Các dạng Toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 2

Các dạng toán điển hình trong các đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán lớp 2 do đội ngũ thầy cô giáo của VnDoc biên soạn bao gồm 8 dạng bài toán hay gặp nhất kèm đáp án trong đề Toán lớp 2 học kỳ 2 kèm theo đó là Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm học 2020 - 2021 theo chuẩn Thông tư 22. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 2 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán. Chúc các em học tốt.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 2, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 2 sau: Tài liệu học tập lớp 2. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Mời các em học sinh và quý thầy cô tham khảo thêm:

Các dạng toán lớp 2 thường gặp trong đề thi học kì 2

A. Các dạng toán điển hình trong đề thi học kì 2

1. Dạng 1: Đọc và viết các số có ba chữ số

Bài 1: Đọc và viết các số theo mẫu:

574
Bốn trăm linh bảy
395
683
Ba trăm tám mươi lăm
Hai trăm mười bốn

2. Dạng 2: Tính

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a, 532 + 275b, 834 + 121c, 573 - 172d, 825 - 278

Bài 3: Tính:

a, 435 + 295b, 264 + 624c, 627 - 154d, 572 - 461

Bài 4: Tính:

a, 3 x 4 + 5 b, 5 x 6 - 10c, 2 x 7 + 6d, 5 x 5 - 5

3. Dạng 3: Tìm X

Bài 5: Tìm X biết:

a, X + 12 = 18b, 14 - X = 2c, 25 + X = 75d, X - 65 = 65
e, X : 6 = 3f, X x 2 = 10g, 6 x X = 36h, 16 : X = 4

4. Dạng 4: So sánh các số có ba chữ số

Bài 6: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

a, 627 … 728 b, 174 … 285c, 716 … 451d, 826 … 826

Bài 7: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

a, 624 + 123 … 927b, 725 - 245 … 494
e, 274 … 124 + 138d, 623 … 926 - 274

Bài 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a, 264, 630, 375, 598, 935

b, 249, 953, 295, 385, 578

Bài 9: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a, 127, 496, 828, 264, 850

b, 924, 267, 458, 359, 638

5. Dạng 5: Các bài tập về đơn vị đo

Bài 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a, 2dm8cm = … cmb, 32cm = …dm …cmc, 90cm = …dm
d, 8dm = …cme, 45dm + 15dm = …dme, 49m - 13m = …m

Bài 11: Một ngày có bao nhiêu giờ và chia làm mấy buổi, đó là những buổi nào?

Bài 12: Một trạm bơm phải bơm nước trong 6 giờ và bắt đầu bơm lúc 9 giờ sáng. Hỏi đến mấy giờ thì bơm xong?

6. Dạng 6: Bài toán có lời văn

Bài 13: Đàn bò thứ nhất có 46 con, đàn bò thứ hai có 38 con. Hỏi hai đàn bò có bao nhiêu con?

Bài 14: Hùng có 56 viên bi, Hùng cho Dũng 19 viên bi. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi?

Bài 15: Hùng và Minh có tổng cộng 31 viên kẹo, Minh ăn hết 4 viên kẹo. Hỏi hai bạn còn lại bao nhiêu viên kẹo?

Bài 16: Một thùng dầu có 45 lít, người ta rót ra bán hết 26 lít. Hỏi trong thùng dầu còn lại bao nhiêu lít?

Bài 17: Hồng có 32 que tính, Lan cho Hồng thêm 18 que tính. Hỏi Hồng có tất cả bao nhiêu que tính?

7. Dạng 7: Bài toán đếm hình

Bài 18: Các hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a,

Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 2

b,

Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 2

8. Dạng 8: Dạng toán tính chu vi hình học và độ dài đường gấp khúc

Bài 18: Hình tam giác ABC có cạnh AB dài 14cm, cạnh BC dài 18cm, cạnh CA dài 22cm. Tính chu vi hình tam giác ABC.

Bài 19: Tính chu vi hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là: 15cm, 2dm 3cm, 20cm, 3dm

Bài 20: Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng lần lượt là 13cm, 4cm, 17cm và 8cm

B. Đề thi thử học kì 2 lớp 2 năm học 2020 - 2021

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 5 bằng:

A. 10B. 12C. 14D. 16

Câu 2: Số “Ba trăm hai mươi bảy” được viết là:

A. 237B. 27C. 300D. 327

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 728 > ….là:

A. 883B. 740C. 702D. 747

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 45km + 13km = ….km là:

A. 60B. 58C. 56D. 54

Câu 5: Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là:

A. X = 336B. X = 405C. X = 318D. X = 324

Câu 6: Tổng 500 + 20 + 3 biểu thị số:

A. 532B. 523C. 235D. 253

Câu 7: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm 4cm = ….mm là:

A. 403B. 304C. 340D. 34

Câu 8: Chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4cm, 6cm, 9cm và 11cm bằng:

A. 28cmB. 29cmC. 30cmD. 31cm

Câu 9: Phép tính 124 + 225 có kết quả bằng:

A. 313B. 351C. 327D. 349

Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 3cm, BC = 2cm và CD = 10cm là:

A. 15cmB. 12cmC. 13cmD. 16cm

Câu 11: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán năm học 2020 - 2021 Đề số 1

A. 3 hìnhB. 4 hìnhC. 5 hìnhD. 6 hình

II. Phần tự luận (3 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 123 + 245b) 568 – 220c) 2 x 6 + 2 x 3d) 12 : 2 + 18 : 3

Bài 2: Lớp 2A có 15 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 – Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm

1. A2. D3. C4. B5. A6. B
7. C8. C9. D10. A11. D

II. Phần tự luận

Bài 1:

a) 123 + 245 = 368b) 568 – 220 = 348
c) 2 x 6 + 2 x 3 = 18d) 12 : 2 + 18 : 3 = 12

Bài 2:

Lớp 2A có tất cả số học sinh là:

15 + 20 = 35 (học sinh)

Đáp số: 35 học sinh

--------------

Ngoài các dạng toán lớp 2 trong các đề thi cuối học kì 2 trên, các em học sinh lớp 2 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 2 hay đề thi học kì 2 lớp 2 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 2,Tiếng Việt lớp 2Tiếng Anh lớp 2 hơn.

Đánh giá bài viết
20 16.444
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán Xem thêm