Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016

Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt trên mạng

Mã số: 03143. Thời gian: 20 phút. Đã có 9.001 bạn thử.

 Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt trên mạng

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016 là tài liệu học môn Tiếng Việt lớp 1, giúp các em học tốt môn Tiếng Việt, ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt. Sau đây mời các bạn Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016. Chúc các em làm bài tốt!

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 4 năm 2016

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 6 năm 2016

Bài 1: Phép thuật mèo con.
Hãy ghép 2 ô trống có nội dung tương đồng hoặc giống nhau thành cặp đôi.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
1.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
2.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
3.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
4.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
5.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
6.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
7.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
8.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
9.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
10.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 5 năm 2016
Bài 2:
Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:

Trong các từ sau, từ nào có vần "yêu"?

Câu hỏi 2:

Trong các từ sau, từ nào có vần "iêu"?

Câu hỏi 3:

Trong các từ sau, từ nào có vần "au"?

Câu hỏi 4:

Trong các từ sau, từ nào không có vần "âu"?

Câu hỏi 5:

Trong các từ sau, từ nào không có vần "ao"?

Câu hỏi 6:

Trong các từ sau, từ nào có vần "êu"?

Câu hỏi 7:

Trong các từ sau, từ nào không có vần "uôi"?

Câu hỏi 8:

Trong các từ sau, từ nào không có vần "ây"?

Câu hỏi 9:

Trong các từ sau, từ nào có vần "ay"?

Câu hỏi 10:

Trong các từ sau, từ nào có vần "eo"?

Bài 3:
Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:

Điền từ phù hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: " Con cá đố........... nằm trên cối đá ". 

Câu hỏi 2:

Các từ "sưởi", "cưỡi", "bưởi", "lười ươi" đều có chung các chữ cái là "ư" và "ơ" và ................

Câu hỏi 3:
Các từ "kẹo kéo", "leo", "treo" đều có chung vần là vần ............
Câu hỏi 4:

Điền vần "au" hoặc "ao" hoặc "ay" vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: " Bàn t................ ta làm nên tất cả".

Câu hỏi 5:
Các từ "tuổi", "muỗi", "suối", "chuối" đều có chung chữ cái là .......... và "ô" và "i".
Câu hỏi 6:

Các từ "táo", "cào cào", "chào mào" đều có chung vần là vần ..................

Câu hỏi 7:

Các từ "liêu xiêu", "khiếu", "miếu" đều có chung các chữ cái là "i" và "ê" và ...........

Câu hỏi 8:

Điền vần "au" hoặc "ao" hoặc "ay" vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: " Một ngôi s.............. chẳng sáng đêm" .

Câu hỏi 9:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống trong câu sau: " Chân nam đá chân ch..........êu ". 

Câu hỏi 10:

Điền vần "au" hoặc "ao" hoặc "ay" vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: "Con mèo mà trèo cây c.........".

Bắt đầu ngay
56 9.001