Tìm cặp số (a; b)
Tìm cặp số
. Biết
.
Ta có:
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 45 phút Toán 11 Cánh Diều Chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit nha!
Tìm cặp số (a; b)
Tìm cặp số
. Biết
.
Ta có:
Xét tính đúng sai của các nhận định
So sánh được các cặp số sau. Khi đó các mệnh đề dưới đây đúng hay sai?
a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
So sánh được các cặp số sau. Khi đó các mệnh đề dưới đây đúng hay sai?
a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
|
a) Sai |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Đúng |
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Xét hàm số mũ , trong đó
.
Ta biết hàm số này đơn điệu trên (hoặc đồng biến, hoặc nghịch biến trên
) và
mà
nên hàm số nghịch biến trên
.
Suy ra .
d) Xét hàm số mũ , trong đó
.
Ta biết hàm số này đơn điệu trên và
mà
nên hàm số đồng biến trên
. Suy ra
.
Tìm tập xác định của hàm số
Cho hàm số
. Tìm tập xác định
của hàm số?
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số là
Tìm khẳng định đúng
Cho hai số thực dương
thỏa mãn
. Tìm khẳng định đúng dưới đây?
Ta có:
Tìm điều kiện của x để hàm số có nghĩa
Tìm điều kiện xác định của hàm số
?
Điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là .
Tính số tiền anh B phải trả
Anh B vay ngân hàng 200 triệu đồng và trả góp trong vòng 1 năm với lãi suất 1,15%/tháng. Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh B hoàn nợ cho ngân hàng với số tiền hoàn nợ mỗi tháng là như nhau. Hỏi số tiền gần nhất với số tiền mỗi tháng anh B sẽ phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian anh B hoàn nợ.
Mỗi tháng anh B phải trả số tiền cho ngân hàng là:
Rút gọn biểu thức B
Rút gọn biểu thức
biết
.
Ta có:
Xác định số nghiệm nguyên của phương trình
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Điều kiện
Ta có:
(vì nghiệm cần xét là nghiệm nguyên)
Vậy phương trình không có nghiệm nguyên.
Xác định giá trị biểu thức M
Giả sử
là hai nghiệm của phương trình
. Xác định giá trị biểu thức
biết
?
Ta có:
Tìm khẳng định sai
Khẳng định nào sau đây sai?
Ta có:
Giải bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Ta có:
hay
Tìm khẳng định đúng
Với
thỏa mãn biểu thức
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Ta có:
Cét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hàm số
. Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:
a) Hàm số có tập xác định
. Đúng||Sai
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng
. Sai||Đúng
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
. Đúng||Sai
d) Đồ thị hàm số có hình sau bên:
. Đúng||Sai
Cho hàm số
. Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:
a) Hàm số có tập xác định
. Đúng||Sai
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng
. Sai||Đúng
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
. Đúng||Sai
d) Đồ thị hàm số có hình sau bên:
. Đúng||Sai
a) Đúngb) Saic) Đúngd) Đúng
Xét hàm số . Ta có bảng giá trị:
![]()
Đồ thị hàm số :

Xác định tham số m
Tìm m để bất phương trình
vô nghiệm.
Ta có:
Bất phương trình vô nghiệm khi:
Chọn đáp án đúng
Giả sử phương trình
có hai nghiệm
với
. Khi đó giá trị của biểu thức
2||9||-1||-7
Giả sử phương trình
có hai nghiệm
với
. Khi đó giá trị của biểu thức
2||9||-1||-7
Điều kiện xác định
Phương trình đã cho tương đương:
Chọn kết luận đúng
Cho các hàm số
có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Kết luận nào sau đây đúng?
Dựa vào đồ thị hàm số là một hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó nên
Hàm số là các hàm số đồng biến trên tập xác định của nó nên
Kẻ đường thẳng cắt đồ thị hàm số
lần lượt tại các điểm
Dựa vào đồ thị ta thấy
Vậy kết luận đúng là:
So sánh P và Q
Cho
và
với x và y là các số thực khác 0. So sánh P và Q?
Ta có: là những số thực dương
Ta lại có:
Giá trị của biểu thức là
Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với một số hữu tỉ
Viết biểu thức
với a > 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
Ta có:
Tìm khẳng định đúng
Biết rằng
là các số thực dương thỏa mãn
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho các số thực dương a, b với
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy là khẳng định đúng.
Chọn đáp án đúng
Biết
là hai số thực dương khác 1 thỏa mãn
. Hỏi giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu? -25||25||0||-1
Biết
là hai số thực dương khác 1 thỏa mãn
. Hỏi giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu? -25||25||0||-1
Ta có:
Vậy giá trị của biểu thức
Điền lời giải bài toán vào chỗ trống
Chị Minh đến ngân hàng để gửi tiết kiệm 400 triệu đồng theo hai loại kỳ hạn khác nhau. Với loại kỳ hạn 3 tháng lãi suất x% một quý chị gửi 250 triệu đồng, số tiền còn lại chị gửi theo kỳ hạn 1 tháng lãi suất 0,25% một tháng. Sau một năm số tiền cả gốc và lãi chị Minh nhận được là 416,78 triệu đồng. Biết rằng nếu không rút lãi suất thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Tìm giá trị của x.
Chị Minh đến ngân hàng để gửi tiết kiệm 400 triệu đồng theo hai loại kỳ hạn khác nhau. Với loại kỳ hạn 3 tháng lãi suất x% một quý chị gửi 250 triệu đồng, số tiền còn lại chị gửi theo kỳ hạn 1 tháng lãi suất 0,25% một tháng. Sau một năm số tiền cả gốc và lãi chị Minh nhận được là 416,78 triệu đồng. Biết rằng nếu không rút lãi suất thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Tìm giá trị của x.
Giải bất phương trình
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
?
Ta có:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Tính giá trị của biểu thức M = a – b
Biết
với x > 1 và a + b = 2. Tính giá trị của biểu thức
.
Ta có:
Tính tổng của a và b
Giả sử
là các số thực sao cho
đúng với mọi các số dương
thỏa mãn
và
. Tính giá trị của
bằng:
Ta có:
Khi đó:
Vậy
Chọn kết luận đúng
Giá trị
viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Ta có:
Thu gọn biểu thức lũy thừa
Với a là một số thực dương thì biểu thức
được rút gọn là:
Ta có:
Tìm x để hàm số có nghĩa
Tìm tập xác định của hàm số
?
Điều kiện xác định
=> Tập xác định của hàm số là .
Tìm điều kiện xác định của hàm số
Điều kiện xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là
Tính giá trị biểu thức H
Cho các số thực dương
bất kì thỏa mãn
. Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Giải bất phương trình mũ
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
?
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho số thực
và các số thực
. Khẳng định nào đúng?
Ta có: khi đó
.
Tìm hàm số tương ứng đồ thị
Cho đồ thị hàm số:

Xác định hàm số tương ứng?
Đồ thị hàm số đi lên và qua điểm có tọa độ nên hàm số thỏa mãn là
Xét tính đúng sai của các nhận định
So sánh được các cặp số sau. Khi đó:
a)
suy ra
. Đúng||Sai
b)
suy ra
. Đúng||Sai
c)
suy ra
. Sai||Đúng
d)
suy ra
. Sai||Đúng
So sánh được các cặp số sau. Khi đó:
a)
suy ra
. Đúng||Sai
b)
suy ra
. Đúng||Sai
c)
suy ra
. Sai||Đúng
d)
suy ra
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
a) Ta có: suy ra
b) Ta có: suy ra
c) Ta có và
nên hàm số
nghịch biến trên
.
Vậy .
d) Ta có và
nên hàm số
nghịch biến trên
.
Vậy .
Giải phương trình và tính tổng tất cả các nghiệm
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
?
Ta có:
Vậy phương trình có tổng nghiệm bằng 4.
Tìm y
Với các số thực dương x, y ta có:
theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Khi đó y bằng:
Từ theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội
Mặt khác theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên
Thu gọn biểu thức B
Thu gọn biểu thức
với
ta được:
Ta có:
Chọn mệnh đề đúng
Cho
. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực dương
?
Theo quy tắc Logarit của một thương ta só:
với
Tìm các giá trị nguyên của tham số m
Cho phương trình
với
là tham số. Hỏi có tất cả các giá trị nguyên của tham số
để phương trình có nghiệm thực?
Ta có:
Để phương trình đã cho có nghiệm thực thì
Mà
Vậy có 5 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: