Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Lớp: Lớp 8
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung là tài liệu ôn tập với các bài tập Toán lớp 8 chương 2, giúp các bạn học sinh học tốt Toán 8 và luyện tập các dạng Toán lớp 8 đạt kết quả tốt nhất, góp phần củng cố thêm kiến thức của các bạn học sinh.

A. Lý thuyết

Phương pháp đặt nhân tử chung

Khi các số hạng của đa thức có một thừa số chung, ta đặt thừa số chung đó ra ngoài dấu ngoặc, các hạng tử bên trong dấu ngoặc có được bằng cách chia từng số hạng của đa thức cho nhân tử chung đó.

A . B + A . C = A . (B + C)

B. Các dạng bài tập

1. Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

2. Dạng 2: Tính nhanh

3. Dạng 3: Tìm x

4. Dạng 4: Chứng minh tính chia hết của một biểu thức

C. Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử

I. Bài tập trắc nghiệm phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 1: Phân tích đa thức {x^3} - 2{x^2}y + x{y^2}\({x^3} - 2{x^2}y + x{y^2}\) thành nhân tử ta được

A.  x{\left( {x - y} \right)^2}\(x{\left( {x - y} \right)^2}\) B. {x^2}{\left( {x - y} \right)^2}\({x^2}{\left( {x - y} \right)^2}\)
C. x\left( {x - y} \right)\(x\left( {x - y} \right)\) D. {x^2}\left( {x - y} \right)\({x^2}\left( {x - y} \right)\)

Câu 2: Phân tích đa thức {x^2} - 9 + 2\left( {x + 3} \right)\({x^2} - 9 + 2\left( {x + 3} \right)\) thành nhân tử ta được:

A.  \left( {x - 3} \right)\left( {x - 1} \right)\(\left( {x - 3} \right)\left( {x - 1} \right)\) B.  \left( {x - 3} \right)\left( {x + 1} \right)\(\left( {x - 3} \right)\left( {x + 1} \right)\)
C. \left( {x + 3} \right)\left( {x - 1} \right)\(\left( {x + 3} \right)\left( {x - 1} \right)\) D. \left( {x + 3} \right)\left( {x + 1} \right)\(\left( {x + 3} \right)\left( {x + 1} \right)\)

Câu 3: Phân tích đa thức {x^2} - 3x + xy - 3y\({x^2} - 3x + xy - 3y\) thành nhân tử ta được:

A. \left( {x + y} \right)\left( {x + 3} \right)\(\left( {x + y} \right)\left( {x + 3} \right)\) B. \left( {x - 3} \right)\left( {x + y} \right)\(\left( {x - 3} \right)\left( {x + y} \right)\)
C. \left( {x - y} \right)\left( {x + 3} \right)\(\left( {x - y} \right)\left( {x + 3} \right)\) D. \left( {x - y} \right)\left( {x - 3} \right)\(\left( {x - y} \right)\left( {x - 3} \right)\)

Câu 4: Nhân tử chung của biểu thức 2\left( {x + y} \right) - 5y\left( {x + y} \right)\(2\left( {x + y} \right) - 5y\left( {x + y} \right)\) là:

A. x + y\(x + y\) B. x - y\(x - y\) C. {x^2} - {y^2}\({x^2} - {y^2}\) D. {x^3} - {y^3}\({x^3} - {y^3}\)

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2 - 6x = 0?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

II. Bài tập tự luận phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, 3\left( {x + y} \right) - {\left( {x + y} \right)^2}\(3\left( {x + y} \right) - {\left( {x + y} \right)^2}\) b, \left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right) - 4xy + 4{y^2}\(\left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right) - 4xy + 4{y^2}\)
c, {x^3} - {x^2} - 5x + 5\({x^3} - {x^2} - 5x + 5\) d, 3ab\left( {x - 4} \right) + 9a\left( {4 - x} \right)\(3ab\left( {x - 4} \right) + 9a\left( {4 - x} \right)\)
e, 2{a^2}b\left( {x + y} \right) - 4{a^3}b\left( { - x - y} \right)\(2{a^2}b\left( {x + y} \right) - 4{a^3}b\left( { - x - y} \right)\) f, 16{a^2} - 24a\(16{a^2} - 24a\)

Bài 2: Tìm x, biết:

a, 2\left( {x + 3} \right) - x\left( {x + 3} \right) = 0\(2\left( {x + 3} \right) - x\left( {x + 3} \right) = 0\)

b, 16x\left( {x - 1} \right) - 32\left( {x - 1} \right) = 0\(16x\left( {x - 1} \right) - 32\left( {x - 1} \right) = 0\)

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 10 . 81,5 + 10 . 18,5

b) 10 . 105,9 - 100 . 0,59.

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) y(x - 2) + x(x - 2) tại x = 102, y = 8

b)x(x - 1) + y(1 - x) tại x = 101, y = 1.

Bài 5: Chứng minh rằng A = 20n + 1 - 20n chia hết cho 19 với một số tự nhiên n.

---------------------

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo