Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 11 KNTT theo cv 7991 Đề 3

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 11 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 11.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 11 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 11 KNTT

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh Đáp án từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1: Rút gọn biểu thức Q =
b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b} với b
> 0.

A. Q = b^{- \frac{4}{3}}. B. Q = b^{\frac{4}{3}}. C. Q = b^{\frac{5}{9}}. D. Q = b^{2}.

Câu 2: Giá trị A =\log_{\frac{1}{a}}\sqrt[3]{a^{8}} với 0 < a \neq 1 bằng:

A. - \frac{8}{3} B. - 2 C. \frac{5}{3} D. 4

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số y = log_{5}(2x + 6).

A. D\mathbb{= R}. B. D = (3; + \infty). C. D = ( - 3; + \infty). D. D\mathbb{= R}\backslash\left\{ - 3
\right\}.

Câu 4: Cho bất phương trình \left(
\frac{2}{3} \right)^{x^{2} - x + 1} > \left( \frac{2}{3} \right)^{2x
- 1} có tập nghiệm S = (a\ ;\
b). Giá trị của b - a bằng

A. - 2. B. 1. C. -
1. D. 2.

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCSA vuông góc với mặt đáy (ABC). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. SA\bot SB. B. SA\bot SC. C. SA\bot AB. D. SB\bot SC.

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a,\ \ AD = 3a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 5a. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng

A. 3a. B. 2a. C. a\sqrt{13}. D. 5a.

Câu 7: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a

A. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{4}. B. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{3}. C. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{3}. D. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{2}.

Câu 8: Cho A,B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A) = \frac{1}{5}, P(A \cup B) = \frac{1}{3}. Tính P(B).

A. \frac{3}{5}. B. \frac{8}{15}. C. \frac{2}{15}. D. \frac{1}{15}.

Câu 9: Hai xạ thủ A và B cùng bắn súng vào một tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng của xạ thủ A là 0,3, của xạ thủ B là 0,2. Khả năng bắn trúng của hai xạ thủ là độc lập. Xác suất của biến cố "Cả hai xạ thủ đều bắn trúng" là:

A. 0,05. B. 0,06. C. 0,07. D. 0,08.

Câu 10: Hàm số f(x) = 2x. Số gia \Delta y của hàm số ứng với số gia \Delta x tại điểm x_{0} = 1

A. \Delta y = \Delta x. B. \Delta y = 2\Delta x. C. \Delta y = - 2\Delta x. D. \Delta y = - \Delta x.

Câu 11: Cho hàm số f(x) = x^{3} - 3x +
2. Tập nghiệm của bất phương trình f'(x) < 0

A. ( - 1;1). B. (1;2). C. ( -
1;2). D. ( -
\infty;1).

Câu 12: Tìm gia tốc tức thời của chuyển động có phương trình S(t) = 7t^{5} - 3t + 2, trong đó S được tính bằng mét (m) và t được tính bằng giây (s).

A. - 140t^{3}. B. - 140t^{2}. C. 140t. D. 140t^{3}.

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh Đáp án từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Gọi biến cố A là "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc là số lẻ" và biến cố B là "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc ở lần thứ hai lớn hơn 3 ".

Phát biểu

Đúng hay sai

a) Biến cố xung khắc với biến cố A là biến cố \overline{A} được phát biểu như sau: "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc ở lần thứ nhất là số chẵn".

b) P(\overline{A}) =
\frac{n(\overline{A})}{n(\Omega)} = \frac{1}{2}.

c) P(\overline{B}) = P\left(
\overline{A} \right).

d) P(\overline{AB}) =
\frac{n(\overline{AB})}{n(\Omega)} = \frac{1}{3}.

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCDSA\bot(ABCD),SA = a\sqrt{3},ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Khi đó:

Phát biểu

Đúng hay sai

a) d(A,(SBC)) =
\frac{\sqrt{3}}{3}a.

b) AD//(SBC).

c) d(D,(SBC)) =
\frac{\sqrt{3}}{2}a.

d) Gọi M là trung điểm SA. Khi đó: d(M,(SBC)) = \frac{\sqrt{3}}{4}a.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh Đáp án từ câu 1 đến câu 4

Câu 1: Tìm nghiệm phương trình ln2x +
ln(x - 1) = \ln x^{2}?

Đáp án: ………………..

Câu 2: Một mô hình Kim tự tháp bằng kim loại là một hình chóp đều có chiều cao bằng 10 cm, đáy là hình vuông cạnh 10 cm. Tính thể tích khối chóp mô hình kim tự tháp.

Đáp án: ……………….

Câu 3: Bạn An và Bình cùng nhau thi bắn cung. Xác suất bạn An bắn vào tâm là 0,7; xác suất bạn Bình bắn được vào tâm là 0,45. Tính xác suất trong một lần bắn nào đó, bạn An bắn được vào tâm còn bạn Bình thì không?

Đáp án:…………………

Câu 4: Một chuyển động có vận tốc được biểu diễn theo đồ thị hình bên. Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 1(\ s).

Đáp án:……………….

Phần 4: Tự luận.

Câu 1: Trong một phòng thí nghiệm, người ta nuôi một loại vi khuẩn. Lúc đầu có 300 vi khuẩn. Sau một giờ, số vi khuẩn là 705 con. Giả sử số vi khuẩn tăng lên theo công thức tăng trưởng mũ, số vi khuẩn sau x giờ là f(x)
= C \cdot e^{kx}. Hỏi số vi khuẩn có được sau 5 giờ?

Câu 2: Hai mái nhà trong hình v là hai hình chữ nhật. Giả sử AB = 4,8\ m;OA = 2,8\ m;OB = 4\ m. Tính (gần đúng) số đo của góc nhị diện tạo bởi hai nửa mặt phẳng tương ứng chứa hai mái nhà.

Câu 3. Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh là 0,9 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là 0,15 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Anh Hà tiếp xúc với một người bệnh hai lần, trong đó có một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất anh Hà bị lây bệnh từ người bệnh mà anh tiếp xúc đó.

……HẾT…..

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo