Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu có lời giải chi tiết

Phân loại: Tài liệu Tính phí
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy
r
và độ dài đường sinh
l
là
A.
xq
S rl
=
. B.
2
xq
S rl
=
. C.
( )
xq
S r l r
=+
. D.
.
Câu 2. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có
SA
vuông góc với
( )
ABC
và
3SA a=
. Diện tích tam giác
ABC
bằng
2
2a
;
BC a=
. Khoảng cách từ
S
đến
BC
bằng
A.
3a
. B.
2a
. C.
5a
. D.
4a
.
Câu 3. Cho hình chóp tam giác
.S ABCD
có
SA
vuông góc với đáy và đáy là hình thang tại
,AB
biết
cạnh bên
AB BC a==
,
2SA a=
. Khi đó góc giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng đáy bằng.
A.
90
. B.
30
. C.
60
. D.
45
.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 3 2 4S x y z+ + − + − =
. Tọa độ tâm của mặt
cầu
( )
S
là
A.
( )
1;3;2I −
. B.
( )
1; 3; 2I −−
. C.
( )
1; 3;2I −−
. D.
( )
1;3; 2I −−
.
Câu 5. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới?
A.
5
1
x
y
x
−+
=
−
. B.
3
1
x
y
x
−−
=
−
. C.
2
1
x
y
x
−−
=
−
. D.
3
1
x
y
x
+
=
−
.
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
21
1
x
y
x
+
=
−
là đường thẳng
A.
2y =
. B.
1x =
. C.
1x =−
. D.
2x =
.
Câu 7. Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn đồ thị hàm số
42
23y x x= − + +
?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8.
V
1
thể tích của một hình hộp và
V
2
là thể tích của một hình chóp. Hình hộp và hình chóp có cùng
đáy và chiều cao. Tính
1
2
V
V
.
A.
1
. B.
1
3
. C.
3
. D.
2
3
.
Câu 9. Trong không gian
,Oxyz
điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
12
:3
3
xt
d y t
zt
?
A.
2; 1;0P
. B.
1;3;3N
. C.
2; 1;3Q
. D.
1;3;0M
.
Câu 10. Cho hàm số
sin3 .f x x
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
d 3cos3f x x x C
. B.
1
d cos3
3
f x x x C
.
C.
d 3cos3f x x x C
. D.
1
d cos3
3
f x x x C
.
Câu 11. Tìm nghiệm của phương trình
2
log 1 3.x
A.
8x
. B.
7x
. C.
9x
. D.
10x
.
Câu 12. Cho
a
là số thực dương khác
4.
Tính
3
4
log .
64
a
a
I
A.
3I
. B.
1
3
I
. C.
3I
. D.
1
3
I
.
Câu 13. Cho hàm số ố
3
2
3 5 2
3
x
y x x= − + −
. Khoảng nghịch biến của hàm số là
A.
( )
1;5
. B.
( )
2;3
. C.
( )
5;+
. D.
( )
;1−
.
Câu 14. Cho hàm số
( )
fx
có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
1x =
. B.
1x =−
. C.
2x =−
. D.
2x =
.
Câu 15. Có
6
quyển sách Toán,
5
quyển sách Hóa và
3
quyển sách Lí. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra
6
quyển sách sao cho mỗi loại có hai quyển?
A.
28
. B.
336
. C.
90
. D.
450
.
Câu 16. Một hình trụ có đường kính đáy
6cm
và độ dài đường cao
5cmh =
. Thể tích của khối trụ đó
bằng
A.
( )
3
45 cm
. B.
( )
3
60 cm
. C.
( )
3
30 cm
. D.
( )
3
180 cm
.
Câu 17. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ 5 học sinh?
A.
2
5
A
. B.
2!
. C.
2
5
C
. D.
2
5
.
Câu 18. Xác định phần thực và phần ảo của số phức
57zi=−
.
A. Phần thực bằng
5
và phần ảo bằng
7i−
. B. Phần thực bằng
5
và phần ảo bằng
7i
.
C. Phần thực bằng
5
và phần ảo bằng
7−
. D. Phần thực bằng
5
và phần ảo bằng
7
.
Câu 19. Tập xác định
D
của hàm số
2
log x
là
A.
D =
. B.
\0D =
. C.
( )
0;D = +
. D.
( )
;0D = −
.
Câu 20. Cho hàm số
42
23y x x= − +
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau?
A.
0;2
0;2
max 11, min 2yy==
. B.
0;2
0;2
max 2, min 0yy==
.
C.
0;2
0;2
max 11, min 3yy==
. D.
0;2
0;2
max 3, min 2yy==
.
Câu 21. Cho số phức
34zi=−
. Số phức
42w z i= − +
bằng
A.
12wi= − −
. B.
12wi= − +
. C.
16wi= − −
. D.
76wi=−
.
Câu 22. Tìm tập nghiệm
S
của phương trình
1
48
x+
=
A.
0S =
. B.
1
2
S

=


. C.
2S =
. D.
1S =
.
Câu 23. Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
1;2;1I −
và đi qua điểm
( )
0;4; 1A −
là
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 3x y z+ + − + − =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 9x y z+ + − + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 3x y z+ + − + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 9x y z+ + − + − =
.
Câu 24. Cho
( )
1
1
d2f x x
−
=
. Tính tích phân
( )
1
1
3 1 dI f x x
−
=−


A.
4I =
. B.
5I =−
. C.
2I =
. D.
5I =
.
Câu 25. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức
z 3 2i= − +
?
A.
( )
2; 3P −
. B.
( )
2;3N
. C.
( )
3;2Q −
. D.
( )
3;2M
.
Câu 26. Nếu
( ) ( )
1
0
3 +2g d 7f x x x =


và
( )
1
0
d1g x x =−
thì
( )
1
0
df x x
bằng
A.
3
. B.
1
. C.
3−
. D.
1−
.
Câu 27. Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
d
vuông góc với mặt phẳng
( )
: 3 2 0P x z− + =
có một
vectơ chỉ phương là
A.
( )
1;1; 3u =−
. B.
( )
1;0; 3u =−
. C.
( )
1; 3;2u =−
. D.
( )
3;1;0u =
.
Câu 28. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A.
32
4 3 6y x x x= − +
. B.
2
3y x x=+
. C.
2
4
x
y
x
+
=
−
. D.
42
21y x x= − +
.
Câu 29. Nguyên hàm của hàm số
( )
3
x
f x x=+
là
A.
( )
3
1
ln3
x
F x C= + +
. B.
( )
2
3
2 ln3
x
x
F x C= + +
.
C.
( )
2
3
2
x
x
F x C= + +
. D.
( )
2
3 .ln 2
2
x
x
F x C= + +
.
Câu 30. Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
d
đi qua điểm
( )
1;2;1M −
đồng thời vuông góc với
( )
: 1 0P x y z+ − + =
có phương trình là

Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia 2021 môn Toán

VnDoc gửi tới thầy cô và các em học sinh Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu. Đề thi thử Toán với cấu trúc 50 câu hỏi trắc nghiệm Toán THPT có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, chắc chắn là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em ôn thi THPT Quốc gia.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu nằm trong Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia trên VnDoc. Tài liệu bao gồm nhiều đề thi thử khác nhau được sưu tầm từ nhiều trường THPT trên cả nước, là tài liệu hữu ích cho các em ôn tập và luyện đề.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của VnDoc.com để có thêm tài liệu học tập nhé

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo