Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh 12 Vocabulary Builder Unit 6

Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Friends Global
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tiếng Anh 12 Unit 6 Vocabulary Builder - Friends Global

Lời giải bài tập Tiếng Anh 12 Unit 6 Vocabulary Builder trong Unit 6: Health sách Friends Global 12 bao gồm đáp án các phần bài tập từ vựng tiếng Anh trang 110. Mời bạn đọc tham khảo, download tài liệu.

6A Food preparation

1 Complete the recipe with the verbs below. Use a dictionary to help you. Hoàn thành công thức nấu ăn với các động từ bên dưới. Hãy sử dụng từ điển để giúp bạn.

add ; beat ; crush ; melt ; pour ; stir ; whisk

No-bake cheesecake

1_________some butter in a pan over a medium heat. Finely 2_________some biscuits and 3_________to the butter in the pan. Then put the mixture into a cake tin.

4_________some cream cheese and icing sugar together until they are soft. 5_________the cream until it is stiff and add to the cream cheese. 6_________in some chopped chocolate pieces.

Then 7_________the mixture over the biscuit base and put in the fridge to cool.

Đáp án

1. Melt

2. crush

3. add

4. Beat

5. Whisk

6. Stir

7. pour

Hướng dẫn dịch

Bánh phô mai không nướng

Đun chảy một ít bơ trong chảo trên lửa vừa. Xay nhuyễn một ít bánh quy và thêm bơ vào trong chảo. Sau đó cho hỗn hợp vào khuôn làm bánh.

Đánh một ít kem phô mai và đường bột với nhau cho đến khi mềm. Đánh kem cho đến khi bông cứng rồi thêm vào kem phô mai. Khuấy một ít sô cô la cắt nhỏ vào.

Sau đó đổ hỗn hợp lên đế bánh quy rồi cho vào tủ lạnh cho nguội.

6C Fitness idioms

2 Match the idioms below with the definitions (1-8). Use a dictionary to help you. Nối các thành ngữ dưới đây với định nghĩa (1-8). Hãy sử dụng từ điển để giúp bạn.

be fighting fit

be in good / bad shape

be on the mend

get back into shape

go down with something

have a new lease of life

look the picture of health

look / be under the weather

1 to be in poor / excellent physical condition __________________.

2 to feel not quite well or in low spirits __________________.

3 to get some exercise and become fit again __________________

4 to become ill __________________.

5 to appear extremely well and healthy __________________.

6 to be recovering after an illness __________________.

7 to have an opportunity to live with greater enjoyment and satisfaction __________________.

8 to be very healthy and physically fit __________________.

Đáp án

1. be in bad / good shape

2. look / be under the weather

3. get back into shape

4. go down with something

5. look the picture of health

6. be on the mend

7. have a new lease of life

8. be fighting fit

3 Complete the sentences with idioms from exercise 2 in the correct form. Hoàn thành các câu với thành ngữ ở bài tập 2 ở dạng đúng.

1 Hello, Mrs White. I must say, you __________________! Have you been on holiday?

2 What’s wrong with Tim? He’s been looking a bit fed up and __________________ lately.

3 I’ve just weighted myself and I was horrified. I’m pretty __________________, it seem.

4 Let’s join the gym again. I need to __________________ for the summer.

5 I’ve had terrible flu, but I think I __________________ now, thank goodness.

6 She’s shivering and she’s got a temperature. She must be __________________ with something.

7 My grandad had __________________ after his hip operation. He was so happy he could move about again.

8 I can’t wait for the 10 km race. I’m __________________ and ready to go.

Đáp án

1. look the picture of health

2. under the weather

3. bad shape

4. get back into shape

5. am on the mend

6. going down

7. a new lease of life

8. fighting fit

Hướng dẫn dịch

1 Chào bà White. Tôi phải nói rằng, bạn trông cực kì khỏe mạnh! Bạn đã đi nghỉ dưỡng hả?

2 Tim bị sao vậy? Gần đây anh ấy trông hơi chán nản và có chút không khỏe.

3 Tôi vừa mới cân và tôi rất kinh hoàng. Có vẻ như tôi đang ở trong tình trạng khá tệ.

4 Hãy tham gia tập thể dục một lần nữa. Tôi cần lấy lại vóc dáng cho mùa hè.

5 Tôi vừa bị cúm nặng, nhưng tôi nghĩ bây giờ tôi đã khỏi bệnh, tạ ơn Chúa.

6 Cô ấy đang run rẩy và bị sốt. Chắc chắn cô ấy đang mắc bệnh gì đó.

7 Ông tôi đã có được cuộc sống mới sau ca phẫu thuật hông. Anh ấy rất hạnh phúc khi có thể di chuyển trở lại.

8 Tôi háo hức chờ đợi cuộc đua 10 km. Tôi đang cực kì khỏe mạnh và sẵn sàng để đi.

Trên đây là tiếng Anh 12 Unit 6 Vocabulary builder trang 110 Friends Global 12.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 12 Friends Global

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm