Tiếng Anh 5 Wonderful world Unit 9 lesson 1
Tiếng Anh lớp 5 unit 9 lesson 1 Holidays and Travel
Giải sách giáo khoa tiếng Anh 5 Wonderful World unit 9 Holidays and Travel lesson 1 bao gồm đáp án các phần bài tập trong student book Wonderful World unit 9 lớp 5 lesson 1 trang 29 - 31 giúp các em chuẩn bị bài hiệu quả.
Opener unit 9 trang 29
Look at the photo. Write three words to describe this place. Nhìn vào bức ảnh. Viết ba từ để mô tả nơi này.

Gợi ý
1. beautiful
2. spacious
3. majestic
Lesson 1 unit 9 trang 30
1. Listen and read. Nghe và đọc.
Minh: Last summer, I visited a village in India. The name of the village was Shani Shingnapur. It was like any other villages, with one big difference: there were no doors there. Villagers felt safe, so they did not put doors on houses or shops. The bank had a door, but there were no locks. There was little crime in the village.
Mai: Last summer, I visited Giethoorn, the Netherlands. There were under 3,000 people in this small village. When I came to this village, I saw it had only canals and bridges. There were no cars there. People walked or used boats instead.
Write SS for Shani Shingnapur or G for Giethoorn.
1. There were no locks on the bank in this village. __SS___
2. People could use boats in this village. _______
3. People felt safe in this village. ______
Đáp án
2. G
3. SS
Hướng dẫn dịch
Minh: Mùa hè năm ngoái, tôi đã đến thăm một ngôi làng ở Ấn Độ. Tên của ngôi làng là Shani Shingnapur. Nó giống như bất kỳ ngôi làng nào khác, với một điểm khác biệt lớn: không có cửa ở đó. Người dân làng cảm thấy an toàn, vì vậy họ không lắp cửa cho nhà cửa hay cửa hàng. Ngân hàng có cửa, nhưng không có khóa. Tội phạm rất ít trong làng.
Mai: Mùa hè năm ngoái, tôi đã đến thăm Giethoorn, Hà Lan. Có chưa đến 3.000 người trong ngôi làng nhỏ này. Khi tôi đến ngôi làng này, tôi thấy nó chỉ có kênh đào và cầu. Không có ô tô ở đó. Mọi người đi bộ hoặc dùng thuyền thay vì đi ô tô.
1. Không có ngân hàng nào có khóa ở ngôi làng này.
2. Người dân có thể sử dụng thuyền ở ngôi làng này.
3. Người dân cảm thấy an toàn ở ngôi làng này.
2. Listen, point and repeat. Nghe, chỉ và lặp lại.

Hướng dẫn dịch
bridge: cây cầu
canal: con kênh
crime: tội ác
lock: ổ khóa
villager: người làng, dân làng
3. Unscramble. Then match. Sắp xếp. Sau đó nối.

Đáp án
2. village - d
3. canal - a
4. lock - c
4. Listen and match. Nghe và nối.
1 My family watched an interesting TV show last night.
2 I travelled to Thailand with my friends last year.
3 My mother learned to play the piano when she was a child.
4 I wanted to listen to some rock music yesterday.
5 We talked to each other for two hours last Sunday afternoon.
Đáp án
2 - c
3 - e
4 - a
5 - d
5. Look and write. Nhìn và viết.
1. Last weekend, I ___played basketball____ with my classmates. (play basketball)
2. Yesterday, I __________ the floor in the kitchen. (clean)
3. Last night, my best friend ______ me to make plans for our next holiday together. (call)
4. Two months ago, my mother and I ______ to Ho Chi Minh City for a vacation. (travel)
5. Two days ago, my uncle ________ a farm to buy some strawberries and cherries. (visit)
Đáp án
2. cleaned
3. called
4. travelled
5. visited
6. Let’s talk. Hãy nói.
Talk about your activities last summer holiday. Nói về hoạt động của bạn trong kỳ nghỉ hè vừa qua.
Last summer, my sister and I visited my grandparents in the countryside.
Đáp án gợi ý
Last summer holiday, I had a wonderful time with my family. We went to the countryside to visit my grandparents. I helped them water plants and feed the chickens every morning. In the afternoon, I rode my bike with my cousins and played badminton. In the evening, we watched TV and talked together. I also read some English books and did my homework carefully. The weather was hot but enjoyable. I felt very happy and relaxed during my summer holiday.
Hướng dẫn dịch
Kỳ nghỉ hè năm ngoái, tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên gia đình. Chúng tôi đã đến vùng quê thăm ông bà. Mỗi sáng, tôi đều giúp ông bà tưới cây và cho gà ăn. Buổi chiều, tôi đạp xe cùng các anh chị em họ và chơi cầu lông. Buổi tối, chúng tôi xem tivi và trò chuyện cùng nhau. Tôi cũng đọc một vài cuốn sách tiếng Anh và làm bài tập về nhà cẩn thận. Thời tiết nóng nhưng dễ chịu. Tôi cảm thấy rất vui vẻ và thư giãn trong suốt kỳ nghỉ hè.
Trên đây là Tiếng Anh lớp 5 Wonderful World unit 9 lesson 1 Holidays and Travel trang 29 30 31. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn tiếng Anh 5 trên đây sẽ giúp các em học tiếng Anh Wonderful World 5 theo từng unit hiệu quả.