Tính giá trị biểu thức
Tính ![]()
Ta có:
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 Cánh Diều Chương 3: Giới hạn. Hàm số liên tục nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị biểu thức
Tính ![]()
Ta có:
Xác định tính đúng sai của các kết luận
Kiểm tra sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Hàm số
liên tục trên khoảng
. Đúng||Sai
b) Biết rằng
khi đó
Đúng||Sai
c)
Sai||Đúng
d) Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng
và
Sai||Đúng
Kiểm tra sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Hàm số
liên tục trên khoảng
. Đúng||Sai
b) Biết rằng
khi đó
Đúng||Sai
c)
Sai||Đúng
d) Phương trình
có nghiệm thuộc khoảng
và
Sai||Đúng
a) Hàm số có nghĩa khi
Vậy theo định lí ta có hàm số liên tục trên khoảng
.
b) Ta có:
Khi đó: .
Theo bài ra ta có:
c) Ta có:
s
d) Xét hàm số có tập xác định
Suy ra hàm số cũng liên tục trên các khoảng
và
.
Ta có:
Vậy phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng .
Lại có:
Vậy phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Tính được các giới hạn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
.Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c)
.Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
Tính được các giới hạn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
.Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c)
.Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
a) Sai: Ta có: (do
)
b) Sai: Ta có: (do
)
c) Đúng:
Ta có
.
Vì
d) Đúng: Vì .
Vì
Tính giới hạn của hàm số
bằng:
Ta có:
Do
Xác định sự đúng sai của các kết luận
Kiểm tra sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Có hai trong ba hàm số
liên tục trên tập số thực. Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c) Phương trình
có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng
.Đúng||Sai
d) Biết hàm số
. Khi đó
. Sai||Đúng
Kiểm tra sự đúng sai của các kết luận sau?
a) Có hai trong ba hàm số
liên tục trên tập số thực. Sai||Đúng
b)
Đúng||Sai
c) Phương trình
có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng
.Đúng||Sai
d) Biết hàm số
. Khi đó
. Sai||Đúng
a) Ta có hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của nó.
Hàm số xác định trên tập số thực suy ra hàm số liên tục trên
Hàm số xác định trên
Hàm số xác định trên
Vậy chỉ có suy nhất một hàm số liên tục trên tập số thực.
b) Ta có:
c) Xét hàm số liên tục trên
Ta có:
Vì nên phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng
.
d) Ta có: . Khi
.
Tính giới hạn hàm số
Tính
.
Ta có:
Do đó
Tìm giá trị thực của tham số m
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số
liên tục tại ![]()
Với mọi ta có:
khi
=>
Theo giả thiết ta phải có:
Tính giá trị giới hạn
Cho hàm số
. Tính
.
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Cho các mệnh đề:
1) Nếu hàm số
liên tục trên
và
thì tồn tại
sao cho
.
2) Nếu hàm số
liên tục trên
và
thì phương trình
có nghiệm.
3) Nếu hàm số
đơn điệu trên
và
thì phương trình
có nghiệm duy nhất trên
.
Trong các mệnh đề trên:
Theo tính chất hàm số liên tục thì
1) Nếu hàm số liên tục trên
và
thì tồn tại
sao cho
. Mệnh đề sai.
2) Nếu hàm số liên tục trên
và
thì phương trình
có nghiệm. Mệnh đề đúng.
3) Nếu hàm số đơn điệu trên
và
thì phương trình
có nghiệm duy nhất trên
. Mệnh đề đúng.
Tính f(1)
Cho hàm số
xác định và liên tục trên
với
với mọi
. Tính ![]()
Ta có:
Do hàm số đã cho xác định và liên tục trên
=> Hàm số liên tục tại x = 1
=>
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là
đồng một tháng. Cứ sau một chu kỳ 3 năm thì ông An được tăng lương
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Mức lương ông An nhận được sau 3 năm là
đồng. Đúng||Sai
b) Tổng số tiền lương ông An nhận được sau 6 năm đầu là
đồng. Sai||Đúng
c) Dự đoán công thức tính số tiền lương ông An được nhận
, sau n chu kì năm công tác là:
đồng. Sai||Đúng
d) Giả sử ông An đi làm sau đúng 35 năm thì được về hưu. Tổng số tiền lương ông nhận được trong cả quá trình công tác là
đồng. Đúng||Sai
Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là
đồng một tháng. Cứ sau một chu kỳ 3 năm thì ông An được tăng lương
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Mức lương ông An nhận được sau 3 năm là
đồng. Đúng||Sai
b) Tổng số tiền lương ông An nhận được sau 6 năm đầu là
đồng. Sai||Đúng
c) Dự đoán công thức tính số tiền lương ông An được nhận
, sau n chu kì năm công tác là:
đồng. Sai||Đúng
d) Giả sử ông An đi làm sau đúng 35 năm thì được về hưu. Tổng số tiền lương ông nhận được trong cả quá trình công tác là
đồng. Đúng||Sai
a) Đúng: Mức lương 3 năm tiếp theo của ông An là:
(đồng)
b) Sai: 1 năm = 12 tháng.
Tổng lương 3 năm đầu là đồng.
Tổng lương từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 là: đồng.
Tổng số tiền lương ông An nhận được sau 6 năm đầu là:
đồng.
c) Sai: Chu kì thứ nhất mức lương của ông An là: đồng.
Chu kì thứ hai mức lương của ông An là:
(đồng)
Chu kì thứ ba mức lương của ông An là:
( đồng).
Chu kì thứ tư mức lương của ông An là:
(đồng).
Cứ tiếp tục như vậy ta dự đoán được sau chu kì thứ số tiền lương ông An nhận được là:
(đồng).
d) Đúng: Tổng tiền lương của chu kì thứ nhất là: đồng.
Tổng tiền lương của chu kì thứ hai là: đồng.
Tổng tiền lương của chu kì thứ ba là: đồng.
….
Tổng tiền lương của chu kì thứ mười một là: đồng.
Tổng tiền lương 2 năm tiếp theo của chu kì thứ mười hai là: đồng.
Tổng tiền lương sau tròn 35 năm là:
đồng.
Tìm khẳng định đúng
Biết
liên tục trên
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Dễ thấy liên tục trên mỗi khoảng
và
. Khi đó hàm số liên tục trên đoạn
khi và chỉ khi hàm số liên tục tại
Tức là ta cần có:
Ta có:
Khi đó (*) trở thành
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
. Đúng||Sai
b) Biết rằng
,
. Khi đó
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d) Biết
(với
). Khi đó
. Đúng||Sai
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
. Đúng||Sai
b) Biết rằng
,
. Khi đó
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d) Biết
(với
). Khi đó
. Đúng||Sai
a) Đúng.
Vì
b) Sai.
Vì
c) Sai.
Vì
d) Đúng.
Xét thấy là nghiệm của phương trình
(mẫu số) nên
cũng là một nghiệm của phương trình
(tử số)
.
Khi đó:
.
Vậy .
Tính giới hạn hàm số
Tìm giới hạn
.
Ta có ,
và
nên
.
Xét sự liên tục của hàm số
Hàm số 
Ta có: liên tục tại
Tại ta có:
Vậy hàm số liên tục tại
Tại ta có:
Vậy hàm số bị gián đoạn tại
Kết luận: Hàm số đã cho liên tục tại mọi điểm trừ x = 1.
Xét tính đúng sai của mỗi kết luận
Cho
. Biết
(với
tối giản). Khi đó:
a)
Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c) Bộ ba số
tạo thành một cấp số cộng có công sai
Đúng||Sai
d) Bộ ba số
tạo thành một cấp số nhân có công bội
Đúng||Sai
Cho
. Biết
(với
tối giản). Khi đó:
a)
Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c) Bộ ba số
tạo thành một cấp số cộng có công sai
Đúng||Sai
d) Bộ ba số
tạo thành một cấp số nhân có công bội
Đúng||Sai
Ta có
.
Do đó suy ra .
Kết luận:
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Đ |
d) Đúng |
Tính giá trị của D?
Giá trị của
bằng:
Ta có:
Bổ sung thêm giá trị của f(0)
Cho
với
. Phải bổ sung thêm giá trị
bằng bao nhiêu thì hàm số
liên tục trên
?
Ta có:
Với hàm số xác định => Hàm số liên tục khi x > 0 và x < 0
Với x = 0 ta có:
Để hàm số liên tục tại x = 0 thì
Tìm giới hạn hàm số
Cho hàm số
. Tính
.
Hàm số đã cho xác định trên và
Giả sử là một dãy số bất kì, thỏa mãn
Ta có:
Vậy
Tính giá trị của tham số m
Cho hàm số
với
là tham số. Tính giá trị của tham số
để hàm số có giới hạn tại
.
Hàm số có giới hạn tại
Tính giá trị?
Giá trị của
bằng:
Với a>0 nhỏ tùy ý, ta chọn
Suy ra:
Vậy = 0.
Tính giá trị?
Giá trị của
bằng:
Chia cả tử và mẫu cho ta có được.
Tính giá trị biểu thức T
Biết
, trong đó
là hai số nguyên dương và phân số
tối giản. Tính giá trị của biểu thức ![]()
Ta có:
Tính f(1)
Cho hàm số
xác định và liên tục trên
với
với mọi
. Tính
.
Ta có: xác định và liên tục trên
nên suy ra
Vậy
Xét tính đúng sai của mỗi khẳng định
Cho hàm số.![]()
a) Giới hạn:
Sai||Đúng
b) Giới hạn:
Đúng||Sai
c) Giới hạn:
Đúng||Sai
d) Giới hạn:
Sai||Đúng
Cho hàm số.![]()
a) Giới hạn:
Sai||Đúng
b) Giới hạn:
Đúng||Sai
c) Giới hạn:
Đúng||Sai
d) Giới hạn:
Sai||Đúng
a) Ta có
b) Xét dãy số bất kì sao cho
và
, ta có:
.
Khi đó: .
c) Xét dãy số bất kì sao cho
và
, ta có
.
Khi đó: .
d) Vì (hay
) nên không tồn tại
.
Tìm lim?
Chọn kết quả đúng của
:
Ta có :
Vì nên suy ra:
Tìm khoảng liên tục của hàm số
Hàm số
liên tục trên:
Điều kiện
Tập xác định
=> Hàm số liên tục trên
Ghi đáp án vào ô trống
Tính giới hạn sau:
.
Đáp án: 1
Tính giới hạn sau:
.
Đáp án: 1
Ta có:
Khi thì
.
Tính giới hạn dãy số
Giới hạn
bằng
Ta có:
.
Tìm giá trị thực của tham số m
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số
liên tục tại
.
Ta có:
Hàm số liên tục tại
Tính giới hạn của hàm số
Tính giới hạn của hàm số
.
Ta có:
Tính giới hạn dãy số
Giới hạn
bằng:
Sử dụng máy tính cầm tay ta được:
Tìm giới hạn hàm lượng giác
Giá trị của
bằng:
Ta có mà
Suy ra
Hàm số đã cho liên tục trên khoảng nào
Cho hàm số
. Khi đó hàm số đã cho liên tục trên khoảng nào?
Hàm số có nghĩa khi
Vậy hàm số liên tục trên các khoảng
Tính giới hạn dãy số
Xác định giới hạn của dãy số
là:
Ta có:
Tìm giá trị thực của m
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số
liên tục tại
.
Tập xác định chứa
Theo giả thiết ta có:
Tính tổng P
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,353535 . . . được biểu diễn bởi phân số tối giản
. Tính ![]()
Ta có:
Dãy số là một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu là
, công sai là
=>
Vậy
Tính giá trị
Giá trị của
bằng:
Với số thực a>0 nhỏ tùy ý, ta chọn thỏa mãn:
Ta có:
Suy ra .
Tính giới hạn
Tính giới hạn
.
Ta có:
Xét tính đúng sai của mỗi khẳng định
Cho
. Khi đó:
a) Khi
thì
. Đúng||Sai
b) Khi
thì
. Sai||Đúng
c) Khi
thì
. Sai||Đúng
d)
thì giá trị của
là một nghiệm của phương trình
. Đúng||Sai
Cho
. Khi đó:
a) Khi
thì
. Đúng||Sai
b) Khi
thì
. Sai||Đúng
c) Khi
thì
. Sai||Đúng
d)
thì giá trị của
là một nghiệm của phương trình
. Đúng||Sai
Ta có:
.
Vì vậy giá trị của là một nghiệm của phương trình
.
Kết luận:
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Sai |
d) Đúng |
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: