Lập thời gian biểu của em lớp 2
Lập thời gian biểu lớp 2
- Infographic Lập thời gian biểu của em
- 1. Lập thời gian biểu cá nhân trong ngày
- 2. Lập thời gian biểu buổi tối của em
- Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 1
- Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 2
- Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 3
- Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 4
- Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 5
- Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 6
- Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 7
- 3. Lập thời gian biểu buổi sáng chủ nhật của em
- Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 1
- Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 2
- Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 3
- Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 4
- Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 5
- Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 6
Infographic Lập thời gian biểu của em
(Tải mẫu Không logo, Khổ lớn ở phần Quà tặng)

1. Lập thời gian biểu cá nhân trong ngày
Viết thời gian biểu một ngày của em - Mẫu 1
| Sáng |
6 giờ - 6 giờ 30 6 giờ 30 - 7 giờ 7 giờ |
Ngủ dậy, tập thể dục, vệ sinh cá nhân Kiểm tra sách vở, ăn sáng Đi học (Thứ Bảy: học vẽ, Chủ nhật: thăm ông bà) |
| Chiều |
17 giờ 17 giờ - 17 giờ 30 17 giờ 30 - 18 giờ 18 giờ - 18 giờ 30 |
Về nhà Quét dọn nhà cửa Cùng mẹ nấu cơm Tắm gội |
| Tối |
18 giờ 30 - 19 giờ 19 giờ - 20 giờ 20 giờ - 20 giờ 30 20 giờ 30 - 21 giờ 21 giờ |
Ăn tối Chơi, xem truyền hình Chuẩn bị bài ngày mai Vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
Viết thời gian biểu một ngày của em - Mẫu 2
| Sáng |
6h Từ 6h-7h Từ 7h-12h Từ 12h-13h |
thức dậy, vào ngày Chủ Nhật sẽ là 7h ăn sáng, chủ nhật: 7h-8h đi học ăn và dọn bát |
| Chiều |
Từ 13h-16h30 (17h30) Từ 16h30-17h Từ 16h-17h30 Từ 17h30-17h45 Từ 17h45-18h45 |
đi học tắm nấu ăn (bà giúp) đổ rác, dọn cơm ăn và dọn bát |
| Tối |
Từ 18h45-19h15 Từ 19h15-21h15 Từ 21h15-21h45 Từ 21h45-22h Từ 22h |
dọn nhà (giặt quần áo, gập quần áo, quét nhà, lau nhà, cọ nhà vệ sinh, chuẩn bị chỗ ngủ) học và đọc sách tự do vệ sinh cá nhân ngủ |
Viết thời gian biểu một ngày của em - Mẫu 3
| Sáng |
7h 7h – 7h15 7h 15- 7h30 7h 30 – 11h |
bắt đầu đi học vệ sinh lớp học và chuẩn bị sách vở. truy bài học các môn theo thời khóa biểu |
| Trưa |
11h – 11h30 11h30 – 12h 12h – 13h |
ăn trưa vệ sinh cá nhân ngủ trưa |
| Chiều |
13h – 13h15 13h15- 13h30 13h30- 17h 17h 17h45 |
chuẩn bị vào truy bài truy bài học theo thời khóa biểu. tan học. tắm gội |
| Tối |
18 giờ 20 phút 18 giờ 45 phút - 19 giờ 19 giờ - 20 giờ 30 phút 20 giờ 30 phút - 21 giờ 30 phút 21 giờ 30 phút: |
Ăn cơm Nghỉ ngơi Học bài Đọc sách Đi ngủ |
2. Lập thời gian biểu buổi tối của em
Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 1
|
18 giờ - 18 giờ 30: 18 giờ 30 - 20 giờ 30: 20 giờ 30 - 21 giờ: 21 giờ: |
Chơi đồ chơi. Học bài Chuẩn bị đồ dùng học tập, vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 2
|
18 giờ - 18 giờ 30: 18 giờ 30 - 19 giờ 30: 19 giờ 30 - 21 giờ: 21 giờ - 21 giờ 15: 21 giờ 15: |
Ăn cơm Chơi, xem ti vi Học bài Vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 3
|
18 giờ - 18 giờ 50: 18 giờ 50 - 19 giờ 20: 19 giờ 35 - 21 giờ: 21 giờ - 21 giờ 15: 21 giờ 15: |
Xem ti vi Ăn cơm Học bài Vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 4
|
18 giờ - 19 giờ 30: 19 giờ 30 - 20 giờ: 20 giờ - 21 giờ: 21 giờ - 21 giờ 15: 21 giờ 15: |
Học bài Ăn cơm Chơi, xem ti vi Vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 5
|
18 giờ 30 – 19 giờ 19 giờ - 19 giờ 30 19 giờ 30 – 20 giờ 30 20 giờ 30 – 21 giờ 30 21 giờ 30 – 21 giờ 45 21 giờ 45 |
Tắm gội Ăn tối Học bài Xem ti vi Vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 6
|
18h – 18h30 18h30 – 19h 19h – 19h30 19h30 – 20h 20h – 21h45 21h45 – 22h 22h |
Tắm giặt Phụ mẹ nấu nướng Ăn tối Chơi với em hoặc xem ti vi Học bài Đánh răng Đi ngủ |
Viết thời gian biểu buổi tối của em - Mẫu 7
|
18 giờ 30 - 17 giờ 30 17 giờ 30 - 20 giờ 30 20 giờ 30 - 21 giờ 21 giờ |
Chơi đồ chơi Học bài Chuẩn bị đồ dùng học tập, vệ sinh cá nhân Đi ngủ |
3. Lập thời gian biểu buổi sáng chủ nhật của em
Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 1
|
- 6 giờ 30: - 6 giờ 30 - 7 giờ: - 7 giờ - 7 giờ 15: - 7 giờ 15 - 7 giờ 30: - 7 giờ 30: - 10 giờ: |
Ngủ dậy Tập thể dục, đánh răng, rửa mặt Ăn sáng Mặc quần áo Đến trường Về nhà, đi sang ông bà. |
Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 2
|
- 8 giờ: - 8 giờ - 8 giờ 15: - 8 giờ 15-8 giờ 35: - 8 giờ 45: |
Ngủ dậy Đánh răng, rửa mặt Ăn sáng Đến chơi nhà bà nội hoặc bà ngoại, đến chiều tối mới về. |
Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 3
|
- 6 giờ 30: - 6 giờ 30 - 7 giờ: - 7 giờ - 7 giờ 15: - 7 giờ 15 - 10 giờ: - 10 giờ - 10 giờ 45: |
Ngủ dậy Tập thể dục, đánh răng, rửa mặt Ăn sáng Trông em Nấu cơm |
Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 4
|
- 7 giờ: - 7 giờ - 7 giờ 15: - 7 giờ 15 - 7 giờ 30: - 8 giờ: - 10 giờ: |
Ngủ dậy Vệ sinh cá nhân Ăn sáng Học tiếng Anh ở Cung thiếu nhi Về nhà |
Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 5
|
- 8 giờ 30: - 8 giờ 30 - 9 giờ: - 9 giờ - 10 giờ 30: - 10 giờ 30 - 11 giờ 15: - 11 giờ 30: |
Ngủ dậy Đánh răng, rửa mặt, ăn sáng Học bài Chơi điện tử Ăn trưa |
Viết thời gian biểu buổi sáng cuối tuần của em - Mẫu 6
|
6h – 6h30 6h30 – 7h 7h – 8h30 8h30 – 10h 10h – 11h |
Thức dậy, tập thể dục, vệ sinh cá nhân Ăn sáng Dọn dẹp nhà cửa, phòng riêng Tới thăm bà ngoại Giúp mẹ nấu cơm |