132 Đề thi Toán lớp 5 học kì 1 Tải nhiều

132 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5 được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 5. Đề thi học kì 1 lớp 5 này sẽ giúp các bạn ôn tập và nâng cao kiến thức trong chương trình học kì 1 lớp 5. Mời các bạn tham khảo.

Đề thi học kì 1 lớp 5 năm 2020

100 đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán

Tải ngay: Bộ 100 đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán Có đáp án

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 1

Phần I: Phần trắc nghiệm:

Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

1) Số thích hợp viết vào chỗ chấm (...) để: 3kg 3g = ... kg là:

A. 3,3

B. 3,03

C. 3,003

D. 3,0003

2) Phân số thập phân \frac{834}{10} được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,0834

B. 0,834

C. 8,34

D. 83,4

3) Trong các số thập phân 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:

A. 42,538

B. 41,835

C. 42,358

D. 41,538

4) Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:

A. 600000 đ

B. 60000 đ

C. 6000 đ

D. 600 đ

Bài 2: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

3) 0,9 < 0,1 < 1,2

5) 5m2 25dm2 = 525 dm2

4) 96,4 > 96,38

6) 1kg 1g = 1001g

Phần II. Phần tự luận:

Bài 1:

1) Đặt tính rồi tính.

\left(a\right)\ \frac{5}{6}+\frac{7}{8}

\left(b\right)\frac{5}{8}-\frac{2}{5}

\left(c\right)\frac{9}{10}\times\frac{5}{6}

\left(d\right)\frac{6}{5}:\frac{3}{7}

2) Viết số thích hợp vào ô trống.

Bài 2: Tìm x?

\left(a\right)\ x\ +\ \frac{1}{4}=\frac{5}{8}

\left(b\right)\frac{3}{5}-x=\frac{3}{8}

Bài 3: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).

>> Tham khảo: Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5 năm 2017 - 2018 theo Thông tư 22

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 2

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: Toán– Lớp 5

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Phần I: Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số "Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám" viết như sau:

A. 47,480

B. 47,0480

C. 47,48

D. 47,048

Câu 2: Biết 12,4 < 12,14. Chữ số điền vào ô trống là:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

A. Hàng nghìn

B. Hàng phần mười

C. Hàng phần trăm

D. Hàng phần nghìn

Câu 4: Viết \frac{1}{10} dưới dạng số thập phân được

A. 10,0

B. 1,0

C. 0,01

D. 0,1

Phần II:

Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

16m 75mm = ..............m

28ha = ...........km2

Câu 2: Tính:

\left(a\right)\frac{1}{3}+\frac{1}{4}=

\left(b\right)\frac{3}{5}-\frac{2}{7}=

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m và gấp đôi chiều rộng. Biết rằng cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiều kg thóc?

>> Tham khảo bộ đề thi mới nhất: Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5 năm học 2018 - 2019

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 3

Bài 1:

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:

A. 80

B. \frac{8}{10}

C. \frac{8}{100}

b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:

A. \frac{235}{100}

B. 2\frac{35}{100}

C. 23\frac{5}{10}

c) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số:

A. 4,963

B. 4,693

C. 4,639

d) Số 0,08 đọc là:

A. Không phẩy tám.

B. Không, không tám.

C. Không phẩy không tám.

Bài 2: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân :

4\frac{7}{10} = ……………………………

21\frac{8}{10} = ……………………………

Bài 3: Điền dấu < , > , = vào ô trống :

17,5 ......... 17,500

\frac{145}{10} ....... 14,5

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 5 m2 = ……………………………cm2

b) 2 km2 = ………………………ha

c) 2608 m2 = …………dam2……………m2

d) 30000hm2 = ………………… ha

Bài 5: Tính kết quả:

a. \frac{6}{7}+\frac{5}{8}

b. 10\frac{7}{10}\ -4\frac{3}{10}

Bài 6: 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong đoạn đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người?

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 3

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

1. Số thập phân gồm có: năm trăm; hai đơn vị; sáu phần mười; tám phần trăm viết là:

A. 502,608

B. 52,608

C. 52,68

D. 502,68

2. Chữ số 6 trong số thập phân 82,561 có giá trị là:

A. \frac{6}{10}

B. \frac{6}{100}

C. \frac{6}{1000}

D. 6

3. 5\frac{6}{100}viết dưới dạng số thập phân là:

A. 5,06

B. 5,600

C. 5,6

D. 5,60

4. Số lớn nhất trong các số: 6,235; 5,325; 6,325; 4,235 là:

`A. 6,235

B. 5,325

C. 6,325

D. 4,235

5. Số thập phân 25,18 bằng số thập phân nào sau đây:

A. 25,018

B. 25,180

C. 25,108

D. 250,18

6. 0,05 viết dưới dạng phân số thập phân là:

A.\frac{5}{100}

B. \frac{5}{10}

C. \frac{5}{1000}

D. 5

II. Tự luận:

1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a. 8m 5dm = ……….m

b. 2km 65m=………..km

c. 5 tấn 562 kg = ……tấn

d. 12m2 5dm2 =……. m2

2. Bài toán

Mua 9 quyển vở hết 36000 đồng. Hỏi mua 27 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 5

Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Em hay khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau đây:

1) Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là:

A. 6,428

B. 64,28

C. 642,8

D. 0,6428

2) Số gồm năm nghìn, sáu trăm và hai phần mười viết là:

A. 5600,2

B. 5060,2

C. 5006,2

D. 56000,2

3) Chữ số 7 trong số thập phân 12,576 thuộc hàng nào ?

A. Hàng đơn vị

B. Hàng phần mười

C. Hàng phần trăm

D. Hàng phần nghìn

4) Số thập phân 9,005 viết dưới dạng hỗn số là:

A. 9\frac{5}{100}

B. 9\frac{5}{1000}

C. \frac{905}{1000}

D. \frac{9050}{1000}

5) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:

A. 3 và 4

B. 4 và 5

C. 5 và 6

D. 6 và 8

Bài 2. So sánh hai số thập phân:

a) 3,71 và 3,685

b) 95,2 và 95,12

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 7m2 = ……..dm2

b) 6dm2 4cm2 = ……..cm2

c) 23dm2 =…...m2

d) 5,34km2 = …….ha

Bài 4. Tính:

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5

Bài 5. Mua 15 quyển sách Toán hết 135000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách Toán hết bao nhiêu tiền?

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 6

Phần 1: Khoanh vào kết quả đúng.

Bài 1: Cho số thập phân 34,567 . Giá trị của chữ số 5 là:

a, 50

b, \frac{5}{10}

c, \frac{5}{100}

d, \frac{5}{1000}

Bài 2: Chuyển phân số thập phân thành số thập phân là:

a, 61,5

b, 6,15

c, 0,615

d, 615

Bài 3: 3m25dm2 = ………..m2

a, 3,5

b, 3,05

c, 30,5

d, 305

Bài 4: Số thập phân nào không giống với những số thập phân còn lại?

a, 3,4

b, 3,04

c, 3,400

d, 3,40

Phần 2: Tự luận

Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó.

\frac{135}{10}= ………………………………………………………….

\frac{2009}{1000}=………………………………………………………….

Bài 2: So sánh các số thập phân sau:

a, 7,899 và 7,9

b, 90,6 và 89,7

………………. ……………….

Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

7,8 ; 6,79 ; 8,7 ; 6,97 ; 9,7

…………………………………………………………………………

Bài 4: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

a, 42dm4cm = …………………….dm

b, 2cm25mm2= ……………………cm2

c, 6,5ha = …………………….m2

d, 300g = ……………………..kg

Bài 5: Mua 15 bộ đồ dùng học toán hết 450 000 đồng . Hỏi mua 30 bộ đồ dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền?

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 7

Phần I: Trắc nghiệm:

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

1. Hỗn số 4\frac{3}{5} được viết thành phân số:

A. \frac{9}{5}

B. \frac{12}{5}

C. \frac{7}{25}

D. \frac{23}{5}

2. Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần nghìn là:

A. 6,768

B. 62,768

C. 62,678

D. 62,867

3. Chữ số 6 trong số thập phân 8,962 có giá trị là:

A. \frac{6}{10}

B. \frac{12}{5}

C. \frac{6}{1000}

D. \frac{6}{10000}

4. Phân số thập phân \frac{9}{100} viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,9

B. 0,09

C. 0,009

D. 9,00

5. Hỗn số 58\frac{27}{1000} được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 58,27

B. 58,270

C. 58,0027

D. 58,027

Phần II: Tự luận:

1. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào ô trống:

a. 83,2 83,19

b. 48,5 48,500

c. 7,843 7,85

d. 90,7 89,7

2. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 5/3 chiều rộng.

a. Tính diện tích thửa ruộng đó.

b. Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 8

Phần I: Trắc nghiệm

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: (0.5 điểm) 5\frac{7}{100} viết dưới dạng số thập phân là:

A. 5,7

B. 5,007

C. 5,07

D. 5,0007

Câu 2: (0.5 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 5km 302m = ……..km:

A. 5, 302

B. 53,02

C. 5,0302

D. 530,2

Câu 3: (0.5 điểm) Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,789; 5,879 là:

A. 5,798

B. 5,897

C. 5,789

D. 5,879

Câu 4: (0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7m2 2 dm2 = …………dm2

A. 72

B. 720

C. 702

D. 7002

Câu 5: (1 điểm) Mỗi xe đổ 2 lít xăng thì vừa đủ số xăng cho 12 xe. Vậy mỗi xe đổ 3 lít thì số xăng đó đủ cho bao nhiêu xe?

A. 18 xe

B. 8 xe

C. 6 xe

D. 10 xe

Câu 7: Một khu vườn hình chữ nhật có kích thước được ghi ở trên hình vẽ bên. Diện tích của khu vườn là:

A. 18 km2

B. 18 ha

C. 18 dam2

D. 180 m2

Phần II: Tự Luận

Câu 1: Tìm x

a. 1\frac{5}{7}x X = 2\frac{3}{6}

b. \frac{29}{7} - x = \frac{3}{2}

Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a. 6m 25 cm = ................m

b. 25ha =..................km2

Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 64m, chiều dài bằng 5/3 chiều rộng. Người ta đã sử dụng \frac{1}{12} diện tích mảnh đất để làm nhà.

a. Tính chiều dài chiều rộng?

b. Tính diện tích phần đất làm nhà?

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 9

Bài 1:

a. (1đ) Viết số thập phân thích hợp vào chổ chấm:

- Bảy đơn vị, tám phần mười:………………………………………

- Bốn trăm, năm chục, bảy phần mười, ba phần trăm:………………………

b. (1đ) Sắp xếp các số thập phân sau: 6,35; 5,45; 6,53; 5,1; 6,04.

- Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………………………………

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………………………

Bài 2: Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống:

a. 124 tạ 12,5 tấn

b. 0,5 tấn  500 kg

c. 452g 4,5 kg

d. 260 ha 26 km2

Bài 3 Tính:

a. \frac{5}{7} + \frac{4}{9} = .................

b. \frac{4}{5} - \frac{2}{3} = .................

Bài 4. Viết số thích hợp vào chổ chấm:

a. 4,35m2 = ……….dm2

b. 8 tấn 35kg = ………tấn

c. \frac{1}{4}ha =………...m2

d. 5 kg 50g = ………..kg

Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a. \frac{7}{25}viết thành phân số thập phân là:

A. \frac{7}{100}

B. \frac{28}{100}

C. \frac{14}{100}

D. \frac{38}{100}

b. \frac{7}{10}Viết dưới dạng số thập phân được:

A. 7,0

B. 0,07

C. 70,0

D. 0,7

Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90m, biết chiều rộng bằng 4/5 chiều dài.

Tham khảo đầy đủ toàn bộ các đề thi tại file tải về.

Bộ đề cương ôn tập học kì 1 lớp 5 mới nhất

Đề thi học kì 1 lớp 5 được tải nhiều nhất

Tham khảo các dạng đề thi khác:

Tham khảo thêm nhiều đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5 có đáp án và ma trận để giúp các bé học tập, nắm chắc kiến thức cũng như va chạm với nhiều đề thi, các dạng bài toán hay và khó lớp 5 vừa giúp củng cố kiến thức chuẩn bị cho các kỳ thi quan trọng sắp diễn ra trong thời gian tới như thi học kỳ 1, các bài khảo sát chất lượng đầu năm khi bé vào lớp 6,....

Đánh giá bài viết
2.259 537.221
2 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Băng Tử Di
    Băng Tử Di đề dễ giữ
    Thích Phản hồi 20:35 05/01
    • Huệ nguyễn thị
      Huệ nguyễn thị

      khó á

      Thích Phản hồi 19:52 29/01
  • linh vo thi hoang
    linh vo thi hoang

    dễ lắm thầy ơi

    😄😄😄

    Thích Phản hồi 20:08 10/10
    Đề thi học kì 1 lớp 5 Xem thêm