Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Sinh học lần 1 trường THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐTTHANH HÓA
T TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KÌ KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT - LẦN 1
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn thi: Sinh học
Ngày thi: 16/1/2022
T Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh ……………………………... Số báo danh………………………………………
Mã đề thi: 132
Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A. Dịch mã B. Nhân đôi NST. C. Phiên mã. D. Tái bản ADN.
Câu 2: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. ngô, mía. B. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
C. rau dền, lúa, ngô. D. lúa, khoai, đậu.
Câu 3: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực, mức xoắn có đường kính 11 nm được gọi
A. vùng xếp cuộn. B. sợi nhiễm sắc. C. sợi cơ bản. D. cromatit.
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt?
A. Ruột ngắn. B. Răng nanh phát triển.
C. Dạ dày đơn. D. Manh tràng phát triển.
Câu 5: Trong thí nghiệm lai hai dòng thuần chủng đều có hoa trắng với nhau, kết quả thu được F
1
toàn
cây hoa đỏ. Cho các cây F
1
tự thụ phấn thu được F
2
với tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Sự
di truyền màu sắc hoa tuân theo quy luật
A. tác động đa hiệu của gen. B. tương tác bổ sung.
C. tương tác cộng gộp. D. trội không hoàn toàn.
Câu 6: Phép lai nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?
A. Lai khác dòng. B. Lai phân tích.
C. Lai xa. D. Lai tế bào sinh dưỡng.
Câu 7: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A. Quá trình quang phân li nước.
B. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O
2
.
C. Quá trình khử CO
2
.
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích hoạt).
Câu 8: Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường nào?
A. Qua lông hút vào tế bào nhu mô vỏ, sau đó vào trung trụ.
B. Con đường tế bào chất và con đường gian bào.
C. Qua khí khổng và qua cutin.
D. Xuyên qua tế bào chất của của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ.
Câu 9: Động vật nào sau đây chỉ tiêu hóa nội bào?
A. Trùng roi. B. Thủy tức. C. Rắn. D. Chim.
Câu 10: Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình phiên mã?
A. ARN pôlimeraza. B. ADN làm khuôn.
C. ADN pôlimeraza. D. Các ribônuclêôtit loại A, U, G, X.
Câu 11: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A. Cá, ếch, nhái, bò sát. B. Cá chép, ốc, tôm, cua.
C. Giun đất, giun dẹp, chân khớp. D. Giun tròn, trùng roi, chim.
Câu 12: Chất nhận CO
2
trong chu trình Canvil là
A. APG. B. ATP, NADPH. C. AlPG. D. RiDP.
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 13: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một phôi
ban đầu?
A. Lai tế bào sinh dưỡng. B. Gây đột biến nhân tạo.
C. Lai xa D. Cấy truyền phôi.
Câu 14: Trong cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. Coli, vùng khởi động (promoter) là
A. những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử protein ức chế.
B. nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.
C. những trình tự nuclêôtit đặc biệt tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
D. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
Câu 15: Đối tượng được Moocgan sử dụng trong thí nghiệm của mình để phát hiện quy luật di truyền liên
kết gen là gì?
A. Cây rau mác. B. Ruồi giấm. C. y hoa phấn. D. Đậu Hà Lan.
Câu 16: Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây, những phát biểu nào sau đây đúng?
I. Là những nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.
II. Có thể thay thế bởi các nguyên tố khác khi chúng có tính chất hóa học tương tự.
III. Là những nguyên tố trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.
IV. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P.
A. I, III. B. II, III. C. I, III, IV. D. I, II, III.
Câu 17: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả
đỏ, alen b quy định quả vàng. Hai cặp gen này thuộc cùng một cặp NST thường và liên kết hoàn toàn.
Xác định số phép lai có thể tạo ra `
1
F
có hai loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1 (không xét phép lai
nghịch)
A. 5 B. 11 C. 7 D. 9
Câu 18: Một loài động vật lưỡng bội, xét một gen có 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Số loại kiểu gen
tối đa trong quần thể là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 7.
Câu 19: Ở ngô có 2n = 20 NST. Giả sử có một thể đột biến, trong đó cặp NST số 7 có 1 chiếc bị mất
đoạn, cặp NST số 9 có 1 chiếc bị lặp 1 đoạn. Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì
trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử mang đột biến có tỉ lệ
A. 93,75%. B. 25%. C. 75%. D. 6,25%.
Câu 20: Ở người, alen A nằm trên NST X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a
quy định bệnh máu khó đông. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, cặp bố mẹ nào sau đây chắc
chắn sẽ không có con bị bệnh máu khó đông?
A. X
A
X
a
× X
A
Y. B. X
A
X
a
× X
a
Y. C. X
a
X
a
× X
A
Y. D. X
A
X
A
× X
a
Y.
Câu 21: Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: 5’XGA3’ mã hoá Acginin;
5'UXG3’ và 5’AGX3’ mã hoá Xerin; 5'GXU3’ mã hoá Alanin. Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên
mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5’GXTTXGXGATXG3’. Đoạn
gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng
đươc tổng hợp từ đoạn gen này là:
A. Xêrin - Acginin - Alanin - Acginin. B. Acginin - Xêrin - Acginin - Xêrin.
C. Acginin - Xêrin - Alanin - Xêrin. D. Xêrin - Alanin - Xêrin - Acginin.
Câu 22: Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aabb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó
xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn
chỉnh. Các cây này có kiểu gen là
A. AAAb, Aaab. B. Aabb, abbb. C. Abbb, aaab. D. AAbb, aabb.
Câu 23: Một chu kỳ tim của người trưởng thành bình thường là 0,8 giây, thời gian các pha của chu kì tim
có tỉ lệ lần lượt là 1: 3 : 4. Trong một phút, thời gian tâm nhĩ được nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?
A. 56. B. 52,5. C. 37,5. D. 0,7.
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 24: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy
định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân
cao, hoa đỏ?
A. Aabb. B. AaBb. C. aaBB. D. aaBb.
Câu 25: Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây
sai?
A. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên
vận tốc máu giảm dần.
B. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên
vận tốc máu tăng dần.
C. Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu.
D. Trong hệ mạch, mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.
Câu 26: Ở người, khi cơ thể mất nước do toát mồ hôi nhiều thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
A. Áp suất thẩm thấu của máu tăng và huyết áp giảm.
B. Áp suất thẩm thấu của máu giảm và huyết áp giảm.
C. Áp suất thẩm thấu của máu tăng và huyết áp tăng.
D. Áp suất thẩm thấu của máu giảm và huyết áp tăng.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công nghệ gen?
A. Thể truyền có thể là plasmit, virut, NST nhân tạo.
B. Thể truyền và đoạn gen cần chuyển phải được xử lý bằng hai loại enzim cắt giới hạn khác nhau.
C. Thể truyền chỉ tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhận.
D. Các gen đánh dấu được gắn sẵn vào thể truyền để tạo ra được nhiều sản phẩm hơn trong tế bào nhận.
Câu 28: Một quần thể sinh vật có tần số A là 0,4. Nếu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền thì tỉ lệ
kiểu gen là:
A. 0,4 AA : 0,6 aa. B. 0,16 aa : 0,48 Aa : 0,36 AA.
C. 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. D. 0,48 AA : 0,16 Aa : 0,36 aa.
Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không phải của quần thể thực vật tự thụ phấn?
A. Hạt phấn của cây nào thụ phấn cho hoa của chính cây đó.
B. Quần thể dần phân thành các dòng thuần.
C. Có sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
D. Tần số tương đối của các alen không đổi qua các thế hệ.
Câu 30: một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội
hoàn toàn so với alen quy định quả i, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Pp lai P: AaBbDd ×
AaBbDd thu được F
1
. Theo thuyết, lấy một ththân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F
1
, xác suất thu được cá th
thuần chủng là bao nhu?
A. 1/3. B. 1/9. C. 1/2. D. 1/27.
Câu 31: một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn
với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F
1
gồm 4 loại kiểu hình trong đó có 16% số cây lá xẻ, hoa
trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 20cM.
B. F
1
có 1% số cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng.
C. F
1
có 8% số cây lá xẻ, hoa đỏ.
D. F
1
có 1 kiểu gen quy định kiểu hình lá xẻ, hoa đỏ.
Câu 32: Một loài động vật có 4 cặp NST được hiệu Aa, Bb, Dd Ee. Trong các thể bộ NST
sau đây, có bao nhiêu thể ba?
I. AaaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBbDdEe.
IV. AaBbDdEe. V. AaBbDdEEe. VI. AaBbDddEe.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia 2022 môn Sinh lần 1 trường THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Sinh học lần 1 trường THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa vừa được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Hi vọng qua bài viết này bạn đọc có thêm nhiều tài liệu để ôn tập thật tốt cho kì thi THPT Quốc gia sắp tới nhé. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây.

Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Sinh học lần 1 trường THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa được xây dựng theo cấu trúc đề thi trắc nghiệm, đề thi được tổng hợp gồm có 40 câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh làm bài trong thời gian 50 phút. Đề tổng hợp nội dung kiến thức chương trình học lớp 12.

VnDoc.com vừa gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Sinh học lần 1 trường THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa. Chắc hẳn qua bài viết bạn đọc đã nắm được những ý chính cũng như trau dồi được nội dung kiến thức của đề thi rồi đúng không ạ? Mong rằng qua bài viết này bạn đọc có thêm nhiều tài liệu để học tập tốt hơn môn Sinh học lớp 12 nhé. Mời các bạn cùng tham khảo thêm tài liệu học tập các môn Toán lớp 12, Ngữ văn lớp 12...

Đánh giá bài viết
1 1.047
Sắp xếp theo
    Thi thpt Quốc gia môn Sinh học Xem thêm