Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề 15

Dạng tài liệu: Đề thi Toán Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí
TRƯỜNG THPT …………
KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC ……
Môn: TOÁN, Lớp 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hệ số góc
k
của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
2y x x
tại điểm
M
có hoành độ bằng 1 là?
A.
. B.
3k
. C.
1k 
. D.
4k
.
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số:
32
2 3 1y x x
.
A.
2
32y x x

. B.
2
y x x

.
C.
2
6 6 1y x x
. D.
2
66y x x

.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
log 5
2
e
Pe
bằng
A.
25
. B.
1
5
. C.
10
. D.
5
.
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật,
,SA AB SA AD
. Góc giữa hai
đường thẳng
SA
và
CD
bằng bao nhiêu?
A.
45
. B.
180
. C.
90
. D.
0
.
Câu 5. Nghiệm của phương trình
1
28
x
là
A.
4x
. B.
3x
. C.
5x
. D.
2x
.
Câu 6. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có đáy là tam giác
ABC
vuông tại
B
và
SA ABC
. Góc giữa hai
mặt phẳng
SBC
và
ABC
là góc nào sau đây?
A.
SAC
. B.
SBA
. C.
SCA
. D.
SBC
.
Câu 7. Cho hình lập phương
.ABCD ABCD
 
có cạnh bằng
45a
.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
()ABB A

và
()CDD C

bằng
A.
80a
. B.
45a
. C.
85a
. D.
4 10a
.
Câu 8. Thể tích
V
của khối chóp có diện tích đáy bằng
S
và chiều cao bằng
h
là
A.
V Sh
. B.
1
2
V Sh
. C.
3V Sh
. D.
1
3
V Sh
.
Câu 9. Tập nghiệm thực của phương trình
3
log 1 2x
là:
A.
10
. B.
9
. C.
2
. D.
.
Câu 10. Tập xác định của hàm số
2
log 3yx
là
A.
3; 
. B. . C.
3; 
. D.
\3
.
Câu 11. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên trong các số tự nhiên có một chữ số và hai biến cố
{0;2;4;6;8}A
và
{0;3;6;9}B
. Hỏi biến cố
C
là hợp của hai biến cố
A
và
B
là tập hợp gồm bao nhiêu
phần tử?
A.
9
. B.
7
. C.
6
. D.
8
.
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông,
SA ABCD
. Góc giữa
SC
và mặt phẳng
ABCD
là
A.
SCB
. B.
SCA
. C.
CAS
. D.
ASC
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một người gửi ngân hàng 100 triệu theo thể thức lãi kép, lãi suất 0,5% một tháng. Xét tính đúng sai
của các khẳng định sau:
a) Tổng số tiền gốc và lãi gấp đôi số tiền ban đầu sau 10 năm.
b) Số tiền lãi thu được sau 3 tháng khi gửi lãi suất 0,5% một tháng nhiều hơn số tiền lãi thu được sau 4
tháng nếu gửi lãi suất 0,4% một tháng.
c) Sau 3 tháng số tiền cả gốc và lãi người đó nhận được nhiều hơn 101 triệu đồng
d) Sau ít nhất 40 tháng, người đó nhận được tổng số tiền nhiều hơn 125 triệu.
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
. Cạnh bên
2SA a
và
SA
vuông góc
với đáy. Gọi
M
là trung điểm của
CD
.
a) Khoàng cách từ
D
đến mặt phẳng
SAB
là độ dài đoạn
DA
.
b) Khoảng cách từ
M
đến mặt phẳng
SBD
là
3
a
c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng
SB
và
CD
là độ dài đoạn
DA
.
d) Khoảng cách từ
C
đến mặt phẳng
SBD
là
3
a
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một chất điểm chuyển động theo quy luật
32
6s t t
, với
t
(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc
vật bắt đầu chuyển động và
s
(mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời
gian
4
giây đầu tiên, bắt đầu từ giây thứ 3 trở đi, hãy tìm gia tốc
2
/a m s
của chất điểm khi nó có vận tốc lớn
nhất.
Câu 2. Dân số ở một địa phương được ước tính theo công thức
.rt
S A e
, trong đó
A
không đổi là dân
số của năm 2023,
S
là dân số sau
t
năm,
r
là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Hỏi đến năm nào thì dân số ở
địa phương đó sẽ đạt gấp đôi dân số năm 2023? Biết
1,13%/r
năm.
Câu 3. Có hai hộp đựng bi, các viên bi được đánh các số tự nhiên. Hộp
I
có
7
viên bi được đánh số
1;2; ...;7
. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số lẻ ở hộp
II
là
6
11
. Xác suất để lấy được cả hai viên bi lấy ra đều mang số lẻ là
a
b
(
a
b
là phân số tối giản,
*
,ab
). Tính
ab
.
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
a
,
2SA a
. Gọi
G
là trọng tâm tam giác
ABD
,
là góc hợp bởi đường thẳng
SG
và mặt phẳng
SCD
. Biết
105
sin
a
b
, với
, , 0,
a
a b b
b

là phân số tối giản. Tính tổng
ab
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1. Cho hình lăng trụ
.ABC ABC
 
có tất cả các cạnh bằng
a
, các cạnh bên tạo với đáy góc
60
. thể tích
khối lăng trụ
.ABC ABC
 
bằng
3
x
a
y
trong đó
x
y
tối giản. Khi đó
?xy
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABC
có
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABC
, đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại
B
,
2AC a
. Gọi
G
là trọng tâm tam giác
SAB
và
K
là hình chiếu của điểm
A
trên cạnh
SC
. Gọi
là
góc giữa hai mặt phẳng
ABC
và
AGK
. Tính
cos
, biết rằng khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
KBC
bằng
2
a
.
Câu 3. Gọi Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp,
tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.
Câu 4. Cho biết tính đến ngày
31
tháng
12
năm
2023
, dân số nước ta có khoảng
99186471
người và người
ta dự đoán tỷ lệ tăng dân số trong vòng
21
năm, từ năm
2020
đến năm
2040
là khoảng
0.99%
một năm.
Như vậy, nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi thì đến năm nào dân số nước ta ở mức
115
triệu người?
-------- HẾT--------

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 cấu trúc mới

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi cuối học kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề 15 có đáp án để bạn đọc cùng tham khảo để có thêm tài liệu ôn thi kì thi học kì 2 lớp 11 sắp tới nhé. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề thi mới. Đề thi gồm có 12 câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, 2 câu hỏi trắc nghiệm đúng sai, 4 câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn và 4 câu hỏi tự luận. Thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút. Đề có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng theo dõi đề thi dưới đây

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo