Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 11 KNTT theo cv 7991 Đề 7

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 11 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 11.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 11 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 7

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 11 KNTT

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với a, b là các số thực dương tùy ý và a \neq 1. Ta có log_{a^{2}}b bằng

A. \frac{1}{2} + log_{a}b. B. 2 + log_{a}b. C. \frac{1}{2}log_{a}b. D. 2log_{a}b.

Câu 2. Tập xác định của hàm số y =
log_{3}x

A. \lbrack 0\ ;\  + \infty). B. ( - \infty\ ;\ 0). C. ( - \infty\ ;\  + \infty). D. (0\ ;\  + \infty).

Câu 3. Tìm tập nghiệm S của phương trình 3^{2x + 1} =
\frac{1}{3}.

A. S = \left\{ 0; - 1 \right\}. B. S = \left\{ - 1 \right\}. C. S = \left\{ 0;1 \right\}. D. S = \left\{ 1 \right\}.

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa ACB'D' bằng?

A. 30{^\circ}. B. 60{^\circ}. C. 45{^\circ}. D. 90{^\circ}.

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCDSA\bot\ \ (ABCD) và đáy ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. SA\bot SB. B. SA\bot CD. C. AB\bot AC. D. AC\bot BD.

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số y = \left(
1 - x^{3} \right)^{5}.

A. y' = 5x^{2}\left( 1 - x^{3}
\right)^{4}. B. y' = -
15x^{2}\left( 1 - x^{3} \right)^{4}.

C. y' = - 3x^{2}\left( 1 - x^{3}
\right)^{4}. D. y' = -
5x^{2}\left( 1 - x^{3} \right)^{4}.

Câu 7. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Gọi H là trung điểm của BC, O là trọng tâm của tam giác ABC. Khoảng cách từ S đến (ABC) bằng:

A. Độ dài đoạn SA. B. Độ dài đoạn SB.

C. Độ dài đoạn SH. D. Độ dài đoạn SO.

Câu 8. Cho A,B là hai biến cố độc lập cùng liên quan đến phép thử T; xác suất xảy ra biến cố A\frac{1}{2}, xác suất xảy ra biến cố B\frac{1}{4}. Xác suất để xảy ra biến cố AB là:

A. P(A.B) = \frac{1}{8}. B. P(A.B) = \frac{3}{4}. C. P(A.B) = \frac{1}{4}. D. P(A.B) = \frac{7}{8}.

Câu 9. Phương trình \log_{3}\left( 2^{x} -1 \right) = 4 có nghiệm là

A. x = \log_{2}82. B. x = \log_{2}65. C. x = \log_{2}81. D. x = \log_{2}66.

Câu 10. Cho hai biến cố AB. Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là

A. Biến cố giao của AB. B. Biến cố đối của A.

C. Biến cố hợp của AB. D. Biến cố đối của B.

Câu 11. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x_{0}f'\left( x_{0} \right). Mệnh đề nào sau đây sai?

A. f'\left( x_{0} \right) = \lim_{x
\rightarrow x_{0}}\frac{f(x) - f\left( x_{0} \right)}{x -
x_{0}}. B. f'\left( x_{0}
\right) = \lim_{\Delta x \rightarrow 0}\frac{f\left( x_{0} + \Delta x
\right) - f\left( x_{0} \right)}{\Delta x}.

C. f'\left( x_{0} \right) = \lim_{h
\rightarrow 0}\frac{f\left( x_{0} + h \right) - f\left( x_{0}
\right)}{h}. D. f'\left( x_{0}
\right) = \lim_{x \rightarrow x_{0}}\frac{f\left( x + x_{0} \right) -
f\left( x_{0} \right)}{x - x_{0}}.

Câu 12. Cho hàm số y = 3x^{3} + x^{2} +
1, có đạo hàm là y'. Để y' \leq 0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

A. \left\lbrack - \frac{2}{9};0
\right\rbrack. B. \left\lbrack -
\frac{9}{2};0 \right\rbrack.

C. \left( - \infty; - \frac{9}{2}
\right\rbrack \cup \lbrack 0; + \infty). D. \left( - \infty; - \frac{2}{9} \right\rbrack \cup
\lbrack 0; + \infty).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi HI lần lượt là trung điểm của ABBC. Khi đó:

Phát biểu Đúng hay sai
a) SA\bot CD
b) SH\bot(ABCD)
c) AD\bot(SAB)
d) \left( (SAB),(SAD) \right) =
90{^\circ}

Câu 2: Một hộp đựng 30 tấm thẻ có đánh số từ 1 đến 30, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp, khi đó xác suất để lấy được:

Phát biểu Đúng hay sai
a) Thẻ đánh số chia hết cho 3 bằng:\frac{1}{3}
b) Thẻ đánh số chia hết cho 4 bằng:\frac{11}{30}.
c) Thẻ đánh số chia hết cho 3 và chia hết cho 4 bằng:\frac{1}{15}.
d) Thẻ đánh số chia hết cho 3 hoặc 4 bằng:\frac{1}{2}.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Tìm tham số thực b để hàm số f(x) = \left\{ \begin{matrix}
x^{2} & khix \leq 2 \\
- \frac{x^{2}}{2} + bx - 6 & khix > 2
\end{matrix} \right. có đạo hàm tại x = 2.

Câu 2: Anh Nam tiết kiệm được x triệu đồng và dùng tiền đó để mua một căn nhà nhưng thực tế giá căn nhà đó là 1,6x triệu đồng. Anh Nam quyết định gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7\%/ năm theo hình thức lãi kép và không rút tiền trước kỳ hạn. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm anh Nam có đủ số tiền cần thiết (bao gồm vốn lẫn lãi) mua căn nhà đó? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, anh Nam không rút tiền ra và giá bán căn nhà không thay đổi.

Câu 3: Phương trình tiếp tuyến của đường cong y = x^{3} tại điểm có tung độ bằng 8 có dạng y = ax + b. Khi đó a + b bằng bao nhiêu ?

Câu 4: Hàm số f(x) = 4x có đạo hàm là f'(x), hà số g(x) = 4x + \sin\frac{\pi x}{4} có đạo hàm là g'(x). Tính giá trị biểu thức P =
\frac{f'(2)}{g'(2)}.

……..HẾT…….

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo