Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2: Cultural Diversity

Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2 gồm các câu hỏi kèm đáp án khác nhau giúp học sinh dễ dàng ghi nhớ từ mới trong chương trình Unit 2: Cultural Diversity tiếng Anh 12, chuẩn bị cho các bài kiểm tra lớp 12 sắp tới đạt kết quả cao.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 12

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 2: Cultural Diversity do đội ngũ giáo viên VnDoc biên soạn và đăng tải, tổng hợp các dạng bài tập trắc nghiệm phổ biến trong Tiếng Anh 12 mới đi kèm đáp án.

  • 1. What is this?
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 2. Ao Dai is the ___________ clothes in Vietnam.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 3. Salary is his main _________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 4. Noun Form of the word "Culture" is _____________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 5. MC stands for ________________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 6. Antonym of the word "To pass" is _______________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 7. A person who takes photographs, especially as a job.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 8. What is that?
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 9. "Cuộc điều tra" in English is ______________.
  • 10. Synonym of the word "answer" is __________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 11. "Lãng mạn" in English is _____________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 12. Parents always ________ their whole lives for their children.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 13. A range of many people or things that are very different from each other.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2
  • 14. "Oblige to do sth" means _______________.
  • Match the English word with the Vietnamese definition.
    i. Blessinga. Chú rể
    ii. Brideb. Cô dâu
    iii. Groomc. Hôn nhân
    iv. Marriaged. Lời cầu chúc
    v. The couplee. Tiệc cưới
    vi. Wedding ringf. Nhẫn cưới
    vii. Wedding ceremonyg. Cặp vợ chồng
    viii. Wedding banqueth. Hôn lễ
  • i. Blessing - ...
  • ii. Bride - ...
  • iii. Groom - ...
  • iv. Marriage - ...
  • v. The couple - ...
  • vi. Wedding ring - ...
  • vii. Wedding ceremony - ....
  • viii. Wedding banquet - ...
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
6 2.809
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Xem thêm