Từ vựng Unit 1 lớp 12: Home life hệ 7 năm

Xem thêm Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 2:

Từ vựng Unit 2 lớp 12: Cultural diversity

Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình học tiếng Anh cơ bản cũng như Tiếng Anh nâng cao và tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Song song với nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, việc mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn đọc phát triển câu và vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hiệu quả.

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 12: Home life hệ 7 năm MỚI

* Xem Hướng dẫn học Unit 1 lớp 12 Home Life tại: Soạn Unit 1 lớp 12 Home Life hệ 7 năm FULL

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Anh của các em học sinh lớp 12, bên cạnh tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh 12 theo chương trình mới + chương trình cũ, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit khác nhau.

* Tham khảo Ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 lớp 12: Home Life tại: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12 Unit 1: Home life

Xem thêm Hướng dẫn giải Unit 1 lớp 12 chi tiết tại: Giải Unit 1 lớp 12 Home Life hệ 7 năm FULL

Tài liệu từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 12 Home Life chương trình cũ nằm trong bộ đề Từ vựng tiếng Anh lớp 12 hệ 7 năm do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu tiếng Anh bao gồm toàn bộ từ mới tiếng Anh quan trọng có trong Unit 1, kèm theo phân loại từ và định nghĩa.

Xem thêm Bài tập trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 12: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 12: Home life hệ 7 năm MỚI

* Nếu các em đang theo học sách mới của bộ GD&ĐT mời bạn đọc tham khảo tài liệu Từ vựng tiếng Anh 12 mới tại: Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Life Stories

A. Reading - Unit 1 trang 12 - 14 SGK tiếng Anh 12

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1. shift∫ift (n)ca, kíp
2. night shiftnaɪt ∫ift (n)ca đêm
3. biologistbai'ɔlədʒist (n)nhà sinh vật học
4. project'prədʒekt (n)đề án, dự án
5. to join handstə dʒɔɪn hændznắm tay nhau, cùng nhau
6. caringˈkeərɪŋ (adj)quan tâm tới người khác; chu đáo
7. responsibilityri,spɔnsə'biləti (n)trách nhiệm
8. to take/assume the responsibility to sb for sthtə teɪk/ əˈsjuːm ðə ri,spɔnsə'bilətichịu trách nhiệm với ai về điều gì đó
9. household choresˈhaʊshəʊld tʃɔː(r) (n)việc nhà, việc vặt trong nhà
10. to run the householdtə rʌn ðə 'haushouldtrông nom việc nhà
11. to leave home for schooltə liːv həʊm fə(r) skuːlđến trường
12. suitable'su:təbl (adj)phù hợp
13. to rush totə rʌʃ tə (v)xông tới, lao vào
14. to be willing (to do sth)tə bi ˈwɪlɪŋsẵn sàng làm cái gì
15. to give a handtə ɡɪv ə hændgiúp một tay
16. eeli:l (n)con lươn
17. eel soupi:l suːpcháo lươn
18. attemptə'tempt (n)sự cố gắng
19. to win a place at universitythi đỗ vào trường đại học
20. to take out the garbageđổ rác
21. mischievous'mist∫ivəs (adj)tinh nghịch, tai quái
22. mischief'mist∫if (n)trò tinh nghịch, trò tinh quái
22. mischievously'mist∫ivəsli (adv)tinh nghịch, tai quái
23. obedient (to sb/sth)ə'bi:djənt (adj)biết vâng lời, ngoan ngõan, dễ bảo
24. obedienceəˈbiːdiəns (n)sự vâng lời, ngoan ngoãn
25. obedientlyə'bi:djəntli (adv)biết vâng lời, ngoan ngõan, dễ bảo
26. hard-workingˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ (adj)chăm chỉ
27. to mendtə mend (v)sửa chửa
28. close-knit'klousnitgắn bó với nhau (về tình cảm, quyền lợi)
29. to supportsə'pɔ:t (v)ủng hộ
30. supportive of
31. to share one's feelingchia sẻ tình cảm với nhau
32. to come upđược đặt ra
33. frankly'fræηkli (adv)thẳng thắn, trung thực
34. to feel + adjcảm thấy
35. securesi'kjuə (adj)an tâm
36. separately(adv)riêng rẽ, tách biệt nhau
37. to shake hands(v)bắt tay
38. to play tricks (on sb)chơi xỏ ai

B. Speaking - Unit 1 trang 15 SGK tiếng Anh 12

Từ mớiPhát âmĐịnh nghĩa
1. to apply to sbə'plaithích hợp với ai; có hiệu quả
2. interest'intrəst (n)sở thích
3. interestingˈɪntrəstɪŋ (a)

thú vị

Ex: The film is very interesting

4. interestedˈɪntrəstɪd (a)cảm thấy thú vị Ex: I'm interested in the film
5. secret'si:krit (n)điều bí mật
6. to make a decision = to decide:quyết định
7. upbringing'ʌpbriηiη (n)sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)
8. to get on well withhòa đồng với
9. harmonioushɑ:'mɔniəs (adj)không có sự bất đồng hoặc ác cảm

C. Listening - Unit 1 trang 16 17 SGK tiếng Anh 12

Từ mớiPhiên âmĐịnh nghĩa
1. to reserve sth (for sb/sth) = to book[ri'zə:v] (v)đặt trước
2. coachkəʊtʃxe chở khách đường dài
3. spread out = cover a large areatrải dài, tản ra
4. leftoverˈleftəʊvə(r)thức ăn thừa
5. to sound + adjsaʊndnghe có vẻ
6. all over the placekhắp mọi nơi
7. to get togethertəˈɡeðə(r)họp lại
8. a kidkɪdđứa trẻ
9. to end upkết thúc

D. Writing - Unit 1 trang 17 SGK tiếng Anh 12

- family rule : qui tắc trong gia đình

- let +sb do sth

- allow + sb to do sth

- be allowed to + do sth

- have to + do sth

- permit +sb/sth

+sb to do sth

+doing sth

+of sth

E. Language Focus - Unit 1 Trang 18 19 SGK tiếng Anh 12

Từ mớiPhát âmĐịnh nghĩa
1. great grandfatherɡreɪt ˈɡrænfɑːðə(r) (n)ông cố, ông cụ
2. message'mesidʒthông điệp, thông báo
3. divorcedi'vɔ:s (v)ly dị
4. stepmotherˈstepmʌðə(r) (n)mẹ ghẻ
5. marriageˈmærɪdʒ (n)hôn nhân, lễ cưới
6. briefbriːf (a)vắn tắt
7. fatherhoodˈfɑːðəhʊd (n)cương vị làm cha
8. memory'meməri (n)trí nhớ, kỷ niệm
9. devoteddi'voutid (a)dâng cho
10. exam result(n)kết quả thi
11. addressə'dresđịa chỉ
11. privilege'privəlidʒđặc quyền
12. legacy'legəsi(n)gia tài
13. appreciateə'pri:∫ieit (v)đánh giá cao

14. underestimate

,ʌndər'estimeit (v)đánh giá thấp

Trên đây là tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Unit 1 Home Life lớp 12. Tuy nhiên, để học tốt hơn cũng như nắm rõ hơn nghĩa và từ mới tiếng Anh 12, mời các bạn làm thêm bài trắc nghiệm tiếng Anh 12 Unit 1 mà chúng tôi đã chuẩn bị: Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 1. Chúc các bạn học tốt và đạt kết quả cao.

Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 12 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 12, Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 12, Đề thi học kì 2 lớp 12,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 12 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 12 các môn năm 2020 - 2021.

Đánh giá bài viết
41 115.515
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm