Đề cương Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2020 - 2021

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4

Xin giới thiệu đến quý độc giả Đề cương Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 nằm trong chuyên mục Tài liệu học tập lớp 4 được biên soạn và đăng tải dưới đây bởi VnDoc.com; đây là nguồn tài liệu hay và hữu ích với nội dung bài giải chi tiết giúp các em chuẩn bị cho kì thi sắp tới.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 4 để tham khảo thêm nhiều tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 4

Bên cạnh Tiếng Anh lớp 4, các bạn có thể tham khảo tài liệu môn Toán 4 và môn Tiếng Việt 4. Mời các em tham khảo bài sau đây.

Đề cương Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2020 - 2021

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

I. Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp

1. Gửi lời chào:

Good + (buổi)

- Good morning: Chào buổi sáng

- Good afternoon: Chào buổi chiều

- Good evening: Chào buổi tối

2. Chào tạm biệt

- Goodbye = Bye = Byebye: Tạm biệt

- Goodbye. See you tomorrow: Tạm biệt. Hẹn gặp lại vào ngày mai

- Goodbye. See you later: Tạm biệt. Hẹn gặp lại bạn

- Good night: Chúc ngủ ngon

3. Hỏi quê quán

- Cách 1:

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I am from + (địa điểm). (Tôi đến từ ….)

We are from + (địa điểm). (Chúng tôi đến từ …)

- Cách 2:

Where do/ does + S + come from?

S + come(s) from + (địa điểm)

4. Hỏi quốc tịch

What nationality + am/ is/ are + S?

S + am/is/ are + (quốc tịch)

5. Hỏi hôm nay là thứ mấy

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

It’s + (thứ) (Hôm nay là ….)

6. Hỏi xem ai đó làm gì vào ngày gì

What do/ does + S + do + on + (thứ)?

S + V(s/es) + ….

7. Hỏi hôm nay là ngày bao nhiêu

What is the date today?

It’s the + (ngày) + of + (tháng)

Hoặc It’s + (tháng) + (ngày)

Lưu ý: Ngày được viết bằng số thứ tự

8. Hỏi ngày sinh nhật

When is + tình từ sở hữu + birthday?

It’s on the + (ngày) + of + (tháng)

Hoặc It’s + (tháng) + (ngày)

Lưu ý: Ngày được viết bằng số thứ tự

9. Hỏi về khả năng của ai đó (dạng Wh question)

What can + S + do?

S + can + (hành động)

10. Hỏi về khả năng của ai đó (dạng Yes/ No question)

Can + S + (hành động)

Yes, S can

No, S can’t

11. Hỏi địa chỉ trường học

Where is your school? (Trường học của bạn ở đâu?)

It’s in + (địa điểm)

12. Hỏi ai đó học lớp nào

What class + is/ are + S + in?

S + is/are/ am + in + (lớp học)

13. Hỏi ai đó thích gì

What do/ does + S + like doing?

S + likes + V-ing

14. Hỏi sở thích của ai đó:

What’s + tính từ sở hữu + hobby?

S + like(s) + V-ing

15. Hỏi xem ai đó học môn gì hôm nay

What subjects do/ does + S + have today?

S + have/ has + (môn học)

16. Hỏi xem ai đó khi nào có môn học gì

When do/ does + S + have + (môn học)?

S + have/ has + it on + (thứ)

17. Hỏi ai đó đang làm gì

What + is/ are/ am + S + doing?

S + is/ are/ am + V-ing

18. Hỏi ai đó ở đâu ngày hôm qua

Where was/ were + S + yesterday?

S + was/ were + in/ on/ at + (địa điểm)

19. Hỏi ai đó làm gì ngày hôm qua

What did + S + do yesterday?

S + Ved

II. Bài tập luyện tập

Exercise 1: Choose the odd one out

1. A. street

B. road

C. avenue

D. train

2. A. pupil

B. classroom

C. friend

D. classmate

3. A. study

B. cat

C. rabbit

D. puppy

4. A. listening

B. watching

C. playing

D. school

5. A. cat

B. train

C. dog

D. bird

6. A. photos

B. pictures

C. shopping

D. stamps

Exercise 2: Put the following words into the correct columns

wanted

worked

painted

watched

visited

listened

played

helped

loved

/d/

/t/

/id/

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

Exercise 3: Choose the word whose underlined part is pronounced differently

1. A. sugar

B. see

C. sing

D. snake

2. A. watch

B. wet

C. worm

D. two

3. A. peach

B. lunch

C. ache

D. march

4. A. cut

B. luck

C. June

D. such

5. A. see

B. such

C. sure

D. son

Exercise 4: Choose the correct answer

1. ____________? - He’s reading a newspaper

A. Where’s Tony?

B. What does Tony do?

C. What is Tony doing?

D. What did Tony do?

2. I have Maths ______ Monday and Wednesday.

A. at

B. in

C. from

D. on

3. What nationality ______ they?

A. were

B. are

C. do

D. is

4. Excuse me, ________? - It is Thursday.

A. What time is it?

B. What is it?

C. I don’t know

D. What day is today?

5. Let’s _______ our lesson.

A. starts

B. starting

C. start

D. started

6. I go to school _______ to borrow some books

A. library

B. playground

C. lab

D. yard

7. We ______ late ______ school. Let’s run

A. are/ for

B. are/ in

C. is/ for

D. is/ in

8. I _______ to bed early last night.

A. go

B. goes

C. going

D. went

9. Yesterday morning, he ________ his friends on the Internet.

A. chat with

B. chatted with

C. chat to

D. chatted to

10. We _______ hide-and-seek now

A. are playing

B. played

C. play

D. plays

Exercise 5: What is it?

1. It is the first month of the year

_____________________________________

2. PE stands for

_____________________________________

3. I am from Malaysia. I am

_____________________________________

4. A building where people read or borrow books

_____________________________________

5. A place where children study

_____________________________________

Exercise 6: Make questions for the underlined parts

1. My brother is watching TV in his room.

_____________________________________

2. It is Friday today.

_____________________________________

3. The students are in class 4A

_____________________________________

4. Yes, she can. She can speak English fluently

_____________________________________

5. Their school is in Hamilton street

_____________________________________

Exercise 7: Translate the following sentences into English

1. Đây là anh em họ của tôi. Anh ấy tên là Brad.

_____________________________________

2. Tớ thích nhảy nhưng tớ không thích bơi

_____________________________________

3. Sưu tập tem thì có rất nhiều niềm vui

_____________________________________

4. Jane có thể nhảy rất giỏi

_____________________________________

5. Chị gái tôi thường ở nhà vào buổi chiều

_____________________________________

Exercise 8: Read the text and answer the following questions

I am Johnson. I am ten years old. I am in Class 5E at school. My school is quiet small and there is a big playground outside. There are four classrooms with blackboard in each. There are lots of pictures on the wall, too. My favourite subject is Geography. The teacher is very nice and helpful. I can learn about many different countries in the world.

1. How old is Johnson?

_____________________________________

2. How big is his school?

_____________________________________

3. How many classrooms are there?

_____________________________________

4. What is his favorite subject?

_____________________________________

5. What can he learn in Geography?

_____________________________________

Exercise 9: Read the text and choose the most suitable word to fill in each blank

It’s Sunday morning. Annie is at home. She (1) _______ her homework. She (2) ______ TV. His sister is in the garden. She (3) ________ her bicycle. Her mum and dad (4) ______ today. They (5) ________ in the kitchen.

1. A. not doing

B. isn’t doing

C. is doing

D. doing

2. A. watches

B. watch

C. watching

D. is watching

3. A. is riding

B. rides

C. riding

D. ride

4. A. are work

B. work

C. are not working

D. works

5. A. are cooking

B. is cooking

C. cooks

D. cooking

III. Đáp án bài tập luyện tập

Exercise 1: Choose the odd one out

1. D

2. B

3. A

4. D

5. D

6. C

Exercise 2: Put the following words into the correct columns

/d/

/t/

/id/

played

loved

listened

watched

worked

helped

wanted

painted

visited

Exercise 3: Choose the word whose underlined part is pronounced differently

1. A

2. D

3. C

4. C

5. C

Exercise 4: Choose the correct answer

1. C

2. D

3. B

4. D

5. C

6. A

7. A

8. D

9. B

10. A

Exercise 5: What is it?

1. January

2. Physical education

3. Malaysian

4. Library

5. School

Exercise 6: Make questions for the underlined parts

1. What is his father doing in his room?

2. What day is it today?

3. What class are the students in?

4. Can she speak English?

5. Where is their school?

Exercise 7: Translate the following sentences into English

1. This is my cousin. His name is Brad

2. I like dancing but I don’t like swimming

3. Collecting stamps is lots of fun

4. Jane can dance very well

5. My sister usually stays at home in the afternoon

Exercise 8: Read the text and answer the following questions

1. He is ten years old

2. It is quiet small

3. There are four classrooms

4. His favourite subject is Geography

5. He can learn about many different countries in the world

Exercise 9: Read the text and choose the most suitable word to fill in each blank

1. B

2. D

3. A

4. B

5. A

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu Đề cương Tiếng Anh lớp 4 học kì 1. Mời các bạn tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 4 hay như Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 nâng cao: What subjects do you have today?, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
4 3.296
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 Xem thêm