Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh số 16

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu tiếng Anh THCS - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh THCS và nhóm: Tài liệu ôn tập lớp 6 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 6 các môn năm 2020 - 2021.

Đề thi môn Tiếng Anh vào lớp 6 năm 2020 có đáp án

Đề thi thử tuyển sinh lớp 6 môn Anh văn có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh được biên tập bám sát chương trình sách mới của bộ GD - ĐT giúp học sinh lớp 5 ôn tập lại kiến thức trọng tâm Tiếng Anh 5 hiệu quả.

I. Em hãy tìm từ có cách đọc khác ở phần gạch chân trong mỗi dòng sau.

1. A. like

B. night

C. children

D. fine

2. A. family

B. sky

C. many

D. thirsty.

3. A. table

B. eraser

C. lamp

D. bookcase

4. A. than

B. brother

C. think

D. those

5. A. sugar

B. desk

C. soccer

D. sister

II. Hãy đọc những thông tin sau và điền vào đoạn văn bên dưới.

– Surname: BROWN

– Other names: DAVID PETER

– Address: 280 SIDEHILL ROAD, SOUTHERLEY

– Age: 11

– Occupation: PUPIL

– School: WELLINGTON SCHOOL, SHOTHILL ROAD, ADLAM

The boy’s full name is (1)_____. He is (2) _____years old. He is living at (3) ______________________ and he is studying at (4) school. His school is on (5)___________.

III. Hãy chọn một từ thích hợp cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau đây.

Books play a very important part (1)_________ our life. It’s true that every family (2)______ books. We can (3)________ books everywhere. We (4)________many things from books. Books (5)_in our life.

Today there are a lot of public (7)_____________ in our country and people can borrow them to read there or bring (8)_________ to read. Each year hundreds of new books for (9)______ appear in Viet Nam. These books are very (10)_________and children like reading them very much.

1. A. on

B. at

C. in

D. from

2. A. having

B. has

C. to have

D. had

3. A. see

B. look

C. meet

D. hear

4. A. have

B. do

C. come

D. learn

5. A. give

B. bring

C.take

D. help

6. A. things

B. problems

C. works

D. stories

7. A. libraries

B. stores

C. shops

D. rooms

8. A. house

B. home

C. back

D. here

9. A. child

B. a child

C. children’s

D. children

10. A. interest

B. interested

C. interesting

D. interests

IV. Hãy điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau.

1. My mother works_____________ and my father works hard,_____________ .

2. Open your books and let’s begin______________ the text.

3. When the teacher comes _______ the classroom we all stand up and _________ “Good morning” to her.

5. There are many books and magazines_______________ the shelf.

6. The teacher told Nam ________ to put his feet on the bench.

7. – “____________ handbag is this?”

– “It’s my mother’s.”

8. Hoa’s new school is different_____________ her old school.

9. The children ______________ a lot of gifts from Father Christmas on Christmas Day.

VI. Hãy cho dạng số nhiều của các danh từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong những câu sau.

– butterfly —> butterflies

– tooth —>

– watch —>

– language —>

– shelf —>

1. The____________ in this shop are very expensive.

2. We should brush our______________ three times a day after meals.

3. Look! There are colourful______________ They are so nice!

4. The English books are on the______________ on your right.

5. How many__________________________ do children learn in Vietnam?

VI. Hãy viết một đoạn văn, dựa vào những thông tin cho sẵn sau đây.

1. My grandfather / eighty-two / so / quite old / now.

_____________________________________________.

2. grandmother / sixty-seven / much younger / than grandfather.

_____________________________________________.

3. They / live / an apartment / second floor / big building.

_____________________________________________.

4. Living room / large and / there / very old / furniture / it.

_____________________________________________.

5. small bedroom / where I sleep / when / stay / them.

_____________________________________________.

ĐÁP ÁN

I. Em hãy tìm từ có cách đọc khác ở phần gạch chân trong mỗi dòng sau.

1. C 2. B 3. C 4. C 5. A

II. Hãy đọc những thông tin sau và điền vào đoạn văn bên dưới.

1. David Peter Brown

2. eleven /11

3. 280 Sidehill Road, Southerly

4. Wellington

5. Shothill Road, Adlam

III. Hãy chọn một từ thích hợp cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau đây.

1. C

2. B

3. A

4. D

5. D

6. A

7. A

8. B

9. D

10. C

IV. Hãy điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau.

1. hard – too 2. reading / with

3. into – say 4. on

5. not 6. Whose

7. from 8. get

V. Hãy cho dạng số nhiều của các danh từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong những câu sau.

1. watches 2. teeth 3. butterflies 4. shelves 5. languages

VI. Hãy viết một đoạn văn, dựa vào những thông tin cho sẵn sau đây.

My grandfather is eighty-two so he is quite old now. My grandmother is sixty-seven and (she is) much younger than my grandfather. They live / are living in an apartment on the second floor of a big building. Their living room is large and there is very old furniture in it. The small bedroom is the place where I sleep when I stay with them.

Đáp án có trong file tải: Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh số 16. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện thi tuyển sinh lớp 6 năm 2019 các môn khác như: Thi vào lớp 6 môn Toán, Thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt, Thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh, Thi lớp 6 trường Chuyên, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
25 4.208
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm