Đề thi học kì 2 Toán 11 KNTT theo cv 7991 Đề 2
Đề thi học kì 2 môn Toán 11 Kết nối tri thức
Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.
Đề thi cuối học kì 2 lớp 11 gồm có 4 phần:
- Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
- Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
- Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
- Phần 4: Tự luận.
Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 11.
ĐỀ THI HK2 TOÁN 11 THEO CÔNG VĂN 7991
|
TRƯỜNG THPT (Đề chính thức) CV7991 – Đề số 2 |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TOÁN – LỚP 11 KNTT Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) |
PHẦN 1. Trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn. (Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Với mọi số thực
dương,
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Tập xác định của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật
có
và
(tham khảo hình vẽ bên).

Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng:
A.
B.
. C.
. D. ![]()
Câu 4. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
và
,
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Cho hai biến cố
và
Biến cố “
hoặc
xảy ra” được gọi là
A. Biến cố giao của
và
B. Biến cố đối của ![]()
C. Biến cố hợp của
và
D. Biến cố đối của ![]()
Câu 6. Cho
và
là hai biến cố xung khắc. Khẳng định nào sau đây là sai
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 7. An và Bình không quen biết nhau và học ở hai nơi khác nhau. Xác suất để An và Bình đạt điểm giỏi về môn Toán trong kì thi cuối năm tương ứng là 0,92 và 0,88. Tính xác suất để cả An và Bình đều đạt điểm giỏi.
A. 0,8096 B. 0,0096 C. 0,3649 D. 0,3597
Câu 8. Cho hàm số
có đạo hàm thỏa mãn
Giá trị của biểu thức
bằng
A.
B.
. C.
D. ![]()
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
. B.
.
C.
. D.
, với
là hằng số.
Câu 10. Cho hàm số
với
. Đạo hàm
của hàm số là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 11. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
có hệ số góc là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 12. Một chất điểm có phương trình chuyển động
, trong đó
,
tính bằng giây,
tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc tức thời của chất điểm bằng
m/s.
A.
. B.
. C. 6
. D. 14
.
PHẦN 2: Trắc nghiệm “đúng – sai”. (Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Một chiếc hộp có chín thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên hai thẻ rồi nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau. Gọi
là biến cố "Rút được một thẻ đánh số chẵn và một thẻ đánh số lẻ",
là biến cố "Rút được hai thẻ đều đánh số chẵn”. Khi đó:
|
Phát biểu |
Đúng hay sai |
| a) Biến cố "Tích hai số ghi trên hai thẻ là một số chẵn" là |
|
| b) |
|
| c) |
|
| d) Xác suất để kết quả nhận được là một số chẵn là: |
|
Câu 2. Cho hàm số
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
|
Phát biểu |
Đúng hay sai |
a) . |
|
b) . |
|
c) Có có nghiệm. |
|
d) . |
|
PHẦN 3: Trả lời ngắn (Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm)
Câu 1. Tổng các nghiệm của phương trình
là
(với
là các số nguyên). Giá trị của biểu thức
bằng:
Đáp án: ….
Câu 2. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
có phương trình
. Tính
.
Đáp án: ….
Câu 3. Một cái lều có dạng hình lăng trụ
có cạnh bên
vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Cho biết
.

Tính diện tích hình chiếu vuông góc của tam giác
trên mặt phẳng
.
Đáp án: ….
Câu 4. Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh là
nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là
nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Chị Hoa có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất để chị Hoa bị lây bệnh từ người bệnh truyền nhiễm đó.
Đáp án: ….
PHẦN 4: Tự luận (3 điểm)
Câu 1. Gieo đồng thời một con xúc xắc (loại
mặt, cân đối) và một đồng xu (cân đối) ba lượt liên tiếp. Biết xác suất để trong
lượt gieo như vậy, có ít nhất một lượt gieo được kết quả con xúc xắc xuất hiện mặt
chấm, đồng thời đồng xu xuất hiện mặt sấp là
với
. Tính giá trị biểu thức
?
Câu 2. Một chiếc tháp có phần dưới có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh dài
chiều cao của hình hộp chữ nhật là
. Phần trên của tháp có dạng hình chóp đều, các mặt bên là các tam giác cân chung đỉnh (hình vẽ). Mỗi cạnh bên của hình chóp dài
. Tính thể tích của tháp đồng hồ này? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 3. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
thỏa mãn
tại điểm có hoành độ
?
-------- HẾT --------
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.