Ngữ pháp Tiếng Anh trọng tâm ôn thi vào lớp 10 năm 2020 - 2021

HOT Truy cập Bộ đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Anh 2020 các tỉnh chính thức để theo dõi đề thi & đáp án mới nhất

Ngữ pháp luyện thi vào lớp 10 2020 môn tiếng Anh

Tài liệu ôn tập chuyên đề Ngữ pháp Tiếng Anh ôn thi vào lớp 10 nằm trong bộ Đề thi môn tiếng Anh tuyển sinh lớp 10 do sưu tầm và đăng tải. Tài liệu kiến thức ôn thi vào lớp 10 môn tiếng anh này gồm tổng hợp những phần ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 quan trọng và bài tập ngữ pháp Tiếng Anh thực hành giúp học sinh lớp 9 ôn tập khái quát kiến thức đã học hiệu quả.

Cập Nhật: Bộ đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Anh năm 2020 HOT

I. Tổng hợp Một số Chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh lên lớp 10 quan trọng

Bạn đọc nhấp vào từng đường link bên dưới và tham khảo từng chuyên đề tiếng Anh:

II. Nội dung tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh trọng tâm

1. Về thì của động từ trong tiếng Anh

Để làm tốt các bài tập liên quan đến thời, các em cần nắm vũng nhũng kiến thức sau:

– Hình thức cấu tạo của thời

– Những cách sử dụng của thời

– Những từ, cụm từ, mệnh đề, cấu trúc liên quan đến thời

Ví dụ: Thời hiện tại hoàn thành (Present perfect tense)

– Hình thức cấu tạo:

S + have/ has (not) Ved2.

(?) Have/ Has + s + Ved2?

– Những cách sử dụng chính:

1. Dùng để chỉ những hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể đến tương lai, thường đi với for và since

2. Dùng để chỉ nhũng hành động đã xảy ra trong quá khứ, nhung còn liên quan đến hiện tại, thường đi với just, already, yet, ever, never …

– Những từ, cụm từ, mệnh đề, cấu trúc liên quan:

+ For, since, just, already, yet, ever, never;

+ It’s the first/ second time + s + have/ has + Ved2


Exercise 1: Choose the correct option A, B, c, or D to finish the following sentences.

1.__________? Your eyes are red.

A.Did you cry

B. Have you cried

C.Were you crying

D. Have you been crying

2.I________ to get their decision before today.


B. hoped

C. had hoped

D. have hoped

3.He looked tired because he___________ for six hours.


B. was running

C.has been running

D. had been running

4.I________ you back in a few minutes.

B. am calling

C. have called

D. will call

5.In 1875 archaeologists _________ the ruins of the Olympic Stadium in Greece.


B. were discovering

C.have discovered

D. had discovered

6.We________ very hard at the office lately as we are negotiating an important contract.

A.are working

B. were working

C.have been working

D.had been working

7.You can’t believe a word he says. He___________ .

A.always lies

B. is always lying

C.has always lied

D.will always lie

8.I often find things on the beach. I__________ this very old bottle yesterday.


B. was finding

C.had found

D.had been finding

9.While John was reading, his sister_______the piano.


B. is playing

C. was playing

D. had played

10.Do you think you_________ here in five years’ time?

A.will still work

B. will still be working

C.will still have worked

D. will still have been working

Exercise 2: Supply the correct verb form to complete the following sentences.

1.The beach was so crowded the other day that we (have)_____________ difficulty finding an empty spot.

2.Sampson (not work)________ for the company for very long before he was promoted.

3.This time tomorrow I (relax)__________ in the swimming pool.

4.At the end of this month, we (live)____________here for ten years.

5.There’s someone at the door. I (answer)_________it.

6.They (lock)________ the gates before I got there.

7.The bus came after I (stand)________ there for about thirty minutes.

8.I (not listen)_______ , so I missed what he said.

9.He’s taken his driving test five times, but he (not pass)__________ it yet.

10.They (complete)_______ the new bridge by the end of the year.

2. Một số cấu trúc câu tiếng Anh quan trọng

Để làm tốt các bài tập liên quan đến cấu trúc câu, các em cần phải có vốn kiến thức tốt về các mảng ngữ pháp sau:

– So sánh tính từ, trạng từ và danh từ

– Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động hoặc ngược lại

– Cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp hoặc ngược lại

– Câu điều kiện và các trường hợp câu quá khứ giả định

– Câu đảo ngữ nhấn mạnh

– Đại từ quan hệ và mệnh đề tính ngữ

– Mệnh đề danh từ

– Động từ nguyên thể, động từ V-ing

– Những cấu trúc đặc biệt


Exercise 1: Choose the correct option A, B, c, or D to complete the following sentences.

1.Kate queued all night so________ get a good seat. to

B. that she

C. she can

D. to

2.__________the gold medal he’ll have to do better than that.


B. In order win

C. To win

D. So that he wins

3.Before he got married, Danny always went out on Saturday nights. He never_______stay in.


B. use to

C. used to

D. is used to

4.My sister Mary is___________person in our family.

A.the shortest

B. the shorter

C. the most short

D. shorter

5.Laday Markham is said_________all her money to a home for abandoned cats. leave

B. left

C. to have left

D. leaving

6.Rosa suggested_________ a suit and tie when he went for the interview.

A.him to wear

B. he must wear

C. him wearing

D. that he wear

7.It’s sad that he has__________friends of his own age.

A.a little

B. little

C. few

D. a few

8.He didn’t want to risk_________ate for the interview.


B. arriving

C. to arrive

D. having arrived

9.I wish I_________ my letter of application earlier.

A.would write

B. had written

C. have written

D. wrote

10.If he________ more slowly, he would have been able to stop.

A.had been driving

B. drove

C. has driven

D. would drive

Exercise 2: Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given. Do not change this word.

1.To what extent do they agree with your proposals?

How far are_______________________________________ ?

2.He predicted a win for the Labour Party in the next general election.

He was sure _______________________________________.

3.Going fishing with friends and family is fun.

It ______________________________________________ .

4.He gave a two-hour lecture on aerodynamics.

His _____________________________________________ .

5.The wind was so strong that the trees were uprooted.

So strong__________________________________________ .

6.We know that you were in town on the night of the crime.

You are known______________________________________.

7.He suggested allowing council tenants to buy their houses.

He suggested that ____________________________________ .

8.Rewriting sentences is not as easy as it looks.

It isn’t ____________________________________________ .

9.People drive fast. That’s why there are many accidents.

If people ___________________________________________ .

10.The farmers no longer live and work as they used to.

No longer___________________________________________ .

Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Ngữ pháp Tiếng Anh ôn thi vào lớp 10. Ngoài ra, đã đăng tải rất nhiều tài liệu ôn thi đầu vào lớp 10 các môn học khác như: ôn thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh, ôn thi vào lớp 10 môn Toán, ôn thi vào lớp 10 môn Văn, ... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy.

Đánh giá bài viết
88 69.546
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 9 Xem thêm