Câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 học kì 1

Trắc nghiệm Toán lớp 10 học kì 1 có đáp án

Câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10 học kì 1. Tài liệu gồm 640 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án giúp học sinh nắm chắc được kiến thức môn Toán lớp 10 trong học kì 1. Mời các bạn cùng tham khảo để ngày càng học tập tốt hơn và đạt được kết quả cao trong các kì thi.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 10, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 10 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 10. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

PHẦN I. ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

BÀI 1: MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A) 15 là số nguyên tố  B) a + b = c
C) x2 + x = 0  D) 2n + 1 chia hết cho 3

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

A) 14 là số nguyên tố  B) 14 chia hết cho 2
C) 14 không phải là hợp số  D) 14 chia hết cho 7

Câu 3. Câu nào sau đây sai?

A) 20 chia hết cho 5  B) 5 chia hết cho 20
C) 20 là bội số của 5  D) Cả a, b, c đều sai

Câu 4. Câu nào sau đây đúng? Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “5 + 4 = 10” là mệnh đề:

a) 5 + 4 < 10  b) 5 + 4 > 10
c) 5 + 4 ≤ 10  d) 5 + 4 ≠10

Câu 5. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a) 5 + 2 = 8  b) x2 + 2 > 0
c) 4 - √17 > 0  d) 5 + x = 2

Câu 6. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

a) Nếu “5 > 3” thì “7 > 2”

b) Nếu “5 > 3” thì “2 > 7”

c) Nếu “π > 3” thì “π < 4”

d) Nếu “(a + b)2 = a2 + 2ab + b2” thì “x2 + 1 > 0”.

Câu 7. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a) Nếu “33 là hợp số” thì “15 chia hết cho 25”

b) Nếu “7 là số nguyên tố” thì “8 là bội số của 3”

c) Nếu “20 là hợp số” thì “6 chia hết cho 24”

d) Nếu “3 + 9 = 12” thì “4 > 7”.

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

a) Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c

b) Nếu hai tam giác bắng nhau thì có diện tích bằng nhau

c) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

d) Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

Câu 9. Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai?

a) n là số nguyên lẻ <=> n2 là số lẻ

b) n chia hết cho 3 <=> tổng các chữ số của n chia hết cho 3

c) ABCD là hình chữ nhật <=> AC = BD

d) ABC là tam giác đều <=> AB = AC và Â = 600.

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

a) – π < –2 <=> π2 < 4   b) π < 4 <=> π2 < 16
c) √23 < 5 => 2√23 < 2.5  d) √23 < 5 => (-2)√23 < (-2).5

Câu 11. Xét câu: P(n) = “n chia hết cho 12”. Với giá trị nào của n sau đây thì P(n) là mệnh đề đúng?

a) 48  b) 4  c) 3  d) 88

Câu 12. Với giá trị thức nào của biến x sau đây thì mệnh đề chưa biến P(x) = “x2 – 3x + 2 = 0” trở thành một mệnh đề đúng?

a) 0  b) 1  c) –1  d) –2

Câu 13. Mệnh đề chứa biến: “x3 – 3x2 +2x = 0” đúng với giá trị của x là?

a) x = 0, x = 2                        b) x = 0, x = 3

c) x = 0, x = 2, x = 3                   d) x = 0, x = 1, x = 2

Câu 14. Cho hai mệnh đề: A = “∀ x ∈ R: x2 – 1 ≠0”, B = “∃n ∈ Z: n = n2”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B?

A) A đúng, B sai  B) A sai, B đúng
C) A ,B đều đúng  D) A, B đều sai

Câu 15. Với số thực x bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng?

A) ∀ x, x2 ≤ 16 <=> x ≤ ± 4  B) ∀ x, x2 ≤ 16 <=> – 4 ≤ x ≤ 4
C) ∀ x, x2 ≤ 16 <=> x ≤ – 4, x ≥ 4  D) ∀ x, x2 ≤ 16 <=> – 4 < x < 4

Câu 16: Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?

a, \forall x,{{x}^{2}}>5\Leftrightarrow x>\sqrt{5} hoặc x<-\sqrt{5}

b, \forall x,{{x}^{2}} > 5\Leftrightarrow -\sqrt{5}< x <\sqrt{5}

c. \forall x,{{x}^{2}}>5\Leftrightarrow x>\pm \sqrt{5}

d, \forall x,{{x}^{2}}>5\Leftrightarrow x\ge \sqrt{5} hoặc x\le -\sqrt{5}

Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a, \exists x\in \mathbb{R},x>{{x}^{2}}

b, \forall x\in \mathbb{R},\left| x \right|<3\Leftrightarrow x<3

c, \forall n\in \mathbb{N},{{n}^{2}}+1 không chia hết cho 3

d, \exists a\in \mathbb{Q},{{a}^{2}}=2

Câu 18: Trong các câu sau, câu nào sai?

a. Phủ định của mệnh đề “\forall n\in \mathbb{N}*,{{n}^{2}}+n+1 là số nguyên tố “ là mệnh đề “\exists n\in \mathbb{N}*,{{n}^{2}}+n+1 là hợp số”

b. Phủ định của mệnh đề “ \forall x\in \mathbb{R},{{x}^{2}}>x+1” là mệnh đề “\exists x\in \mathbb{R},{{x}^{2}}\le x+1

c. Phủ định của mệnh đề “\exists x\in \mathbb{Q},{{x}^{2}}=3” là mệnh đề “\forall x\in \mathbb{Q},{{x}^{2}}\ne 3

d. Phủ định của mệnh đề “\exists m\in \mathbb{Z},\frac{m}{{{m}^{2}}+1}\le \frac{1}{3}” là mệnh đề “\forall m\in \mathbb{Z},\frac{m}{{{m}^{2}}+1}>\frac{1}{3}

Câu 19: Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a. Phủ định của mệnh đề “\exists x\in \mathbb{Q},4{{x}^{2}}-1=0” là mệnh đề “\forall x\in \mathbb{Q},4{{x}^{2}}-1>0

b. Phủ định của mệnh đề “ \exists n\in \mathbb{N},{{n}^{2}}+1 chia hết cho 4” là mệnh đề “ \forall n\in \mathbb{N},{{n}^{2}}+1 không chia hết cho 4”

c. Phủ định của mệnh đề “\forall x\in \mathbb{R},{{\left( x-1 \right)}^{2}}\ne x-1” là mệnh đề “\exists x\in \mathbb{R},{{\left( x-1 \right)}^{2}}=x-1

d. Phủ định của mệnh đề “\forall n\in \mathbb{N},{{n}^{2}}>n” là mệnh đề “\exists n\in \mathbb{N},{{n}^{2}}< n

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a. \exists n\in \mathbb{N},{{n}^{3}}-n không chia hết chi 3

b. \forall x\in \mathbb{R},x<3\Rightarrow {{x}^{2}}<9

c. \exists k\in \mathbb{Z},{{k}^{2}}+k+1 là một số chẵn

d. \forall x\in \mathbb{Z},\frac{2{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+x-3}{2{{x}^{2}}+1}\in \mathbb{Z}

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về

Đánh giá bài viết
2 8.148
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Trắc nghiệm Toán 10 Xem thêm