Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 11 KNTT theo cv 7991 Đề 1

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 11 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 11.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 11 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 11 KNTT

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Giá trị của 27^{\frac{1}{3}} bằng

A. 54. B. 9. C. 3. D. 81.

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a\sqrt{3}. Khoảng cánh từ D đến mặt phẳng (SBC) bằng

A. \frac{2a\sqrt{5}}{5}. B. a\sqrt{3}. C. \frac{a\sqrt{3}}{2}. D. \frac{a}{2}.

Câu 3: Cho AB là 2 biến cố độc lập với nhau, P(A) = 0,4;\ \ P(B) = 0,3. Khi đó P(A.B) bằng

A. 0,58 B. 0,7 C. 0,1 D. 0,12

Câu 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \left( \frac{1}{2} \right)^{x}
> 8.

A. S = ( - \infty; - 3). B. S = ( - \infty;3). C. S = ( - 3; + \infty). D. S = (3; + \infty).

Câu 5: Chọn mệnh đề đúng?

A. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó cắt nhau.

B. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

C. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.

D. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC, có SA\bot AB,\ SA\bot AC.

Chọn mệnh đề đúng.

A. SA\bot(SAC). B. SA\bot(SBC). C. SA\bot(SAB). D. SA\bot(ABC).

Câu 7: Đạo hàm của hàm số y = f(x) =
\sqrt{x^{2} + 2024}

A. f'(x) = \frac{x}{\sqrt{x^{2} +
2024}}. B. f'(x) =
\frac{1}{\sqrt{x^{2} + 2024}}.

C. f'(x) = \frac{x}{2\sqrt{x^{2} +
2024}}. D. f'(x) = \frac{x +
2024}{\sqrt{x^{2} + 2024}}.

Câu 8: Cho tứ diện OABCOA,\ OB,\ OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC = a. Khi đó thể tích của khối tứ diện OABC là:

A. \frac{a^{3}}{2}. B. \frac{a^{3}}{12}. C. \frac{a^{3}}{6}. D. \frac{a^{3}}{3}.

Câu 9: Một bình đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu.

A. \frac{2}{3}. B. \frac{5}{9}. C. \frac{4}{9}. D. \frac{3}{4}.

Câu 10: Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ từ 20 tấm thẻ đó. Xác suất để tổng hai số ghi trên 2 tấm thẻ đó là một số lẻ bằng

A. \frac{10}{19}. B. \frac{2}{19}. C. \frac{9}{19}. D. \frac{17}{19}.

Câu 11: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a;b) và điểm x_{0} \in (a;b). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. f'\left( x_{0} \right) = \lim_{x
\rightarrow x_{0}}\frac{f(x) - f\left( x_{0} \right)}{x -
x_{0}}. B. f'\left( x_{0}
\right) = \lim_{x \rightarrow x_{0}}\left( \frac{f(x)}{x} -
\frac{f\left( x_{0} \right)}{x_{0}} \right).

C. f'\left( x_{0} \right) = \lim_{x
\rightarrow x_{0}}\frac{x - x_{0}}{f(x) - f\left( x_{0}
\right)}. D. f'\left( x_{0}
\right) = \frac{f(x) - f\left( x_{0} \right)}{x - x_{0}}.

Câu 12: Cho hàm số y = (x + 2)^{-
2}. Tìm hệ thức liên hệ giữa yy'' không phụ thuộc vào x.

A. y'' - 4y = 0. B. y'' + 2y = 0. C. y'' - 6y^{2} = 0. D. 2y'' - 3y = 0.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,20,3. Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Gọi biến cố A_{i}: “ Lần bắn thứ i không trúng đích” với i \in \left\{ 1;2 \right\}.Trong các khẳng định nào sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

Phát biểu

Đúng hay sai

a) A_{1};\ \
A_{2}là hai biến cố độc lập.

b) Xác suất biến cố: “Cả hai lần bắn không trúng đích” là 0,5.

c) Xác suất biến cố: “Lần bắn thứ nhất không trúng đích, lần bắn thứ hai trúng đích” là 0,14.

d) Xác suất biến cố: “Có ít nhất một lần bắn trúng đích” là 0,94.

Câu 2: Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi công thức s(t) = 10 + \sqrt{2}\sin\left( \frac{\pi}{4}
+ 4\pi t \right), trong đó s tính bằng centimet và t được tính bằng giây.

Phát biểu

Đúng hay sai

a) Gia tốc của hạt tại thời điểm t = 3 giây là - 16\pi^{2}cm/s^{2}.

b) Vận tốc của hạt tại thời điểm t = 3 giây là 2\pi cm/s.

c) Vận tốc lớn nhất của hạt đạt được là 4\pi\sqrt{2}cm/s.

d) Gia tốc nhỏ nhất của hạt đạt được là - 16\pi^{2}cm/s^{2}.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Biết đạo hàm của hàm số y =
\frac{1}{3}x^{3} - \frac{1}{x} - 2^{x} có dạng y' = ax^{2} + \frac{b}{x^{2}} -
2^{x}.lnc, với a,b,c\mathbb{\in
Z}. Khi đó giá trị của biểu thức T
= a + b + c bằng bao nhiêu?

Đáp án: …

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình log_{2}^{2}x - 5log_{2}x - 6 \leq 0S = \lbrack a;b\rbrack. Tính tích ab.

Đáp án: …

Câu 3: Một đội tình nguyện gồm 6 học sinh khối 11, và 8 học sinh khối 12. Chọn ra ngẫu nhiên 2 người trong đội. Xác suất của biến cố "Cả hai người được chọn học cùng một khối" là \frac{a}{b} (a, b là 2 số nguyên tố cùng nhau). Tính tổng a + b?

Đáp án: …

Câu 4: Từ một lớp có 40 bạn trong đó có 18 bạn nữ, thầy giáo chủ nhiệm muốn chọn ra 5 bạn để bầu vào ban cán sự của lớp. Xác suất để 5 bạn được chọn có ít nhất 3 bạn nữ là \frac{a}{b} (a,b là 2 số nguyên tố cùng nhau). Tính hiệu b - a ?

Đáp án: …

PHẦN IV. Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.

Câu 1: Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30cm. Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EFGH cho đến khi ADBC trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng (EFGH) bằng bao nhiêu?

Câu 2: Một vật chuyển động trong 1 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I\left(
\frac{1}{2};8 \right) và trục đối xứng song song với trục tung. Tính gia tốc của vật lúc t =
0,25(h)?

Câu 3: Ba xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của ba xạ thủ lần lượt là \frac{1}{2}, \frac{1}{4}\frac{1}{3}. Tính xác suất của biến cố có ít nhất hai xạ thủ không bắn trúng bia

---------------------HẾT---------------------

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Câu /Ý

Dạng

Mức độ

Năng lực

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề 1. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Lũy thừa với số mũ thực.

Câu 1

Nhiều lựa chọn

Biết

TD

- Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ của một số thực dương.

- Biết các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ thực.

Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Câu 4

Nhiều lựa chọn

Biết

TD

- Nhận biết và giải được bất phương trình mũ dạng cơ bản.

Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Câu 2

Trả lời ngắn

Hiểu

GQVĐ

- Giải được bất phương trình lôgarit và tính giá trị biểu thức.

Chủ đề 2

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN

Hai đường thẳng vuông góc

Câu 5

Nhiều lựa chọn

Biết

TD

- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

Câu 6

Nhiều lựa chọn

Biết

TD

- Biết cách chứng minh một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng.

Khoảng cách

Câu 2

Nhiều lựa chọn

Biết

TD

- Nhận biết và tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

Thể tích

Câu 8

Nhiều lựa chọn

Biết

TD

- Nhận biết và tính được thể tích của khối tứ diện.

Câu 1

Tự luận

Vận dụng

MHH

- Vận dụng và tính được thể tích khối lăng trụ thông qua bài toán thực tế.

Chủ đề 3.

CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT

Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập

Câu 3

Nhiều lựa chọn

Biết

TD

- Nhận biết biến cố độc lập, biến cố giao và tính được xác suất liên quan.

Câu 1

a)

ĐS

Biết

TD

- Nhận biết được biến cố độc lập.

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo