Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 12 môn Toán trường THPT Kim Liên, Hà Nội năm học 2019-2020

S GD & ĐT HÀ NI
TRƯNG THPT KIM LIÊN
gm 06 trang)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HC KÌ I MÔN TOÁN LP 12
( NĂM HC 2019 – 2020)
Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian phát đề
Câu 1. Hàm s
3
35yxx=−+
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
1;1 .
B.
( )
; 1.−∞
C.
( )
1; .+∞
D.
( )
;1 .−∞
Câu 2. S mt phẳng đối xng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông là:
A.
3
.
B.
.
C.
5
.
D.
4
.
Câu 3. Trong các hàm s sau, hàm s nào không có giá tr nh nht?
A.
2
1
x
y
x
=
+
.
B.
2
23yx x=++
.
C.
4
2yx x= +
.
D.
21yx=
.
Câu 4. Cho khi chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang cân với đáy
AD
BC
. Biết
2AD a=
AB BC CD a= = =
. Hình chiếu vuông góc ca
S
trên mt phng
()ABCD
là điểm
H
thuộc đoạn
AD
tha
mãn
3HD HA=
,
SD
to với đáy một góc 45
0
. Tính th tích V ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
33
4
a
V =
. B.
3
3
8
a
V =
. C.
3
33
8
a
V =
. D.
3
93
8
a
V =
.
Câu 5. Tìm tập xác định D ca hàm s
2 2018
2017
log (9 ) (2 3)y xx
= −+
.
A.
3
;3
2
D

=


.
B.
( )
3;3D =
.
C.
33
3; ;3
22
D

=−∪



.
D.
33
3; ;3
22
D

=−∪


.
Câu 6. Tìm s đim cc tr ca hàm s
432
3861yx x x=−+
.
A. 0.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 7. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s m đ đồ th hàm s
8
2
mx
y
x
=
+
có tim cận đứng.
A.
4m =
.
B.
4m =
.
C.
4m
.
D.
4m ≠−
.
Câu 8. Cho khi chóp t giác đu
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
, cnh bên hợp đáy một góc
0
60
. Gi
M
điểm đối xng vi
C
qua
,DN
là trung điểm
SC
. Mt phng
()BMN
chia khi chóp S.ABCD thành hai khi
đa diện. Tính th tích
V
ca khối đa diện cha đnh
C
.
A.
3
76
36
a
V =
. B.
3
76
72
a
V =
’. C.
3
56
72
a
V =
. D.
3
56
36
a
V =
.
Câu 9. Cho hàm s
()y fx=
bng biến thiên như hình v. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.
B. Hàm s đồng biến trên khong
( 3; 1)−−
.
C. Hàm s nghch biến trên
(0;1) (1; 2)
.
D. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.
Câu 10. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s m để hàm s
siny x mx=
nghch biến trên
.
Đề ôn tp s 1
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
A.
1.m <
B.
1.m ≥−
C.
1.m >
D.
1.m
Câu 11. Tìm s tim cận đứng và ngang ca đ th hàm s
3
1
32
x
y
xx
+
=
−−
.
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác đu cnh
a
. Mt bên
SAB
là tam giác đu và nm
trong mt phng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
khi cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
.
A.
3
43
27
a
V
π
=
. B.
3
5 15
54
a
V
π
=
.
C.
3
5 15
18
a
V
π
=
.
D.
3
5
3
a
V
π
=
.
Câu 13. Tìm
n
biết
23
22
2
22
1 1 1 1 465
...
log log log log log
n
x x x xx
+++ =
luôn đúng với mi
0, 1xx>≠
.
A.
31n =
.
B.
n∈∅
.
C.
30n =
.
D.
31n =
.
Câu 14. Cho tam giác
ABC
. Tp hợp các điểm M trong không gian tha mãn h thc
MA MB MC a++ =
  
(vi
a
là s thực dương không đổi) là:
A. Mt cu bán kính
3
a
R =
. B. Đưng tròn bán kính
3
a
R =
.
C. Đưng thng .
D. Đon thng đ dài
3
a
.
Câu 15. Cho hàm s
sin cos 2yxx=++
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại các điểm
3
2 ,
4
x kk
π
π
=−+
.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm
2 ,
4
x kk
π
π
=−+
.
C. Hàm số đạt cực đại tại các điểm
2 ,
4
x kk
π
π
=+∈
.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm
2 ,
4
x kk
π
π
=+∈
.
Câu 16. Tìm s giao điểm ca đ th hai hàm s
3yx= +
1yx= +
.
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
Câu 17. Cho
,pq
là các s thc tha mãn:
2
2
1
,
pq
pq
m ne
e

= =


, biết
mn>
. So sánh p q.
A.
.pq
B.
.pq>
C.
.
pq
D.
.pq<
Câu 18. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s m để hàm s
42 2
2 (2 1) 5yx x m x= + −+
đồng biến trên
khong
(1; )+∞
.
A.
22
.
22
m ≤≤
B.
22
.
22
m <<
C.
2
2
m <−
hoặc
2
.
2
m >
D.
2
2
m ≤−
hoặc
2
.
2
m
Câu 19. Tìm tt c các giá tr thc ca
x
để đồ th hàm s
0,5
logyx=
nm phía trên đường thng
2y =
.
A.
1
4
x
. B.
1
0
4
x<≤
.
C.
1
0
4
x<<
. D.
1
4
x >
.
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Câu 20. Cho các s thực dương
,xy
tho mãn
5
2
4
xy+=
. Tìm giá tr nh nht
min
P
ca biu thc
21
4
P
xy
= +
.
A.
min
P
không tồn tại.
B.
min
65
4
P =
.
C.
min
P
= 5.
D.
min
34
5
P =
.
Câu 21. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để phương trình
( )
3
22
2 2 4 20mx x x x+ +=
nghiệm thỏa mãn
3x ≤−
.
A. 4.
B. Không có giá tr nào ca
m
.
C. Vô s giá tr ca
m
.
D. 6.
Câu 22. Tìm giá tr ln nht
M
ca hàm s
2
2sin sin 2 1y xx= −+
l.
A.
12 2M =
.
B.
12 2M = +
. C.
10 2M = +
.
D.
10 2M =
.
Câu 23. Biết đồ th hai hàm s
1yx=
21
1
x
y
x
=
+
cắt nhau tại hai điểm phân bit A, B . Tính độ dài đoạn
thng
AB
.
A.
2AB =
.
B.
4AB =
.
C.
22AB =
.
D.
2AB =
.
Câu 24. Mt kim t tháp Ai Cp có hình dng là mt khi chóp t giác đu có độ dài cnh bên là mt s
thực dương không đổi. Gi
α
là góc gia cnh bên ca kim t tháp vi mặt đáy. Khi thể tích ca kim t tháp
ln nht, tính
sin
α
.
A.
6
sin
3
α
=
. B.
5
sin
3
α
=
. C.
3
sin
2
α
=
. D.
3
sin
3
α
=
.
Câu 25. Đưng cong hình v là đ th ca mt trong các hàm s dưới
đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
2
( 1)( 2) .yx x=−−
B.
2
( 1) ( 2).yx x=++
C.
2
( 1)( 2) .yx x=−+
D.
2
( 1) ( 2).yx x=−+
Câu 26. Cho hàm s
32
() y f x ax bx cx d= = + ++
với
0a
. Biết đồ th hàm s có hai điểm cc tr
(1; 1), ( 1; 3)AB−−
. Tính
(4).f
A.
(4)f =
17.
B.
(4)f =
53.
C.
(4)f =
53.
D.
(4)f =
17.
Câu 27. Rút gn biu thc
27
24
3
4
1
:P
aa a
a
=
, vi
( )
0a >
.
A.
Pa=
.
B.
1
2
Pa=
.
C.
1
3
Pa=
.
D.
1
5
Pa=
.
Câu 28. Biết
6
log 2 (0 1)aa= <≠
. Tính
log 6
a
I =
.
A.
36I =
.
B.
1
2
I =
.
C.
64I =
.
D.
1
4
I =
.
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 12 môn Toán trường THPT Kim Liên, Hà Nội

VnDoc.co m xin gửi tới bạn đọc Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 12 môn Toán trường THPT Kim Liên, Hà Nội năm học 2019-2020. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 12 môn Toán trường THPT Kim Liên, Hà Nội năm học 2019-2020 là bộ đề cương tổng hợp lại toàn bộ kiến thức môn Toán lớp 12 trong học kì 1. Đề cương gồm 16 trang, tổng hợp 3 đề ôn tập. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

VnDoc.com vừa giới thiệu tới bạn đọc Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 12 môn Toán trường THPT Kim Liên, Hà Nội năm học 2019-2020, mong rằng đây là tài liệu hữu ích giúp bạn đọc ôn tập tốt hơn môn Toán lớp 12. Bạn đọc có thể tham khảo thêm kiến thức các môn Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Đánh giá bài viết
1 196
Sắp xếp theo
    Toán lớp 12 Xem thêm