Tiếng Anh 5 Wonderful world Unit 12 lesson 2
Tiếng Anh lớp 5 unit 12 lesson 2 Weather and Nature
Giải sách giáo khoa tiếng Anh 5 Wonderful World unit 12 Weather and Nature lesson 2 hướng dẫn giải chi tiết các phần bài tập tiếng Anh lớp 5 trang 66 67 giúp các em học tập thật tốt môn tiếng Anh 5.
1. Listen and read. What’s geocaching? Nghe và đọc. Geocaching là gì?

Đáp án
It's like a treasure hunt. People use a special app to find hidden treasure boxes.
Hướng dẫn dịch
Janine: Chào Kevin! Cuối tuần này gia đình tớ sẽ đi leo núi. Chúng tớ sẽ chơi trò tìm kho báu bằng GPS. Cậu muốn đi cùng không?
Kevin: Tìm kho báu bằng GPS là gì vậy?
Janine: Nó giống như một cuộc săn tìm kho báu. Chúng tớ dùng một ứng dụng đặc biệt trên điện thoại và GPS để tìm những chiếc hộp kho báu được giấu kín.
Kevin: Nghe có vẻ thú vị quá! Tớ thích săn tìm kho báu lắm!
Janine: Thực ra thì không phải kho báu thật đâu, chỉ là một cái hộp đựng sổ tay và vài đồ vật thôi. Chúng ta có thể lấy một món đồ và để lại một món đồ chơi cho người tiếp theo. Chúng ta cũng sẽ viết tên mình vào sổ tay nữa.
Kevin: Gần đây có những hộp kho báu nào không?
Janine: Có chứ! Chúng ở khắp mọi nơi! Ứng dụng hiển thị chín hộp kho báu được giấu kín trong khu rừng gần nhà chúng tớ.
Kevin: Tuyệt! Tớ tham gia! Tớ nên chuẩn bị lúc mấy giờ?
Janine: Chúng tớ sẽ khởi hành lúc 8:30 sáng.
Kevin: Trời có mưa không? Chúng ta có cần mang ô và áo mưa không?
Janine: Trời sẽ không mưa nên chúng ta không cần mang theo.
2. Listen, point and repeat. Nghe, chỉ và nhắc lại.

Hướng dẫn dịch
app: ứng dụng (trên điện thoại di động)
geocaching: hoạt động tìm hiểu vị trí dựa trên GPS
GPS: hệ thống định vị toàn cầu
treasure: kho báu
3. Complete the sentences with words from Activity 2. Hoàn thành các câu với các từ trong Hoạt động 2
1. Have you got an app on your phone?
2. __________ can help us find the hidden treasure boxes.
3. _________ hunt is an interesting game
Đáp án
2. GPS
3. Treasure
4. Complete the sentences with will / won’t + verb. Hoàn thành câu với will / won’t + động từ.
1 The scientists (follow) the river next year. (✔)
The scientists will follow the river next year.
2 We (drive) to the forest next Sunday. (✘)
We won’t drive to the forest next Sunday
3 You and I (be) here next week. (✔) .
________________________________________
4 It (rain) tomorrow morning. (✘) .
________________________________________
5 There (be) any clouds tomorrow. (✘)
________________________________________
Đáp án
3. You and I will be here next week
4. It won't rain tomorrow morning
5. There won't be any clouds tomorrow
5. Complete the sentences. Hoàn thành câu.

Đáp án
2. Will Juan and Cata bring photos of waterfalls this weekend?
No, they won't
3. Will Susie and I talk about our hoiliday next Monday?
No, you won't
4. Will Roberto give me a book about wild animals tomorrow?
Yes, he will
5. Will Mum walk in the forest with me next Saturday?
Yes, she will
6. Will you show us pictures of the canyon tomorrow night?
No, I won't
Hướng dẫn dịch
2. Juan và Cata sẽ mang ảnh thác nước đến vào cuối tuần này chứ?
Không, họ sẽ không.
3. Susie và tôi sẽ nói chuyện về kỳ nghỉ của chúng ta vào thứ Hai tới chứ?
Không, các bạn sẽ không.
4. Roberto sẽ tặng tôi một cuốn sách về động vật hoang dã vào ngày mai chứ?
Có, anh ấy sẽ tặng.
5. Mẹ sẽ đi dạo trong rừng với tôi vào thứ Bảy tới chứ?
Có, mẹ sẽ đi.
6. Bạn sẽ cho chúng tôi xem ảnh hẻm núi vào tối mai chứ?
Không, tôi sẽ không.
6. Let’s talk. Hãy nói.
Work in pairs. Ask and answer about what you will do today and tomorrow. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời về những gì bạn sẽ làm hôm nay và ngày mai
What will you do tomorrow?
I will clean my house.
Trên đây là Tiếng Anh lớp 5 Wonderful World unit 12 lesson 2 Weather and Nature trang 66 67.