Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 12 Friends Global Unit 7

Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Friends Global
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Friends Global unit 7 Media bao gồm toàn bộ những Từ mới tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong unit 7 SGK tiếng Anh Friends Global 12 - Chân trời sáng tạo giúp các em học sinh ôn tập từ vựng tiếng Anh 12 sách mới theo từng unit hiệu quả.

Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 7 Friends Global

Từ mới Phiên âm/ Phân loại Định nghĩa
1. announce /əˈnaʊns/ (v) thông báo
2. bias /ˈbaɪ.əs/ (v) thiên vị
3. critical /ˈkrɪtɪkl/ (v) phê phán
4. commercial /kəˈmɜːʃl/ (n) quảng cáo
5. broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/ (v) phát sóng
6. cover /ˈkʌvə(r)/ (v) bao phủ
7. dissemble feeling /dɪˈsembl ˈfiːlɪŋ/ (v) che giấu cảm xúc
8. disseminate /dɪˈsemɪneɪt/ (v) truyền bá
9. disguise /dɪsˈɡaɪz/ (v) ngụy trang
10. daunting /ˈdɔːntɪŋ/ (v) gây nản chí
11. dependence /dɪˈpendəns/ (n) sự phụ thuộc
12. flatter /ˈflætə/ (v) tâng bốc
13. mislead /ˌmɪsˈliːd/ (v) lừa dối
14. out of date /aʊt əv deɪt/ (v) lỗi thời
15. report /rɪˈpɔːt/ (v) báo cáo
16. genuine /ˈdʒenjuɪn/ (v) chân thật
17. transmit /trænzˈmɪt/ (v) truyền tải
18. reveal /rɪˈviːl/ (v) tiết lộ
19. spread /spred/ (v) lan truyền
20. neutral /'nju:trəl/ (v) trung lập
21. provocative /prəˈvɑːkətɪv/ (adj) khiêu khích

Bài tập từ vựng tiếng Anh 12 unit 7 Friends Global có đáp án

Circle the words that cannot be used to complete the sentences.

1 The gallery believes it is a(n) fake / original / straight painting by Picasso.

2 I think it would be hypocritical / biased / unethical of me to try to persuade people to invest in the club when I have no intention of putting in any money myself.

3 What I like about my boss is the way she speaks to you in a very direct / trustworthy / straight way. You know exactly where she stands.

4 You should try to be as original / truthful / honest as you can when describing the events you witnessed. Remember that it is important we know exactly what happened.

5 He’s so devious / open / dishonest that you can’t believe a word he says.

ĐÁP ÁN

Circle the words that cannot be used to complete the sentences.

1 straight

2 biased

3 trustworthy

4 original

5 open

Trên đây là Từ vựng unit 7 lớp 12 Friends Global Media đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo