Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 11 KNTT theo cv 7991 Đề 5

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 11 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 11.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 11 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 5

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 11 KNTT

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho x,y > 0\alpha,\beta\mathbb{\in R}. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A. (xy)^{\alpha} =
x^{\alpha}.y^{\alpha}. B. x^{\alpha} + y^{\alpha} = (x +
y)^{\alpha}. C. \left( x^{\alpha}
\right)^{\beta} = x^{\alpha\beta}. D. x^{\alpha}.x^{\beta} = x^{\alpha +
\beta}.

Câu 2: Nghiệm của phương trình log_{3}x =
1

A. x = 1. B. x = 3. C. x =
4. D. x = \frac{1}{3}.

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. BC\bot(SAB). B. AC\bot(SBD). C. BD\bot(SAC). D. CD\bot(SAD).

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCcó đáy là tam giác cân tại A;M là trung điểm của BC;J là trung điểm của BM;SA vuông góc đáy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. BC\bot(SAM). B. BC\bot(SAC). C. BC\bot(SAB). D. BC\bot(SAJ).

Câu 5: Cho A;B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. P(A \cup B) = P(A) + P(B). B. P(A \cup B) = P(A).P(B).

C. P(A \cup B) = P(A) - P(B). D. P(A \cap B) = P(A) + P(B).

Câu 6: Xét một phép thử T có không gian mẫu là \Omega. Gọi A;B là hai biến cố độc lập liên quan đến phép thử T. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. P(\Omega) = 1. B. P(AB) = P(A).P(B).

C. 0 \leq P(A) \leq 1. D. P(A \cup B) = P(A) + P(B).

Câu 7: Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. P(A) = 2.P(B)
= 0,4;P(B) = 0,3. Khi đó P(AB) bằng

A. 0,58. B. 0,7. C. 0,1. D. 0,08.

Câu 8: Cho hàm số y = f(x)\lim_{x \rightarrow 2}\frac{f(x) - f(2)}{x -
2} = 3 Giá trị của biểu thức f'(2) bằng

A. 12 B. 3. C. \frac{1}{3} D. \frac{1}{2}

Câu 9: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = \frac{4}{x - 1} tại điểm có hoành độ x = - 1.

A. y = - x + 1. B. y = - x - 3. C. y = x - 3. D. y = - x + 3.

Câu 10: Cho hàm số f(x) = x^{3} +
2x, giá trị của f'(1) bằng

A. 5. B. 8. C. 3. D. 2.

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số y = (x -
2)\sqrt{x^{2} + 1}.

A. y' = \frac{2x^{2} - 2x -
1}{\sqrt{x^{2} + 1}}. B. y' =
\frac{2x^{2} + 2x + 1}{\sqrt{x^{2} + 1}}.

C. y' = \frac{2x^{2} - 2x + 1}{\sqrt{x^{2} -
1}}. D. y' = \frac{2x^{2} - 2x
+ 1}{\sqrt{x^{2} + 1}}.

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y =
\frac{cos4x}{2} + 3sin4x.

A. y' = 12cos4x - 2sin4x. B. y' = 12cos4x + 2sin4x.

C. y' = - 12cos4x + 2sin4x. D. y' = 3cos4x -
\frac{1}{2}sin4x.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:

A: “Cả hai tấm thẻ đều ghi số lẻ”.

B: “Ít nhất có một tấm thẻ ghi số chẵn”.

C: “Tích hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số lẻ”.

D: “Tổng hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn”.

Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề sau:

Phát biểu

Đúng hay sai

a) B \cap D = \varnothing.

b) C = A \cup B.

c) P(A \cup B) = P(A) +
P(B).

d) Biến cố AD độc lập.

Câu 2: Có một vật chuyển động với vận tốc ban đầu là v_{0}(m/s) sau đó dừng lại, phương trình quãng đường của vật là s = f(t) = - t^{3} +
6t^{2} + 15t trong đó t tính bằng giây và tính bằng mét.

Phát biểu

Đúng hay sai

a) Phương trình vận tốc của vật là v(t) = - 3t^{2} + 12t + 15 (tính theo đơn vị m/s).

b) Vật dừng lại sau khoảng thời gian kể từ lúc bắt đầu chuyển động là t = 4 giây.

c) Vận tốc lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình chuyển động là27(m/s).

d) Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc đạt vận tốc lớn nhất là 45(m).

Phần III. Câu hỏi trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình log_{2}(x - 2) - log_{2}(8 - x) < 0S = (a;b). Tính a^{2} + b^{2}.

Đáp án: ……………

Câu 2: Kim tự tháp Kheops - Ai Cập có dạng hình chóp đều, đáy là hình vuông, mỗi cạnh bên của kim tự tháp dài 214m, cạnh đáy của nó dài 230m. Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp (tính theo độ, kết quả được làm trong đến hàng phần chục).

Đáp án: ……………

Câu 3: Một khu phố có 50 hộ gia đình trong đó có 18 hộ nuôi chó, 16 hộ nuôi mèo và 7 hộ nuôi cả chó và mèo. Chọn ngẫu nhiên một hộ trong khu phố trên, tính xác suất để: Hộ đó không nuôi cả chó và mèo.

Đáp án: ……………

Câu 4: Đạo hàm của hàm số y = \frac{1 + x
- x^{2}}{1 - x + x^{2}} có dạng y =
\frac{ax + b}{\left( 1 - x + x^{2} \right)^{c}}. Tính abc.

Đáp án: ……………

Phần 4. Tự luận

Câu 1: Người ta thiết kế một thiết bị kim loại có dạng như Hình (giá tiền mua kim loại là 2500 đồng/cm^{3}). Thiết bị gồm 2 phần, phần dưới là khối lăng trụ tứ giác đều, phần trên là khối chóp tứ giác đều. Số tiền mua kim loại dùng để làm thiết bị đó là bao nhiêu nghìn đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 2: Có 3 hộp I, II, III. Mỗi hộp chứa ba tấm thẻ đánh số 1,2, 3. Từ mỗi hộp rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xét các biến cố sau:

A : "Tổng các số ghi trên ba tấm thẻ là 6 "; B : "Ba tấm thẻ có ghi số bằng nhau".

a) Tính P(A),P(B).

b) Hỏi A,B có độc lập không?

Câu 3: Cho parabol (P) có phương trình y = x^{2}. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của parabol (P)

a) Tại điểm ( - 1;1);

b) Tại giao điểm của (P) với đường thẳng y = - 3x + 2.

--------------HẾT---------------

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo