Bảng lương giáo viên từ 1/7/2026
Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức được điều chỉnh lên 2.530.000 đồng/tháng theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP. Việc tăng lương cơ sở là căn cứ để điều chỉnh mức lương, phụ cấp và các chế độ liên quan của đội ngũ giáo viên theo quy định hiện hành. Đồng thời, việc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương nhà giáo được thực hiện theo Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, góp phần nâng cao chế độ, chính sách đối với giáo viên trong các cơ sở giáo dục công lập.
Bảng lương giáo viên
Cách tính lương giáo viên từ ngày 01/7/2026
Mức lương của giáo viên được xác định theo công thức:
|
Lương = Hệ số lương x 2.530.000 đồng/tháng |
Lưu ý: cách tính trên đây là mức lương theo hệ số, chưa bao gồm các khoản phụ cấp như phụ cấp ưu đãi nghề, phụ cấp khu vực, phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp thâm niên vượt khung và các khoản phụ cấp khác theo quy định.
Bảng lương giáo viên mầm non từ 1/7/2026
Bảng lương giáo viên mầm non hạng III
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,1 |
5.313.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
Bảng lương giáo viên mầm non hạng II
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
Bảng lương giáo viên mầm non hạng I
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,00 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.141.400 |
*Lưu ý: Bảng lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...
Bảng lương giáo viên tiểu học từ 1/7/2026
Bảng lương giáo viên tiểu học hạng I
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,40 |
11.132.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.992.200 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.852.400 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.712.600 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.572.800 |
|
Bậc 6 |
6,10 |
15.433.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.293.200 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.153.400 |
Bảng lương giáo viên tiểu học hạng II
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,00 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.141.400 |
Bảng lương giáo viên tiểu học hạng III
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
*Lưu ý: Bảng lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...
Bảng lương giáo viên THCS từ 1/7/2026
Bảng lương giáo viên THCS hạng III
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.475.600 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.247.800 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.020.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
7.792.200 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
8.564.400 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
9.336.600 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.108.800 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
10.881.000 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
11.653.200 |
Bảng lương giáo viên THCS hạng II
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,00 |
9.360.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.155.600 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
10.951.200 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
11.746.800 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
12.542.400 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
13.338.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
14.133.600 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
14.929.200 |
Bảng lương giáo viên THCS hạng I
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,40 |
10.296.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.091.600 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
11.887.200 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
12.682.800 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
13.478.400 |
|
Bậc 6 |
6,10 |
14.274.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
15.069.600 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
15.865.200 |
*Lưu ý: Bảng lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...
Bảng lương giáo viên THPT từ 1/7/2026
Bảng lương giáo viên THPT hạng III
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.475.600 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.247.800 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.020.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
7.792.200 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
8.564.400 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
9.336.600 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.108.800 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
10.881.000 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
11.653.200 |
Bảng lương giáo viên THPT hạng II
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,00 |
9.360.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.155.600 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
10.951.200 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
11.746.800 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
12.542.400 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
13.338.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
14.133.600 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
14.929.200 |
Bảng lương giáo viên THPT hạng I
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
4,40 |
10.296.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.091.600 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
11.887.200 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
12.682.800 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
13.478.400 |
|
Bậc 6 |
6,10 |
14.274.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
15.069.600 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
15.865.200 |
*Lưu ý: Bảng lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...
Tài liệu hay dành cho Thầy cô:
Bài tập Cuối tuần
📚 Ôn tập hiệu quả, củng cố kiến thức sau mỗi tuần học với bộ bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, bám sát chương trình học. Giúp học sinh tự tin nâng cao kết quả học tập mỗi ngày. Xem ngay tại: Bài tập Cuối tuần
Bài tập hàng ngày
✏️ Rèn luyện đều đặn với kho bài tập phong phú theo từng bài học, từng môn học. Học ít mỗi ngày nhưng tiến bộ vững vàng từng bước. Xem ngay tại: Bài tập Hàng ngày
Thư viện Đề thi
📝 Hàng nghìn đề thi giữa - cuối kì, đề kiểm tra các cấp được cập nhật liên tục, kèm đáp án chi tiết. Luyện tập thường xuyên để sẵn sàng chinh phục mọi kỳ thi. Xem ngay tại: Thư viện Đề thi
Giáo án (File Word + PPT, có ứng dụng AI)
🤖 Kho giáo án hiện đại tích hợp AI, năng lực số và phương pháp dạy học mới. Tiết kiệm thời gian soạn bài, nâng cao hiệu quả giảng dạy ngay từ hôm nay. Xem ngay tại: Giáo Án - Bài Giảng