Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 12 Friends Global Unit 5

Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Friends Global
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng unit 5 lớp 12 Careers

Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Friends Global unit 5 Careers bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh trọng tâm trong unit 5 SGK tiếng Anh Friends Global 12 giúp các em học sinh ôn tập từ vựng tiếng Anh 12 theo từng unit hiệu quả.

Từ mới tiếng Anh 12 unit 5 Friends Global

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1. Abstract

adj

/ˈæb.strækt/

Trừu tượng

2. Analytical

adj

/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/

Có óc phân tích

3. Anatomy

n

/əˈnæt.ə.mi/

Giải phẫu học

4. Charge

n

/tʃɑːdʒ/

Trách nhiệm

5. Conscientious

adj

/ˌkɒn.ʃiˈen.ʃəs/

Tận tâm, chu đáo

6. Critical

adj

/ˈkrɪt.ɪ.kəl/

Hay phê phán, chỉ trích

7. Desperate

adj

/ˈdes.pər.ət/

Khao khát

8. Detail-oriented

adj

/ˈdiː.teɪlˌɔːr.i.en.t̬ɪd/

Có khả năng chú ý các chi tiết

9. Diligent

adj

/ˈdɪl.ɪ.dʒənt/

Siêng năng

10. Ecstatic

adj

/ɪkˈstæt.ɪk/

Ngây ngất, đê mê

11. Empathetic

adj

/ˌem.pəˈθet.ɪk/

Thấu hiểu, đồng cảm

12. First-hand

adj

/ˌfɜːstˈhænd/

Tự trải nghiệm

13. Geologist

n

/dʒiˈɒl.ə.dʒɪst/

Nhà địa chất

14. Gregarious

adj

/ɡrɪˈɡeə.ri.əs/

Thích giao du

15. Hilarious

adj

/hɪˈleə.ri.əs/

Rất vui nhộn

16. Hologram

n

/ˈhɒl.ə.ɡræm/

Ảnh ba chiều

17. HR

n

/ˌeɪtʃˈɑːr/

Bộ phận nhân sự

18. HR manager

n

/ˌeɪtʃˈɑːr ˈmæn.ɪ.dʒər/

Trưởng phòng nhân sự

19. Idealism

n

/aɪˈdɪə.lɪ.zəm/

Chủ nghĩa lí tưởng

20. Inspiring

adj

/ɪnˈspaɪə.rɪŋ/

Gây hứng khởi

21. Justified

adj

/ˈdʒʌs.tɪ.faɪd/

Hợp lí, chính đáng

22. Light-hearted

adj

/ˌlaɪtˈhɑː.tɪd/

Vui vẻ, thư thái

23. Manifest itself

v

/ˈmæn.ɪ.fest ɪtˈself/

Tự biểu hiện

24. Observe

v

/əbˈzɜːv/

Quan sát

25. Obstacle

n

/ˈɒb.stə.kəl/

Trở ngại

26. Outraged

adj

/ˈaʊt.reɪdʒd/

Phẫn nộ

27. Panel interview

n

/ˈpæn.əl ˈɪn.tə.vjuː/

Phỏng vấn nhóm (gồm một ứng viên và nhiều nhà phỏng vấn)

28. Passionate

adj

/ˈpæʃ.ən.ət/

Sôi nổi, nồng nhiệt

29. Perk

n

/pɜːk/

Phụ cấp, bổng lộc

30. Prior to something

phr

/praɪər tʊ ˈsʌm.θɪŋ/

Trước

31. Recruitment

n

/rɪˈkruːt.mənt/

Sự tuyển dụng

32. Resourceful

adj

/rɪˈzɔː.sfəl/

Tháo vát, giỏi xoay xở

33. Semi-skilled

adj

/ˌsem.iˈskɪld/

Bán lành nghề

34. Shortlist

v

/ˈʃɔːt.lɪst/

Đưa vào danh sách sơ tuyển

35. Single-minded

adj

/ˌsɪŋ.ɡəlˈmaɪn.dɪd/

Chuyên tâm

36. Specify

v

/ˈspes.ɪ.faɪ/

Xác định rõ

37. Spontaneous

adj

/spɒnˈteɪ.ni.əs/

Tự phát, ngẫu hứng

38. Vacancy

n

/ˈveɪ.kən.si/

Chỗ khuyết, vị trí cần tuyển dụng

Trên đây là Từ vựng unit 5 lớp 12 Friends Global Careers đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 12 Friends Global

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm