Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 11 KNTT theo cv 7991 Đề 4

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 11 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 11.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 11 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 4

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 11 KNTT

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P =
a^{\frac{4}{3}}\sqrt{a} bằng

A. a^{\frac{7}{3}}. B. a^{\frac{5}{6}}. C. a^{\frac{11}{6}}. D. a^{\frac{10}{3}}.

Câu 2. Với a là số thực dương tùy ý \log_{5}(25a) bằng

A. 5 + log_{5}a. B. 5 - log_{5}a. C. 2 + log_{5}a. D. 1 + log_{5}a.

Câu 3. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

B. Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

C. Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

D. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD).

Khẳng định nào sau đây sai?

A. CD\bot(SBC). B. SA\bot(ABC). C. BC\bot(SAB). D. BD\bot(SAC).

Câu 5. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố A:“Số được chọn chia hết cho 3”; B:“Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố A \cap B

A. \left\{ 3;4;12 \right\}. B. \left\{ 3;4;6;8;9;12;15;16;18;20
\right\}.

C. \left\{ 12 \right\}. D. \left\{ 3;6;9;12;15;18 \right\}.

Câu 6. Cho AB là hai biến cố thỏa mãn P(A) = 0,4;P(B) = 0,5P(A \cup B) = 0,6.

Tính xác suất của biến cố AB.

A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,65

Câu 7. Gieo hai đồng xu AB một cách độc lập. Đồng xu A được chế tạo cân đối. Đồng xu B được chế tạo không cân đối nên xác suất xuất hiện mặt sấp gấp 3 lần xác suất xuất hiện mặt ngửa. Tính xác suất để: Khi gieo hai đồng xu một lần thì cả hai đều ngửa.

A. \frac{1}{8} B. \frac{1}{64} C. \frac{2}{13} D. \frac{3}{25}

Câu 8. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm thỏa mãn f'(6) = 2. Giá trị của biểu thức \lim_{x \rightarrow
6}\frac{f(x) - f(6)}{x - 6} bằng

A. 12. B. 2. C. \frac{1}{3}. D. \frac{1}{2}.

Câu 9. Một chất điểm chuyển động có phương trình s = 2t^{2} + 3t( t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t_{0} = 2 (giây) bằng

A. 22(m/s). B. 19(m/s). C. 9(m/s). D. 11(m/s).

Câu 10. Vì xác suất xuất hiện mặt sấp của đồng xu gấp 3 lần xác suất xuất hiện mặt ngửa của nó nên P(Y) = \frac{1}{4}. Tính đạo hàm của hàm số y = \frac{2x}{x -
1}?

A. y' = \frac{2}{(x -
1)^{2}}. B. y' = \frac{2}{(x -
1)}. C. y' = \frac{- 2}{(x -
1)^{2}}. D. y' = \frac{- 2}{(x
- 1)}.

Câu 11. Cho hàm số y = x^{3} - 3x^{2} + x
+ 1. Phương trình y'' =
0 có nghiệm.

A. x = 2. B. x = 4. C. x =
1. D. x = 3.

Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số y = x\sin
x

A. y = \sin x - x\cos x. B. y = x\sin x - \cos x.

C. y = \sin x + x\cos x. D. y = x\sin x + \cos x.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c ), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một chiếc máy bay có 2 động cơ I,II. Xác suất để động cơ I hoạt động bình thường là 0,95. Xác suất để động cơ II bị hỏng là 0,1. Khi đó:

Phát biểu

Đúng hay sai

a) Xác suất hai động cơ điều hoạt động bình thương là 0,855.

b) Xác suất hai động cơ điều bị hỏng là 0,005.

c) Xác suất để động cơ I hoạt động, động cơ II hỏng là 0,095.

d) Xác suất ít nhất một động cơ hoạt động là 0,905.

Câu 2. Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t) = t^{3} - 3t^{2} + 7t -
2, trong đó t > 0 và tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét. Khi đó:

Phát biểu

Đúng hay sai

a) Tốc độ của vật tại thời điểm t =
27(\ m/s).

b) Gia tốc của vật tại thời điểm t =
26\left( \ m/s^{2}
\right).

c) Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 16\ m/s^{2}10\left( \ m/s^{2} \right).

d) Thời điểm t = 1 (giây) tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất.

Phần III. Câu hỏi trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.

Câu 1. Bất phương trình 3^{2x - 5} >
\frac{1}{9}có tập nghiệm là S =
\left( \frac{a}{b};\  + \infty \right) với a;b là các số tự nhiên và \frac{a}{b} là phân số tối giản, thì giá trị của a + b là:

Đáp án: ………………..

Câu 2. Trong hính vẽ, máy tính xách tay đang mở gợi nên hình ảnh của một góc nhị diện. Ta gọi số đo góc nhị diện đó là độ mở của màn hình máy tính. Tính độ mở của màn hình máy tính theo đơn vị độ, biết tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = AC = 30\ \ cmBC = 30\sqrt{3}\ cm.

Đáp án: ………………..

Câu 3. Mai, Lan và 5 bạn cùng lớp xếp thành một hàng ngang theo thứ tự ngẫu nhiên. Tính xác suất của biến cố "Có ít nhất một trong hai bạn Mai và Lan đứng ở đầu hàng"(làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án: ………………..

Phần IV. Tự luận (Thí sinh trình bày tự luận từ câu 1 đến câu 3).

Câu 1. Người ta cần đổ bê tông để làm những viên gạch có dạng khối lăng trụ lục giác đều với chiều cao là 4\
cm và cạnh lục giác dài 21,5\
cm. Tính thể tích bê tông theo đơn vị centimét khối để làm một viên gạch như thế (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2. Một hộp đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ, tính xác suất để rút được thẻ mang số chia hết cho 2 hoặc 3.

Câu 3. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
\frac{x + 1}{x - 1} tại điểm A(2\
;\ 3) có phương trình y = ax +
b. Tính a + b.

------------------HẾT------------------

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo