Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1 năm 2020 - 2021

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 7 có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 7 mới năm 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 7 có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới giúp các em ôn tập những kỹ năng tiếng Anh cơ bản.

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1.A. fresh B. diet C. ge D. correct
2.A. sunburnt  B. turn  C. curtain  D. temperature
3.A. calories  B. natural  C. nature  D. carrot

II. Find the odd one out A, B, C or D.

1.A. cycling  B. cooking  C. evening D. gardening
2.A. play  B. swim C. collect  D. photo
3.A. horse-riding  B. challenging C. bird-watching  D. mountain-climbing
4. A. usual  B. write  C. walk  D. eat
5. A. pottery  B. enjoy  C. flower  D. wood

III. Choose the correct answer.

1.We __________many toys for street children so far.

A. do

B. have done

C. make

D. has been

2.In the United States, almost everyone, at one time or another, __________ a volunteer.

A. be

B. are

C. have been

D. has been

3.Wear a hat __________ you’ll get sunburnt.

A. and

B. or

C. but

D. so

4.Working hard and doing a lot of exercise helps you burn the calories __________ easily.

A. more

B. less

C. most

D. the most

5.About one-fifth of the American population __________ volunteer work each year.

A. do

B. does

C. make

D. makes

6.We can make postcards and sell them to__________ money to help the homeless.

A. rise

B. raise

C. get

D. own

7.Model making is a wonderful way of __________ time alone or even with other people.

A. spend

B. spending

C. take

D. taking

8.I enjoy reading __________it develops my imagination.

A. and

B. but

C. so

D. because

9.We can get many __________from volunteer work.

A. benefit

B. benefits

C. advantage

D. good luck

10.I feel very happy because I can __________ a difference in our community.

A. do

B. make

C. brin

D. take

IV. Put the verbs in brackets in the correct tense form.

1. You (think) __________ collecting stamps costs much money?

2. My father thinks mountain climbing (be) __________ more dangerous than skating.

3. Every year, my mother (give) __________ me a nice doll on my birthday.

V.Read the following passage carefully, and then answer the questions.

We send young people of different nationalities on expeditions around the world. Our volunteers get the chance to work with local people to learn about different cultures.

There are ten expeditions every year. Each expedition lasts for ten weeks and takes 150 volunteers. They go to countries such as Chile, Namibia, Mongolia and Viet Nam. Some of our volunteers work with local people to provide facilities, for example, building schools. Others work in national parks or help scientists to do environmental research.

These adventurous, young people come from all over the world. To become a volunteer, you have to be between 17 and 25; you have to speak some English and you also have to be enthusiastic, flexible and hard-working members of a team.

1.Who goes on the expeditions?

……………………………………………………………………………

2.How many .expeditions are there every year?

……………………………………………………………………………

3.How long does each expedition last?

……………………………………………………………………………

4.What do the volunteers help scientists?

……………………………………………………………………………

5.Which language must we know to become a volunteer?

……………………………………………………………………………

VI.Make up sentences using the words and phrases given.

1. I / not / know / why / she / collect / pens /.

…………………………………………………………………………………………..

2. In / future / I / travel / around / Viet Nam /.

…………………………………………………………………………………………..

3. Minh / think / skating / more / interesting / playing / board games /.

………………………………………………………………………………………..

4. Listen / music / in / free / time / is / my / favorite / hobby /.

…………………………………………………………………………………………..

5. My / sister / and / I / share / same / hobby / . / We / often / go / fish / weekends /.

…………………………………………………………………………………………..

VII. Arrange these words to make meaningful sentences.

1. you/ have/ finished/ homework/ your/ yet?

……………………………………………………………………………..

2.printer/ under/ this/ guarantee/ is.

………………………….………………………

Trên đâu là Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 7 học kì 1 có đáp án. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm tài liệu tiếng Anh được cập nhật liên tục trên VnDoc.com như: Giải bài tập Tiếng Anh 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Giải SBT Tiếng Anh 7, Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 trực tuyến...

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 7, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 7 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 7. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đánh giá bài viết
17 1.685
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm