Đề kiểm tra 1 tiết HK1 Tiếng Anh lớp 10 Lần 1

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 Tiếng Anh lớp 10 Lần 1

VnDoc.com chia sẻ miễn phí Đề kiểm tra 1 tiết HK1 Tiếng Anh lớp 10 Lần 1. Chúng tôi đã biên tập cẩn thận cho các em học sinh, để các em có thể dùng làm tư liệu tham khảo, rèn luyện kỹ năng giải đề kiểm tra 1 tiết một cách nhanh nhất. Hy vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em.

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng anh lớp 10 trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 10 trường THPT Nguyễn Công Hoan, Hưng Yên năm học 2016 - 2017

Đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm học 2016 - 2017 có đáp án

TEST ENGLISH 45' No 1

Họ và tên:......................................................

Lớp:.............................................................

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 macrks)

I. Chọn từ mà phần gạch chân của nó được phát âm khác so với từ còn lại:

1. a. agency b. cycle c. bicycle d. pity

2. a. find b. shine c. idea d. bridge

3. a. degree b. leson c. pence d. chess

4. a. ahead b. beat c. crease d. heat

II. Chọn đáp án đúng:

5. While I was working in Rome, I ........ a girl who looked exactly like your sister.

a. met b. had met c. meet d. to meet

6. I really.......... Myselfwhen I was a teenager.

a. enjoy b. enjoyed c. was enjoying d. to enjoy

7. My shirt needs ........ there are many tears and hole in it.

a. to be mending b. to be mend c. mending d. mended

8. This is uncle Tom's coffee ........... farm

a. produce b. producing c. produced d. product

9. Rupert Huge ......... 5 world recosds in the single year 1999

a. had won b. won c. wins d. was winning

10. Young children .......... Helping parent with the household tasks during weekends

a. enjoy b. want c. would like d. would love

11. I am looking forward ...... from you

a. to be b. to hearing c. to hear d. to be heard

12. My mother ...... very happy when she ....... Her oldfriend again 2 days ago

a. was; met b. had been; met c. has been; meets d. has been; met

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 macrks)

III. Điền vào ô trống với một dạng thích hợp của các động từ ở trong ngoặc đơn

13. The swimming bath (open) ......... at 9:00 every day

14. Ann (spend) ........ a lot of money yesterday. She (buy) ........... a dress which cost $50

15. The grass needs (cut) ..........

16. The police accused him of (steal)

17. I (do) ............. All my homework. Then I watched TV

IV. Dùng từ gợi ý để viết thành câu có nghĩa:

18. You/ know/ know much/ it/ cost/ make/ concorole?

................................................................................................

19. How long/ usually/ take you/ do/ homework?

.................................................................................................

20. You/ see/ new James Bond film/ last night?

................................................................................................

21. I/ normally/ get up/ 6. 00 a. m/ but/ this morning/ my alarm/ not go off/ so I/ not get up/ untill 8:00 am

V. Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi:

I'm one of the 100,000 people a year who visit England to lear English. Like me, many people go to schools on the south coast of England. I'm staying in Brighton for three weeks. Brighton is one of the most popular cities for English language students.

Đánh giá bài viết
1 3.666
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm