Đề thi học kì 2 Toán 11 KNTT theo cv 7991 Đề 1
Đề thi học kì 2 môn Toán 11 Kết nối tri thức
Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.
Đề thi cuối học kì 2 lớp 11 gồm có 4 phần:
- Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
- Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
- Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
- Phần 4: Tự luận.
Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 11.
ĐỀ THI HK2 TOÁN 11 THEO CÔNG VĂN 7991
|
TRƯỜNG THPT (Đề chính thức) CV7991 – Đề số 1 |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TOÁN – LỚP 11 KNTT Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của
bằng
A. 54. B. 9. C. 3. D. 81.
Câu 2: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
vuông góc với đáy và
. Khoảng cánh từ
đến mặt phẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Cho
và
là 2 biến cố độc lập với nhau,
Khi đó
bằng
A. 0,58 B. 0,7 C. 0,1 D. 0,12
Câu 4: Tìm tập nghiệm
của bất phương trình
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5: Chọn mệnh đề đúng?
A. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó cắt nhau.
B. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
C. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
D. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.
Câu 6: Cho hình chóp
, có
.

Chọn mệnh đề đúng.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 8: Cho tứ diện
có
đôi một vuông góc với nhau và
. Khi đó thể tích của khối tứ diện
là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 9: Một bình đựng
viên bi xanh và
viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên
viên bi. Tính xác suất để chọn được
viên bi cùng màu.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 10: Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ từ 20 tấm thẻ đó. Xác suất để tổng hai số ghi trên 2 tấm thẻ đó là một số lẻ bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 11: Cho hàm số
xác định trên khoảng
và điểm
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 12: Cho hàm số
. Tìm hệ thức liên hệ giữa
và
không phụ thuộc vào
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là
và
. Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Gọi biến cố
: “ Lần bắn thứ
không trúng đích” với
.Trong các khẳng định nào sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
|
Phát biểu |
Đúng hay sai |
| a) |
|
| b) Xác suất biến cố: “Cả hai lần bắn không trúng đích” là |
|
| c) Xác suất biến cố: “Lần bắn thứ nhất không trúng đích, lần bắn thứ hai trúng đích” là |
|
| d) Xác suất biến cố: “Có ít nhất một lần bắn trúng đích” là |
|
Câu 2: Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi công thức
, trong đó
tính bằng centimet và
được tính bằng giây.
|
Phát biểu |
Đúng hay sai |
| a) Gia tốc của hạt tại thời điểm |
|
| b) Vận tốc của hạt tại thời điểm |
|
| c) Vận tốc lớn nhất của hạt đạt được là |
|
| d) Gia tốc nhỏ nhất của hạt đạt được là |
|
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Biết đạo hàm của hàm số
có dạng
, với
. Khi đó giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Đáp án: …
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình
là
. Tính tích
.
Đáp án: …
Câu 3: Một đội tình nguyện gồm 6 học sinh khối 11, và 8 học sinh khối 12. Chọn ra ngẫu nhiên 2 người trong đội. Xác suất của biến cố "Cả hai người được chọn học cùng một khối" là
(a, b là 2 số nguyên tố cùng nhau). Tính tổng
?
Đáp án: …
Câu 4: Từ một lớp có 40 bạn trong đó có 18 bạn nữ, thầy giáo chủ nhiệm muốn chọn ra 5 bạn để bầu vào ban cán sự của lớp. Xác suất để 5 bạn được chọn có ít nhất 3 bạn nữ là
(
là 2 số nguyên tố cùng nhau). Tính hiệu
?
Đáp án: …
PHẦN IV. Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1: Một tấm kẽm hình vuông
có cạnh bằng
. Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh
và
cho đến khi
và
trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng bao nhiêu?

Câu 2: Một vật chuyển động trong
giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh
và trục đối xứng song song với trục tung. Tính gia tốc của vật lúc
?

Câu 3: Ba xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của ba xạ thủ lần lượt là
,
và
. Tính xác suất của biến cố có ít nhất hai xạ thủ không bắn trúng bia
---------------------HẾT---------------------
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
|
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Câu /Ý |
Dạng |
Mức độ |
Năng lực |
Yêu cầu cần đạt |
|
Chủ đề 1. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT |
Lũy thừa với số mũ thực. |
Câu 1 |
Nhiều lựa chọn |
Biết |
TD |
- Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ của một số thực dương. - Biết các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ thực. |
|
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit |
Câu 4 |
Nhiều lựa chọn |
Biết |
TD |
- Nhận biết và giải được bất phương trình mũ dạng cơ bản.
|
|
|
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit |
Câu 2 |
Trả lời ngắn |
Hiểu |
GQVĐ |
- Giải được bất phương trình lôgarit và tính giá trị biểu thức. |
|
|
Chủ đề 2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN |
Hai đường thẳng vuông góc |
Câu 5 |
Nhiều lựa chọn |
Biết |
TD |
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
|
|
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. |
Câu 6 |
Nhiều lựa chọn |
Biết |
TD |
- Biết cách chứng minh một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng. |
|
|
Khoảng cách |
Câu 2 |
Nhiều lựa chọn |
Biết |
TD |
- Nhận biết và tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. |
|
|
Thể tích |
Câu 8 |
Nhiều lựa chọn |
Biết |
TD |
- Nhận biết và tính được thể tích của khối tứ diện. |
|
|
Câu 1 |
Tự luận |
Vận dụng |
MHH |
- Vận dụng và tính được thể tích khối lăng trụ thông qua bài toán thực tế. |
||
|
Chủ đề 3. CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT
|
Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập |
Câu 3 |
Nhiều lựa chọn |
Biết |
TD |
- Nhận biết biến cố độc lập, biến cố giao và tính được xác suất liên quan. |
|
Câu 1 a) |
ĐS |
Biết |
TD |
- Nhận biết được biến cố độc lập. |
📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.