Chọn khẳng định sai
Cho hai số thực a và b với
. Chọn khẳng định sai?
Ta có: sai vì chưa biết b > 0 hay b < 0.
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 Cánh Diều Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn khẳng định sai
Cho hai số thực a và b với
. Chọn khẳng định sai?
Ta có: sai vì chưa biết b > 0 hay b < 0.
Tìm cặp số (a; b)
Tìm cặp số
. Biết
.
Ta có:
Tính tổng các nghiệm phương trình
Giả sử
là tổng các nghiệm của phương trình
. Giá trị của
là:
Điều kiện xác định
Phương trình đã cho tương đương:
Biểu diễn x theo a và b
Giả sử
thì giá trị của
biểu diễn theo
là:
Ta có:
Xét tính đúng sai của các nhận định
So sánh được các cặp số sau. Khi đó:
a)
suy ra
. Đúng||Sai
b)
suy ra
. Đúng||Sai
c)
suy ra
. Sai||Đúng
d)
suy ra
. Sai||Đúng
So sánh được các cặp số sau. Khi đó:
a)
suy ra
. Đúng||Sai
b)
suy ra
. Đúng||Sai
c)
suy ra
. Sai||Đúng
d)
suy ra
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
a) Ta có: suy ra
b) Ta có: suy ra
c) Ta có và
nên hàm số
nghịch biến trên
.
Vậy .
d) Ta có và
nên hàm số
nghịch biến trên
.
Vậy .
Tính giá trị biểu thức
Cho
khi đó
có giá trị bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Cho phương trình
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Đặt ta có phương trình
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu (giả sử )
Phương trình (*) tương đương nghĩa là
.
Phân tích sự đúng sai của các mệnh đề
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
a) Biết
khi đó
Đúng||Sai
b) Tập xác định của hàm số
là
Sai||Đúng
c) Hàm số
là hàm nghịch biến. Đúng||Sai
d) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình
bằng
. Sai||Đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
a) Biết
khi đó
Đúng||Sai
b) Tập xác định của hàm số
là
Sai||Đúng
c) Hàm số
là hàm nghịch biến. Đúng||Sai
d) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình
bằng
. Sai||Đúng
a) Ta có:
b) Điều kiện xác định:
c) Tập xác định
Suy ra hàm số là hàm nghịch biến.
d) Ta có:
Điều kiện xác định
Nghiệm nguyên của bất phương trình là:
Vậy tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là:
Tìm điều kiện của x để hàm số có nghĩa
Tìm điều kiện xác định của hàm số
?
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là .
Biểu thức liên hệ giữa n và m
Cho các số thực dương phân biệt a và b. Biểu thức thu gọn của biểu thức
![P = \frac{{\sqrt a - \sqrt b }}{{\sqrt[4]{a} - \sqrt[4]{b}}} - \frac{{\sqrt {4a} + \sqrt[4]{{16ab}}}}{{\sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b}}}](/data/image/holder.png)
có dạng
. Khi đó biểu thức liên hệ giữa n và m là:
Ta có:
Điền lời giải bài toán vào chỗ trống
Chị Minh đến ngân hàng để gửi tiết kiệm 400 triệu đồng theo hai loại kỳ hạn khác nhau. Với loại kỳ hạn 3 tháng lãi suất x% một quý chị gửi 250 triệu đồng, số tiền còn lại chị gửi theo kỳ hạn 1 tháng lãi suất 0,25% một tháng. Sau một năm số tiền cả gốc và lãi chị Minh nhận được là 416,78 triệu đồng. Biết rằng nếu không rút lãi suất thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Tìm giá trị của x.
Chị Minh đến ngân hàng để gửi tiết kiệm 400 triệu đồng theo hai loại kỳ hạn khác nhau. Với loại kỳ hạn 3 tháng lãi suất x% một quý chị gửi 250 triệu đồng, số tiền còn lại chị gửi theo kỳ hạn 1 tháng lãi suất 0,25% một tháng. Sau một năm số tiền cả gốc và lãi chị Minh nhận được là 416,78 triệu đồng. Biết rằng nếu không rút lãi suất thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Tìm giá trị của x.
Tìm n
Biết rằng
với x > 0. Tìm n?
Ta có:
Vậy
Rút gọn biểu thức A
Kết quả khi thu gọn biểu thức
khi
là:
Ta có:
Giải bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Điều kiện:
Bất phương trình tương đương:
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm bất phương trình là:
Vậy tập nghiệm bất phương trình là:
Tính giá trị biểu thức K
Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Tìm hàm số nghịch biến trên tập số thực
Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm nghịch biến trên tập số thực?
Hàm số nghịch biến trên
vì
Tìm tập xác định hàm số
Tìm giá trị của x để hàm số
có nghĩa.
Hàm số xác định với mọi
Vật tập xác định của hàm số là: .
Tìm mệnh đề đúng
Cho số thực dương
và số nguyên dương
tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có: .
Thực hiện phép tính
Tính giá trị của biểu thức
. Biết
với
là các số thực dương lớn hơn
?
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Đơn giản biểu thức
ta được
và
là phân số tối giản. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình:
. Chọn khẳng định đúng về tập nghiệm của bất phương trình.
Ta có:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Tính giá trị biểu thức A
Giả sử phương trình
có nghiệm lớn nhất là
. Tính giá trị biểu thức
?
Điều kiện xác định
Phương trình đã cho tương đương:
Nghiệm lớn nhất của phương trình là
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là:
Ta có:
Tập nghiệm của bất phương trình là S = (3; 7].
Từ đó suy ra bất phương trình có 4 nghiệm nguyên.
Tìm tập xác định của hàm số
Xác định tập xác định D của hàm số
.
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi:
Vậy tập xác định của hàm số là:
Tính tổng của a và b
Giả sử
là các số thực sao cho
đúng với mọi các số dương
thỏa mãn
và
. Tính giá trị của
bằng:
Ta có:
Khi đó:
Vậy
Chọn kết luận đúng
Cho
, khi đó:
Ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Xét tính đúng sai của các khẳng định. Tìm được điều kiện của
biết:
a)
. Đúng||Sai
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
Xét tính đúng sai của các khẳng định. Tìm được điều kiện của
biết:
a)
. Đúng||Sai
b)
. Đúng||Sai
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Sai |
a) Ta có: .
b) Ta có: .
c) Ta có: .
d)
Chọn khẳng định đúng
Cho hình vẽ:

Ta có đường thẳng
song song trục hoành cắt trục tung và đồ thị hai hàm số
lần lượt tại
. Biết
. Chọn khẳng định đúng?
Ta có:
Gọi
Khi đó
Tính giá trị biểu thức P
Cho các số thực dương
và biểu thức

Tính giá trị biểu thức
?
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Tìm giá trị
biết
.
Ta có:
Rút gọn biểu thức B
Rút gọn biểu thức
với
là hai số thực dương.
Ta có:
Tìm các nghiệm của phương trình
Phương trình
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Điều kiện xác định:
Vậy phương trình có hai nghiệm.
Phân tích sự đúng sai của các mệnh đề
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
a) Biết
khi đó
Đúng||Sai
b) Tập xác định của hàm số
là
Sai||Đúng
c) Hàm số
là hàm nghịch biến. Đúng||Sai
d) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình
bằng
. Sai||Đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
a) Biết
khi đó
Đúng||Sai
b) Tập xác định của hàm số
là
Sai||Đúng
c) Hàm số
là hàm nghịch biến. Đúng||Sai
d) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình
bằng
. Sai||Đúng
a) Ta có:
b) Điều kiện xác định:
c) Tập xác định
Suy ra hàm số là hàm nghịch biến.
d) Ta có:
Điều kiện xác định
Nghiệm nguyên của bất phương trình là:
Vậy tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
b) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
c) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
b) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
b) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
c) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
b) Đồ thị
có dạng bên:
. Đúng||Sai
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Đúng |
a) Hàm số có bảng giá trị:

Đồ thị của hàm số :

b) Hàm số có bảng giá trị:

Đồ thị của hàm số :

c) Hàm số nghịch biến trên
. Hàm số qua các điểm
,
và nằm trên trục hoành. Đồ thị:

d) Hàm số đồng biến trên
. Hàm số qua các điểm
,
và nằm bên phải trục tung. Đồ thị:

Chọn đáp án đúng
Cho phương trình
. Chọn khẳng định đúng.
Điều kiện xác định
Lấy logarit cơ số 3 hai vế phương trình ta được:
Trường hợp 1: ta có:
. Phương trình vô nghiệm.
Trường hợp 2: ta có:
vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
Chọn đáp án đúng
Xác định hàm số đồng biến trên
?
Ta có: có
nên hàm số đồng biến trên tập số thực.
Chọn khẳng định đúng
Cho
thỏa mãn
. Chọn khẳng định đúng?
Ta có:
Lôgarit cơ số 10 cho hai vế ta được:
Giải phương trình mũ
Thực hiện giải phương trình
thu được nghiệm:
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm .
Tìm khẳng định đúng
Biết
, khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có: nên bất phương trình tương đương
Thực hiện phép tính
Tính giá trị của biểu thức
biết
thỏa mãn
?
Ta có:
Thay vào biểu thức Q ta được:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: