. \left( {x + y} \right)\left( {x - y} \right)\left( {x - 4a} \right)\(\left( {x + y} \right)\left( {x - y} \right)\left( {x - 4a} \right)\) D. \left( {x + y - 4a} \right)\left( {x + y + 4a} \right)\(\left( {x + y - 4a} \right)\left( {x + y + 4a} \right)\)

Câu 2: Phân tích đa thức {x^2} - 25 + {y^2} - 2xy\({x^2} - 25 + {y^2} - 2xy\) thành nhân tử ta được:

A. \left( {x - y + 5} \right)\left( {x - y - 5} \right)\(\left( {x - y + 5} \right)\left( {x - y - 5} \right)\) B. 5\left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right)\(5\left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right)\)
C. \left( {x + y - 5} \right)\left( {x + y + 5} \right)\(\left( {x + y - 5} \right)\left( {x + y + 5} \right)\) D. \left( {5x + 5y} \right)\left( {x - y} \right)\(\left( {5x + 5y} \right)\left( {x - y} \right)\)

Câu 3: Phân tích đa thức {x^2} + 3x - xy - 3y\({x^2} + 3x - xy - 3y\) thành nhân tử ta được:

A. \left( {x - y} \right)\left( {x - 3} \right)\(\left( {x - y} \right)\left( {x - 3} \right)\) B. \left( {x + y} \right)\left( {x + 3} \right)\(\left( {x + y} \right)\left( {x + 3} \right)\)
C. \left( {x + y} \right)\left( {x - 3} \right)\(\left( {x + y} \right)\left( {x - 3} \right)\) D. \left( {x - y} \right)\left( {x + 3} \right)\(\left( {x - y} \right)\left( {x + 3} \right)\)

Câu 4: Giá trị của 3{a^2} - 4b + 4a - 3{b^2}\(3{a^2} - 4b + 4a - 3{b^2}\) tại a = {2^{2020}};b = {4^{1010}}\(a = {2^{2020}};b = {4^{1010}}\) bằng:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 5: Giá trị x thỏa mãn {x^3} + {x^2} - x - 1 = 0\({x^3} + {x^2} - x - 1 = 0\) là:

A.  x = 1\(x = 1\) B. x =  - 1\(x = - 1\) C. x = 0\(x = 0\) D. x = 2\(x = 2\)

II. Bài tập tự luận phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, 2{x^2} + 7x + 3\(2{x^2} + 7x + 3\) b, {x^2} - 2x - 8\({x^2} - 2x - 8\)
c, 3{x^2} - 11x + 6\(3{x^2} - 11x + 6\) d, {a^2} - ac - bc + 2ab + {b^2}\({a^2} - ac - bc + 2ab + {b^2}\)
e, 4{x^2} - {y^2} + 4x + 1\(4{x^2} - {y^2} + 4x + 1\) f, 2{x^2} - 2xy - 7x + 7y\(2{x^2} - 2xy - 7x + 7y\)

Bài 2: Tìm x, biết:

a, 5x\left( {x - 3} \right) - 2x + 6 = 0\(5x\left( {x - 3} \right) - 2x + 6 = 0\)

b, 9\left( {3x - 2} \right) = x\left( {2 - 3x} \right)\(9\left( {3x - 2} \right) = x\left( {2 - 3x} \right)\)

c) a3- x - x3+ a = 0

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 13 . 65,5 + 13 . 34,5 - 3 . 9,5 - 3 . 90,5

b) 392 - 352 + 262 + 52 . 39

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A = x(x - 2) + x - 2 tại x = 102.

b) B = x2 + 2xy - z2 + y2 tại x = 25, y = 35 và z = 40.

Bài 5: Chứng minh với mọi số nguyên x, y thì C = xy(x + y) + xy - x - y - 1 chia hết cho x + y + 1.

-------------------------------------

Đáp án chi tiết được cập nhật trong file tải!

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo