Ngữ pháp tiếng Anh 12 Friends Global Unit 6
Ngữ pháp unit 6 lớp 12 Health
Tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 Friends Global unit 6 Health liên quan đến những cấu trúc tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong unit 6 giúp các em học sinh tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh theo từng unit hiệu quả.
I. Obligation and prohibition (Nghĩa vụ và sự cấm đoán)
* must / have to
- Khi nói đến nghĩa vụ của bản than, dùng: must V1 (phải, bắt buộc phải)
E.g. I must eat more fruit and vegetables.
- Khi nghĩa vụ được người khác quyết định thay chúng ta, dùng: have to V1 (phải)
E.g. To enter the marathon, you have to visit the website.
* mustn't /don't have to
mustn't V1 (không được phép, cấm) hoặc lời khuyên mạnh mẽ
E.g. You mustn't eat a lot of sugar.
- don't have to V1(không cần thiết làm gì)
E.g. We don't have to take the train next week.
II. The passive voice (Câu bị động)
Câu bị động (Passive voice) là mẫu câu tập trung vào hành động thay vì người thực hiện hành động. Chủ ngữ của câu bị động là đối tượng nhận tác động của hành động.
Cấu trúc câu bị động:
a. Câu bị động với các thì:
– Thì hiện tại đơn (Present tense)
+ Chủ động: S + V (s/ es) + O
+ Bị động: S + is/ am/ are + V3/ Ved
– Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous)
+ Chủ động: S + is/ am/ are + V-ing + O
+ Bị động: S + is/ am/ are + being + V3/ Ved
– Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect)
+ Chủ động: S + have/ has + V3/ Ved + O
+ Bị động: S + have/ has been + V3/ Ved
– Thì quá khứ đơn (Past simple)
+ Chủ động: S + V2/ Ved + O
+ Bị động: S + was/ were + V3/ Ved
– Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous)
+ Chủ động: S + was/ were + V-ing + O
+ Bị động: S + was/ were + being + V3/ Ved
– Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect)
+ Chủ động: S + had + V3/ Ved + O
+ Bị động: S + had been + V3/ Ved
– Thì tương lai đơn (Future simple)
+ Chủ động: S + will + V (nguyên mẫu) + O
+ Bị động: S + will + be + V3/ Ved
– Thì tương lai gần (Near future)
+ Chủ động: S + am/ is/ are + going to + V (nguyên mẫu) + O
+ Bị động: S + am/ is/ are + going to be + V3/ Ved
b. Câu bị động đặc biệt:
– Câu bị động có nhiều hơn một tân ngữ:
+ Khi trong câu có hai tân ngữ, chúng ta có thể tạo ra hai câu bị động khác nhau.
+ E.g.: Câu chủ động: The company awarded him a bonus. (Công ty đã trao cho anh ấy một khoản tiền thưởng.)
-> Câu bị động 1: A bonus was awarded to him. (Một khoản tiền thưởng đã được trao cho anh ấy.)
-> Câu bị động 2: He was awarded a bonus. (Anh ấy đã được trao một khoản tiền thưởng.)–
Câu bị độngcủa động từ tường thuật:
+ Những động từ tường thuật thường gặp như think, say, report, believe, rumor có thể được sử dụng trong câu bị động.
+ S + passive reporting verb (động từ tường thuật dạng bị động) + to + V
+ E.g.: Câu chủ động: People say that the book is very interesting. (Người ta nói rằng cuốn sách rất thú vị.)
-> Câu bị động: The book is said to be very interesting. (Cuốn sách được cho là rất thú vị.)
– Câu bị động với have:
+ Câu chủ động với have: S + Have + O + V-inf
-> Câu bị động với have: S + Have + O + V3/ V-ed (by + O).
– Câu bị động với get:
+ Câu chủ động với get: S + Get + O + to infinitive
-> Câu bị động với get: S + Get + O + V3/ V-ed (by + O)
– Câu bị động với đại từ bất định:
+ Nếu trong câu xuất hiện các đại từ bất định someone, anything, something, anyone, … thì ta có thể lược bỏ để câu bị động trở nên ngắn gọn và dễ hiểu hơn.
+ E.g.: Câu chủ động: Somebody has taken the documents. (Ai đó đã lấy các tài liệu.)
-> Câu bị động: The documents have been taken. (Các tài liệu đã bị lấy.)
Lưu ý
– Không sử dụng với nội động từ: Nội động từ không có tân ngữ nên không thể chuyển sang câu bị động (như die, arrive, cry).
– Chủ ngữ phủ định: Nếu chủ ngữ của câu chủ động là nothing, no one, nobody, thì khi chuyển sang câu bị động cần lược bỏ by + O.
– Vị trí của trạng từ:
+ Trạng từ đứng trước V3/ Ved.
+ Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước by, trạng từ chỉ thời gian đứng sau by.
+ E.g.: Place + by O + time.
III. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 12 unit 6 có đáp án
Complete the text. Use the correct form of the words in brackets. Use active or passive forms.
Vinegar 1__________________ (make) by adding acetic acid to water. Today, it 2__________________ (use) as a cooking ingredient, but in the past it 3__________________ (produce) in large quantities for industrial and medical purposes. Traces of vinegar 4__________________ (find) in Egyptian vases dating from around 3000 BC, suggesting that people 5__________________ (know) how to manufacture the product since ancient times. One particularly famous type of vinegar is balsamic vinegar, which originates from the provinces of Modena and Reggio Emilia in Italy. We know that vinegar 6__________________ (manufacture) in these regions as long ago as the 12th century, although it 7__________________ (not call) balsamic vinegar until the 19th century. Originally a costly product available only to the rich, traditional balsamic vinegar 8__________________ (age) for 12 to 25 years before it 9__________________ (can / consume). In Holland, Germany and the UK, beer 10__________________ (use) for centuries in the manufacture of vinegar. In the UK, people love to pour this type of malt vinegar over their fish and chips!
ĐÁP ÁN
Complete the text. Use the correct form of the words in brackets. Use active or passive forms.
1 is made
2 is used
3 was produced
4 have been found
5 have known
6 was being manufactured
7 wasn’t called
8 must be aged
9 can be consumed
10 has been used
Trên đây là Ngữ pháp unit 6 lớp 12 Friends Global Health đầy đủ nhất.