Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh 5 Wonderful world Unit 8 lesson 2

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Wonderful World
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 People and Places

Giải sách giáo khoa tiếng Anh 5 Wonderful World unit 8 People and Places lesson 2 hướng dẫn giải chi tiết các phần bài tập tiếng Anh lớp 5 trang 18 19 giúp các em học tập thật tốt môn tiếng Anh 5.

1. Listen and read about life on the International Space Station. Nghe và đọc về cuộc sống tại Trạm Vũ trụ Quốc tế.

A Day at the International Space Station (ISS)

In the morning, scientists use a towel and special soap to clean their bodies. There’s very little water, so they can’t have a shower or a bath. In space, everything floats. Food doesn’t stay on plates, so scientists must eat food from packages. There isn’t a fridge on the ISS, so they mustn’t keep fruit and vegetables for long. In their free time, they watch films, read books or exercise. At bedtime, they sleep in special sleeping bags on the wall. They must fasten themselves to the floor or the wall to stay in one place.

Hướng dẫn dịch

Một ngày tại Trạm vũ trụ quốc tế (ISS)

Vào buổi sáng, các nhà khoa học sử dụng khăn và xà phòng đặc biệt để vệ sinh cơ thể. Có rất ít nước, vì vậy họ không thể tắm hoặc tắm bồn. Trong không gian, mọi thứ đều nổi. Thức ăn không ở trên đĩa, vì vậy các nhà khoa học phải ăn thức ăn đóng gói. Không có tủ lạnh trên ISS, vì vậy họ không được giữ trái cây và rau quả trong thời gian dài. Vào thời gian rảnh rỗi, họ xem phim, đọc sách hoặc tập thể dục. Vào giờ đi ngủ, họ ngủ trong những chiếc túi ngủ đặc biệt trên tường. Họ phải buộc chặt mình vào sàn nhà hoặc tường để ở một chỗ.

2. Listen, point and repeat. Nghe, chỉ và nhắc lại.

fasten

float

relax

soap

space

towel

Hướng dẫn dịch

fasten: thắt chặt

float: nổi trên bề mặt

soap: xà phòng

space: không gian

towel: cái khăn

3. Read again and answer the questions. Đọc lại và trả lời câu hỏi.

1 Why can’t scientists on the ISS have a shower?

____Because there is very little water._______

2 Why don’t scientists use plates when they eat?

___________________________

3 What do the scientists do in their free time?

___________________________

4 Where do they sleep?

___________________________

Đáp án

2. Because the food doesn't stay on the plates.

3. Watch films, read books or exercise.

4. In sleeping bags on the wall.

4. Look at the pictures and complete the sentences with must or mustn’t. Quan sát tranh và hoàn thành câu với must hoặc mustn't.

1. You ____must___ kick the ball.

You _____mustn't_____ touch the ball with your hands.

2. You __________ eat a lot of junk food.

You _________ eat more fruit.

3. They _________ wear white shirts to school.

Girls __________ wear grey skirts.

4. He __________ pay attention.

He _________ fall asleep at school

Đáp án

2. You ____mustn't______ eat a lot of junk food.

You _____must____ eat more fruit.

3. They ____must_____ wear white shirts to school.

Girls ______must____ wear grey skirts.

4. He _____must_____ pay attention.

He ____mustn't_____ fall asleep at school.

Hướng dẫn dịch

1. Bạn phải đá bóng.

Bạn không được chạm bóng bằng tay.

2. Bạn không được ăn nhiều đồ ăn vặt.

Bạn phải ăn nhiều trái cây hơn.

3. Họ phải mặc áo sơ mi trắng đến trường.

Các bạn nữ phải mặc váy màu xám.

4. Anh ấy phải chú ý.

Anh ấy không được ngủ gật ở trường.

5. Look, write and say. Nhìn, viết và nói.

Đáp án

2. They must practise every day.

3. They must drink lots of water.

4. They mustn't go to bed late.

5. They mustn't eat junk food.

6. They mustn't watch TV all day.

Hướng dẫn dịch

2. Họ phải luyện tập mỗi ngày.

3. Họ phải uống nhiều nước.

4. Họ không được đi ngủ muộn.

5. Họ không được ăn đồ ăn vặt.

6. Họ không được xem tivi cả ngày.

6. Write and say. Viết và nói.

What must or mustn’t we do at school? Use the verbs in the box to help you. Chúng ta phải hoặc không được làm gì ở trường? Sử dụng các động từ trong hộp để giúp bạn.

eat run play clean sleep write climb do use

MUST MUSTN’T
We must clean the board. We mustn’t climb the trees

Gợi ý

We must clean the classroom.

We must do the homework.

We must use calculator in maths.

We mustn't eat in the classroom.

We mustn't sleep in the classroom.

Hướng dẫn dịch

Chúng ta phải dọn dẹp lớp học.

Chúng ta phải làm bài tập về nhà.

Chúng ta phải dùng máy tính trong giờ toán.

Chúng ta không được ăn trong lớp học.

Chúng ta không được ngủ trong lớp học.

Trên đây là Tiếng Anh lớp 5 Wonderful World unit 8 lesson 2 People and Places trang 18 19.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh lớp 5 Wonderful World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm