Đề cương ôn thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021

Đề cương kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa kì 1 có đáp án

Nằm trong bộ đề thi giữa kì 1 lớp 4 năm 2020 - 2021, Đề cương ôn thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án dưới đây tổng hợp rất nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 khác nhau giúp các em ôn luyện những kỹ năng tiếng Anh cơ bản cũng như đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại.

Read and answer the question.

This is my new friend. His name is Quan. He is nine years old. His birthday is on the first of November. He is from Vietnam. He likes playing sports. He can play volleyball but he can’t play basketball. He goes to sports club on Friday afternoon.

1. When is Quan birthday?

2. Where is he from?

3. What does he like?

4. Can he play basketball?

5. When does he go to sports club?

Find the mistake and correct it.

1. Can she swim? - No, she can.

2. When day is it today? - It’s Sunday.

3. His birthday is on the two of May.

4. I go the English club in Monday.

5. How can you do? - I can dance.

Read and match.

1. What nationality are you?

A. Yes, I can.

2. Where are you from?

B. I am English.

3. Can you draw?

C. He can play the guitar.

4. When’s your birthday?

D. I am from England.

5. What can he do?

E. It is on the third of May.

Circle the correct answer.

1. A. What can you do?

B. What you can do?

2. A. I am from Vietnamese.

B. I am from Vietnam.

3. A. What does he do on Sunday?

B. What do he do on Sunday?

4. A. It’s on the 3rd of May.

B. It’s on the 3st of May.

5. A. Good the afternoon.

B. Good afternoon.

Fill the blanks.

1. Can she sing and dance? - Yes, ____ can.

2. _____ is he from? - He’s from Thailand.

3. What day ____ it today? - It’s Monday.

4. What nationality are you? _____ Vietnamese.

5. When is your birthday? - It is ____ July.

Put the word in order.

1. He/ did/ do/ What/ yesterday/ ?/

2. The/ piano/ can/ she/ play/ ./

3. Birthday/ of/ the/ My/ on/ is/ March/ seventh/ ./

4. Date/ today/ is/ the/ What/ ?/

5. Goodbye./ later/ See/ you/ ./

Read and fill the text.

Hello, my name (1)______ Lien. I’m from (2)________. I am Vietnamese. I can (3)_____ judo. I also (4)_____ play the piano. I go (5)_____ the music club (6)______ Fridays.

b. Read and answer the questions.

1. What is her name?

2. Where is she from?

3. What nationality is she?

4. What can she do?

5. What does she do on Fridays?

Read and choose the correct word.

1. (When/ Where) are you from? - I’m from Hanoi.

2. (When/ Where) do you have English? - On Mondays.

3. What (do/ does) he do on Sunday? He walks in the park.

4. (Can/ Can’t) you dance? - No, I can’t.

5. What nationality are you? - I am (Japan/ Japanese).

Đáp án có trong file tải: Bài tập giữa kì 1 tiếng Anh lớp 4 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
1 332
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm